Bài giảng Địa lí Lớp 11 - Bài 10: Cộng hòa nhân dân Trung Hoa (Trung Quốc)

ppt 35 trang quynhnhu 04/09/2025 2350
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Địa lí Lớp 11 - Bài 10: Cộng hòa nhân dân Trung Hoa (Trung Quốc)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pptbai_giang_dia_li_lop_11_bai_10_cong_hoa_nhan_dan_trung_hoa_t.ppt

Nội dung tài liệu: Bài giảng Địa lí Lớp 11 - Bài 10: Cộng hòa nhân dân Trung Hoa (Trung Quốc)

  1. TRƯỜNG THPT LƯU VĂN LIỆT BỘ MÔN ĐỊA LÍ MÔN ĐỊA LÍ 11
  2. VẠN LÝ TRƯỜNG THÀNH PANDA TÂY DU KÍ TỬ CẤM THÀNH HOÀNG HÀ KINH KỊCH LA BÀN THẦN CHÂU KHỔNG TỬ CON ĐƯỜNG TƠ LỤA
  3. Công viên quốc gia Trương Gia Giới Con đường tơ lụa
  4. Tử Cấm Thành – Bắc Kinh Nghệ thuật Kinh Kịch
  5. I. Vị trí địa lý và lãnh thổ Tiết 1: TỰ NHIÊN, DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI II. Điều kiện tự nhiên III. Dân cư và xã hội TRUNG Tiết 2: KINH TẾ QUỐC Tiết 3: LUYỆN TẬP
  6. Diện tích: 9,5728 triệu km2 Dân số: 1,412 tỉ người (2021) Thủ đô: Bắc Kinh
  7. I. Vị trí địa lý và lãnh thổ 530B 1. Vị trí địa lí -Tọa độ: 1350 Đ 200B – 530B 730 Đ 730Đ – 1350Đ - Nằm ở Trung và Đông Á - Tiếp giáp: + Phía bắc, tây, nam giáp 14 quốc gia. + Phía đông giáp Thái Bình Dương. - Nằm gần Nhật Bản, Hàn Quốc, 200B Đông Nam Á là nơi có nền kinh tế sôi động nhất thế giới.
  8. 2 I. Vị trí địa lý và lãnh thổ STT QUỐC GIA DIỆN TÍCH (km ) 1. Vị trí địa lí 1 Liên bang Nga 17.098.242 2. Lãnh thổ 2 Canada 9.984.670 - Diện tích lớn thứ 4 thế giới. 3 Hoa Kỳ 9.826.675 4 Trung Quốc 9.596.961 5 Brazil 8.515.767 6 Australia 7.692.024 7 Ấn Độ 3.287.590 8 Argentina 2.780.400 9 Kazakhstan 2.724.900 10 Algeria 2.381.741
  9. I. Vị trí địa lý và lãnh thổ 1. Vị trí địa lí 2. Lãnh thổ - Diện tích lớn thứ 4. BẮC KINH - Có 22 tỉnh, 4 thành THIÊN TÂN phố trực thuộc trung ương, 5 khu tự trị và 2 THƯỢNG HẢI đặc khu kinh tế. TRÙNG KHÁNH - Đảo Đài Loan được xem là 1 phần lãnh thổ ĐÀI LOAN HỒNG KÔNG của TQ. MA CAO
  10. II. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN 1050 Đ MIỀN TÂY MIỀN ĐÔNG
  11. ĐẶC ĐIỂM MIỀN TÂY MIỀN ĐÔNG Địa hình Khí hậu Đất Sông ngòi Tài nguyên Thuận lợi và Thuận lợi khó khăn đối Khó khăn với phát triển kinh tế
  12. II. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN MIỀN TÂY 1050 Đ MIỀN ĐÔNG Bồn địa Tân Cương Đồng bằng Đông Bắc Công viên địa chất Zhangye Danxia, Cam Túc Sơn nguyên Tây Tạng Cánh đồng hoa cải Núi, cao nguyên, bồn địa Đồng bằng châu thổ rộng lớn
  13. II. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN MIỀN TÂY 1050 Đ MIỀN ĐÔNG Đất cát hoang mạc Taklamakan Cao nguyên hoàng thổ, tỉnh Sơn Tây Đất đỏ Đông Xuyên, Vân Nam
  14. II. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN Bản đồ khí hậu Bản đồ lượng mưa MIỀN TÂY MIỀN ĐÔNG Ôn đới lục địa Ôn đới gió mùa Ôn đới núi cao Cận nhiệt gió mùa Nhiệt đới
  15. II. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN MIỀN TÂY 1050 Đ MIỀN ĐÔNG Hoàng Hà Hắc Long Giang Trung nguồn sông Dương Tử Trường Giang (Dương Tử)
  16. 0 II. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN MIỀN TÂY 105 Đ MIỀN ĐÔNG Kể tên các loại khoáng sản ở mỗi miền
  17. ĐẶC ĐIỂM MIỀN TÂY MIỀN ĐÔNG Địa hình Núi cao, sơn nguyên xen kẽ bồn địa. Đồng bằng châu thổ màu mỡ Khí hậu Ôn đới lục địa khắc nghiệt Cận nhiệt gió mùa và ôn đới gió mùa Đất Feralit, đất cát hoang mạc, Phù sa, hoàng thổ, Sông ngòi Thượng nguồn nhiều sông lớn (Hoàng Trung và hạ nguồn các con sông lớn (Hắc Hà, Trường Giang, ) Long Giang, Hoàng Hà, Trường Giang) Tài nguyên - Than, dầu mỏ, sắt, Khoáng sản chủ yếu là kim loại màu - Rừng, đồng cỏ. TL: + Đồng bằng có đất phù sa màu mở, nguồn nước dồi dào và khí hậu Thuận lợi và gió mùa => phát triển nông nghiệp. khó khăn đối + Khoáng sản: phong phú => phát triển công nghiệp với phát triển + Thủy điện, lâm nghiệp, kinh tế Khó khăn: thiên tai (động đất, lũ lụt, bão, ) ảnh hưởng đến đời sống và sản xuất.
  18. III. DÂN CƯ, XÃ HỘI DÂN SỐ (người) STT QUỐC GIA - Đông dân nhất thế giới (dc) năm 2019 1 Trung Quốc 1.437.487.946 2 Ấn Độ 1.375.874.187 3 Hoa Kỳ 330.273.458 4 Indonesia 270.856.521 5 Brazil 213.103.040 6 Pakistan 206.475.732 203.619.755 Nguồn: 7 Nigeria h_qu%E1%BB%91c_gia_theo_s%E1%BB%91_d8 Bangladesh 168.931.236 %C3%A2n 9 Liên bang Nga 143.820.246 10 Mexico 133.088.252
  19. III. DÂN CƯ, XÃ HỘI - Đông dân nhất thế giới (dc) - Đã từng triệt để áp dụng chính sách dân số + Tích cực: giảm tỉ suất gia tăng tự nhiên (0,6%), + Tiêu cực: mất cân bằng giới. - Hiện nay, chính sách dân số đã thay đổi phù hợp với tình hình thực tế. 1953 1990 2010 Tháp dân số của Trung Quốc qua các thời kì