Bài giảng Địa lí Lớp 11 - Bài 22: Vị trí địa lí, điều kiện tự nhiên, dân cư và xã hội Nhật Bản

pptx 31 trang quynhnhu 29/09/2025 3690
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Địa lí Lớp 11 - Bài 22: Vị trí địa lí, điều kiện tự nhiên, dân cư và xã hội Nhật Bản", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pptxbai_giang_dia_li_lop_11_bai_22_vi_tri_dia_li_dieu_kien_tu_nh.pptx

Nội dung tài liệu: Bài giảng Địa lí Lớp 11 - Bài 22: Vị trí địa lí, điều kiện tự nhiên, dân cư và xã hội Nhật Bản

  1. NHẬT BẢN BÀI 22 VỊ TRÍ ĐỊA LÍ, ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN, DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI NHẬT BẢN I. VỊ TRÍ ĐỊA LÍ II. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN VÀ TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN III. DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI
  2. III. DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI 1. Dân cư ? Dựa vào bảng 22.1, 22.2, hình 22.3 và thông tin trong SGK, hãy: - Nhận xét sự thay đổi về số dân, tỉ lệ gia tăng dân số và cơ cấu dân số theo nhóm tuổi của Nhật Bản, giai đoạn 2000-2020.
  3. (triệu người) 0,3 128 1,0 Dân số 127,7 đứng 0,8 127 0,8 thứ 126,9 11 126,2 trên 2000 2005 2010 2015 2020 TG 0,18% → 0,13% → 0,03% → -0,09% → -0,30% - Số dân Nhật Bản có xu hướng giảm trong những năm gần đây. - Tốc độ gia tăng dân số rất thấp, ở mức âm (2020).
  4. TỪ 65 TUỔI TRỞ LÊN TỪ 15 - 64 TUỔI TỪ 0 - 14 TUỔI - Cơ cấu dân số già → thiếu nguồn lao động, tăng chi phí an sinh xã hội. → Tăng cường tự động hóa sản xuất, sử dụng lao động nước ngoài.
  5. MẬT ĐỘ DÂN SỐ 388 người/km2 thành phố đồng bằng ven biển Tô-ky-ô Ô-xa-ca Na-gôi-a Đảo Hô-cai-đô → 66 người/km2
  6. 92% Tăng nhanh vào cuối năm 1950 Mức đô thị hóa cao Số dân sống ở các đô thị Hiện nay tốc độ tăng đã (2020) chậm lại Vùng Kanto Vùng Chukyo Vùng Kinki
  7. Dân số đông → thị trường tiêu thụ nội địa lớn. ẢNH HƯỞNG → thiếu hụt lao động, tạo sức Cơ cấu dân số già CỦA DÂN CƯ ép lên hệ thống phúc lợi xã hội. Phân bố dân cư → phát triển kinh tế không đều không đều giữa các khu vực.
  8. III. DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI 1. Xã hội Truyền thống lâu đời, VĂN HÓA NHẬT BẢN đậm bản sắc dân tộc.
  9. NÚI PHÚ SĨ ĐỀN ITSUKUSHIMA Ẩm thực Thư pháp VĂN HÓA NHẬT BẢN Kimono Sumo Trà đạo Búp bê THÁP TOKYO
  10. NÚI PHÚ SĨ THÁP TOKYO ĐỀN ITSUKUSHIMA
  11. Chăm chỉ, tinh thần tập thể, ý thức tự giác và kỷ luật trong công việc. Nền giáo dục hàng đầu thế giới, tỉ lệ người biết chữ xấp xỉ 100%. NGƯỜI NHẬT BẢN Người lao động có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất. → Cường quốc kinh tế thế giới.
  12. Y TẾ PHÁT TRIỂN BẢO HIỂM BẮT BUỘC TỶ LỆ TRẺ SƠ SINH TỬ VONG THẤP TUỔI THỌ TRUNG BÌNH HDI RẤT CAO MỨC SỐNG CAO CAO (0,923) (84 TUỔI)
  13. CỜ CARO\ CÙNG CHƠI NÀO
  14. LUẬT CHƠI 1. Lớp sẽ chia thành 2 đội: Đội A (X) - Đội B (O). 2. Trên bàn cờ sẽ có 9 ô mỗi ô tương ứng với 1 câu hỏi. Các đội lần lượt chọn câu hỏi và trả lời. 3. Nếu trả lời đúng đội trả lời sẽ được điểm tại ô đó, nếu sai thì đội còn lại sẽ giành quyền trả lời. (Tới khi nào ô đó có điểm) 4. Đội nào có 3 ký hiệu thẳng hàng trước sẽ giành chiến thắng. (có thể theo hàng ngang, hàng dọc hoặc chéo)
  15. OX1 OX2 OX3 ĐỘI A ĐỘI B X OX4 OX5 OX6 O OX7 OX8 OX9 1 2 3 4 5 6 7 8 9
  16. Câu 1: Ý nào sau đây không đúng về dân cư Nhật Bản? A.A. TTỉỉ susuấấtt giagia tăngtăng dândân ssốố ttựự nhiênnhiên cao.cao. (ĐÚNG) B.B. PhPhầầnn llớớnn dândân ccưư ttậậpp trungtrung ởở cáccác thànhthành phphốố venven bibiểển.n. (SAI) C.C. LàLà nnướướcc đôngđông dân.dân. (Sai) D.D. DânDân ssốố già.già. (SAI) BACK