Bài giảng Địa lí Lớp 10 - Bài 24: Phân bố dân cư. đô thị hóa

pptx 43 trang quynhnhu 08/09/2025 2120
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Địa lí Lớp 10 - Bài 24: Phân bố dân cư. đô thị hóa", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pptxbai_giang_dia_li_lop_10_bai_24_phan_bo_dan_cu_do_thi_hoa.pptx

Nội dung tài liệu: Bài giảng Địa lí Lớp 10 - Bài 24: Phân bố dân cư. đô thị hóa

  1. Mai Châu - Hòa Bình Hà Nội Bến Tre TP. Hồ CHí Minh
  2. NỘI DUNG BÀI HỌC PHÂN BỐ DÂN CƯ ĐÔ THỊ HOÁ Khái Đặc Các Khái Đặc Ảnh Niệm, Điểm nhân niệm điểm hưởng Tiêu chí tố của ảnh ĐTH hưởng đến phát triển KT- XH
  3. I. PHÂN BỐ DÂN CƯ 1. Khái niệm - Phân bố dân cư là sự sắp xếp dân số một cách tự phát hoặc tự giác trên một lãnh thổ nhất định, phù hợp với điều kiện sống và các yêu cầu của xã hội. - Tiêu chí đánh giá: Mật độ dân số Mật độ dân số là số dân cư trú sinh sống trên một đơn vị diện tích. (km2) Dân số Mật độ sân số = (người/km2) Diện tích
  4. I. PHÂN BỐ DÂN CƯ Bảng số liệu: Diện tích, dân số của thế giới và một số nước, năm 2021. Tên nước Diện tích Dân số Mật độ dân số (nghìn km2) (triệu người) (người/km2) Toàn thế giới 150 000 7834 Campuchia 181 16,9 Lào 236,8 7,3 Trung Quốc 9 597 1445 Việt Nam 331,2 98,1
  5. I. PHÂN BỐ DÂN CƯ Bảng số liệu: Diện tích, dân số của thế giới của thế giới và một số nước, năm 2021. Tên nước Diện tích Dân số Mật độ dân số (nghìn km2) (triệu người) (người/km2) Toàn thế giới 150 000 7834 52 Campuchia 181 16,9 93 Lào 236,8 7,3 30 Trung Quốc 9 597 1445 150 Việt Nam 331,2 98,1 296
  6. I. PHÂN BỐ DÂN CƯ 2. Đăc̣ điểm: giảm tải
  7. I. PHÂN BỐ DÂN CƯ 2. Đặc điểm a. Phân bố dân cư không đều trong không gian
  8. Bảng 24.1. PHÂN BỐ DÂN CƯ THEO CÁC KHU VỰC, NĂM 2005 Mật độ Mật độ T T Khu Khu vực dân số dân số T T vực (người/km2) (người/km2) 1 Bắc Phi 23 10 Đông Á 131 2 Đông Phi 43 11 Đông Nam Á 124 3 Nam Phi 20 12 Tây Á 45 4 Tây Phi 45 13 Trung – Nam Á 143 5 Trung Phi 17 14 Bắc Âu 55 6 Bắc Mĩ 17 15 Đông Âu 93 7 Ca-ri-bêCa- ri- bê 166166 16 TâyTây ÂuÂu 169 8 Nam Mĩ 21 17 Nam Âu 115 9 Trung Mĩ 60 18 ChâuChâu Đại Đại Dương Dương 4 4
  9. Dân cư đông PHÂN BỐ DÂN CƯ THẾ GIỚI NĂM 2005
  10. I. PHÂN BỐ DÂN CƯ 2. Đặc điểm b. Biến động về phân bố dân cư theo thời gian.
  11. Bảng 24.2. TỈ TRỌNG PHÂN BỐ DÂN CƯ THEO CÁC CHÂU LỤC, THỜI KỲ 1650 – 2005 (%) Năm 1650 1750 1850 2005 Các châu lục Á 53,8 61,5 61,1 60,6 Âu 21,5 21,2 24,2 11,4 Mĩ 2,8 1,9 5,4 13,7 Phi 21,5 15,1 9,1 13,8 Đại Dương 0,4 0,3 0,2 0,5 Toàn thế giới 100 100 100 100 ? Em hãy nêu sự thay đổi về tỷ trọng phân bố dân cư trên thế giới trong thời kỳ trên?
  12. % 60,6 13,8 11,4 13,7 0,5
  13. 10 NƯỚC ĐÔNG DÂN NHẤT THẾ GIỚI Châu Á NĂM 2004 stt Tên nước Dân số stt Tên nước Dân số (triệu người) (triệu người) 1 Trung Quốc 1.329, 9 6 Pakixtan 159,2 2 Ấn Độ 1.086,6 7 Băngladet 144,1 3 Hoa Kỳ 293,6 8 LN Nga 143,1 4 Inđônêxia 218,5 9 Nigiêria 137,3 5 Braxin 179,1 10 Nhật Bản 127,6
  14. BàiI. 24 PHÂN: PHÂN BỐ BỐ DÂN DÂN CƯ CƯ. ĐÔ THỊ HÓA 2. Đặc điểm a. Phân bố dân cư không đều trong không gian - Dân cư tập trung đông: Tây Âu, Nam Âu, Đông Nam Á, - Dân cư tập trung thưa thớt: châu Đại Dương, Trung Phi, Bắc Mỹ, Nam Mỹ,, b. Biến động về phân bố dân cư theo thời gian Thời kỳ 1650 – 2013, sự phân bố dân cư theo châu lục thể hiện: - Tỉ trọng của dân cư châu Á, châu Mỹ tăng - Tỉ trọng của dân cư châu Âu, châu Phi giảm - Dân cư châu Đại Dương chiếm tỷ trọng nhỏ
  15. I. PHÂN BỐ DÂN CƯ 3. Các nhân tố ảnh hưởng đến phân bố dân cư
  16. BàiI. 24 PHÂN: PHÂN BỐ BỐ DÂN DÂN CƯ CƯ. ĐÔ THỊ HÓA 3. Các nhân tố ảnh hưởng đến sự phân bố dân cư Tại sao như vậy? Đồng bằng Khu vực Tây sông Hồng: có Bắc dân cư mức độ tập thưa thớt, chỉ: trung dân số 69 cao : 1225 người/km2 người/km2
  17. BàiI. 24 PHÂN: PHÂN BỐ BỐ DÂN DÂN CƯ CƯ. ĐÔ THỊ HÓA 3. Các nhân tố ảnh hưởng đến phân bố dân cư Nhóm nhân tố Các nhân tố ảnh hưởng đến sự phân bố dân cư nào đóng vai trò quyết định trong phân bố dân cư? Nhân tố tự nhiên Nhân tố KT - XH Lịch Trình Tính Địa sử độ chất Khí Nguồn Hình Khoáng khai Chuyển phát nền hậu nước và đất sản thác cư triển kinh đai lãnh LLSX tế thổ
  18. III. ĐÔ THỊ HÓA 1. Khái niệm Nông thôn Thành thi ̣