Bài giảng Địa lí Lớp 10 - Bài 22: Dân số và gia tăng dân số
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Địa lí Lớp 10 - Bài 22: Dân số và gia tăng dân số", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bai_giang_dia_li_lop_10_bai_22_dan_so_va_gia_tang_dan_so.ppt
Nội dung tài liệu: Bài giảng Địa lí Lớp 10 - Bài 22: Dân số và gia tăng dân số
- Thế nào là qui luật địa đới? Tại sao các thành phần địa lí lại thay đổi có quy luật như vậy?
- Câu 1: Nguyên nhân chính tạo nên qui luật phi địa đới là: a. Ngoại lực b. Nội lực c. Địa hình d. Đại dương
- Câu 2: Biểu hiện rõ nhất của quy luật đai cao là sự phân bố theo vành đai của: a. Đất và động vật. b. Đất và thực vật. c. Động vật và thực vật d. Nhiệt độ và độ ẩm.
- Câu 3: Hiện tượng nào dưới đây không biểu hiện cho qui luật địa đới: a. Sự phân bố các vành đai nhiệt trên Trái Đất b. Gió mùa c. Gió Mậu dịch d. Gió Tây ôn đới
- I. DÂN SỐ VÀ TÌNH HÌNH PHÁT TRIỂN DÂN SỐ THẾ GIỚI 1. Dân số thế giới Dân số thế giới tính đến giữa năm 2005 là bao nhiêu? Nhận xét gì về qui mô dân số thế giới? Dân số Việt Nam: hơn 97 triệu người (2020)
- I. DÂN SỐ VÀ TÌNH HÌNH PHÁT TRIỂN DÂN SỐ THẾ GIỚI 1. Dân số thế giới - Dân số TG đạt 6,477 tỉ người (2005), 7,7 tỉ người (2020) - Qui mô dân số giữa các nước và các vùng lãnh thổ rất khác nhau.
- I. DÂN SỐ VÀ TÌNH HÌNH PHÁT TRIỂN DÂN SỐ THẾ GIỚI 2. Tình hình phát triển dân số thế giới Dựa vào bảng số liệu trang 82 nhận xét: Dân số thế giới từ năm 1804- 2025? Thời gian dân số tăng gấp đôi và thời gian dân số tăng thêm 1 tỉ người? 51
- I. DÂN SỐ VÀ TÌNH HÌNH PHÁT TRIỂN DÂN SỐ THẾ GIỚI 2. Tình hình phát triển dân số thế giới - Thời gian dân số tăng gấp đôi và tăng thêm 1 tỉ người ngày càng rút ngắn - Tốc độ gia tăng dân số TG ngày càng nhanh, qui mô dân số ngày càng lớn
- II. GIA TĂNG DÂN SỐ CÂU HỎI THẢO LUẬN NHÓM Nhóm 1, 2: Tỉ suất tử thô là gì? Dựa vào H22.1 trả lời câu hỏi SGK trang 83 Nhóm 3,4: Tỉ suất sinh thô là gì? Dựa vào H22.2 trả lời câu hỏi SGK trang 84 Nhóm 5,6: Tỉ suất gia tăng tự nhiên là gì? Dựa vào H22.3 trả lời câu hỏi SGK trang 85
- II. GIA TĂNG DÂN SỐ 1. Gia tăng tự nhiên a. Tỉ suất sinh thô NhậnYếu xét tốtình nào hình tác tỉđộng suất đến sinh tỉ thô của thế giới,suất các sinh? nước đang phát triển và phát triển (1950- 2005)?
- II. GIA TĂNG DÂN SỐ 1. Gia tăng tự nhiên a. Tỉ suất sinh thô - Là sự tương quan giữa số trẻ em sinh ra trong năm so với số dân trung bình ở cùng thời điểm ( đơn vị: %0 ) - Các nhân tố ảnh hưởng: + Yếu tố tự nhiên sinh học + Phong tục tập quán tâm lí xã hội + Trình độ phát triển kinh tế và chính sách dân số ở từng quốc gia
- II. GIA TĂNG DÂN SỐ 1. Gia tăng tự nhiên Nhận xét tình hình tỉ suất tử thô b. Tỉ suất tử thô NguyênQuan nhân sát vào nào biểu làm đồ, tỉ suất tại sao tử của thế giới, các nước đang phát 1950-1990 cácgiảm? nước phát triển có triểntỉ vàsuất phát tử thấptriển hơn(1950- nước 2005)? đang phát triển nhưng 2004- 2005 lại cao hơn?
- II. GIA TĂNG DÂN SỐ 1. Gia tăng tự nhiên b. Tỉ suất tử thô - Là sự tương quan giữa số người chết đi trong năm so với số dân trung bình ở cùng thời điểm ( đơn vị: %0 ) - Các nhân tố ảnh hưởng: + Kinh tế xã hội ( chiến tranh, bệnh tật, đói nghèo ) + Thiên tai
- II. GIA TĂNG DÂN SỐ CácNêu nước tên mộtđược vài chia quốc thành gia tiêumấy 1. Gia tăng tự nhiên nhómbiểu có tỉtrong suất mỗigia tăngnhóm? dân số c. Tỉ suất gia tăng tự nhiên khác nhau?
- II. GIA TĂNG DÂN SỐ 1. Gia tăng tự nhiên c. Tỉ suất gia tăng tự nhiên - Là sự chênh lệch giữa tỉ suất sinh thô và tỉ suất tử thô ( đơn vị: %) Tg= S-T (%) Gia tăng tự nhiên là động lực gia tăng dân số
- II. GIA TĂNG DÂN SỐ 1. Gia tăng tự nhiên Dựa vào sơ đồ gia tăng dân số d. Hậu quả quá nhanh hay không hợp lí để lại hậu quả gì?
- II. GIA TĂNG DÂN SỐ 1. Gia tăng tự nhiên d. Hậu quả Hậu Quả TàiMôi nguyên, Kinh Tế Xã Hội môiTrường trường Tộc Tiêu Y tế Lao Tốc độ Thu Cạn Ô Phát Độ dùng chăm Động phát Giáo nhập kiệt nhiễm triển Phát Tích sóc Việc triển dục Mức Tài Môi Bền triển lũy Sức làm sống nguyên trường vững kinhKT tế khỏe
- Thất nghiệp Kinh tế
- Thất học Thiếu lương thực
- Môi trường Tài nguyên cạn kiệt

