Bài giảng Địa lí Lớp 10 - Bài 19: Sự phân bố sinh vật và đất trên trái đất

ppt 37 trang quynhnhu 08/09/2025 2040
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Địa lí Lớp 10 - Bài 19: Sự phân bố sinh vật và đất trên trái đất", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pptbai_giang_dia_li_lop_10_bai_19_su_phan_bo_sinh_vat_va_dat_tr.ppt

Nội dung tài liệu: Bài giảng Địa lí Lớp 10 - Bài 19: Sự phân bố sinh vật và đất trên trái đất

  1. Bài 19. SỰ PHÂN BỐ SINH VẬT VÀ ĐẤT TRÊN TRÁI ĐẤT
  2. Kiểm tra bài cũ Câu 1. Khí hậu ảnh hưởng trực tiếp tới sự phát triển và phân bố của sinh vật thông qua các yếu tố A. gió , nhiệt độ , nước , ánh sáng B. nhiệt độ , nước , độ ẩm không khí , ánh sáng. C. khí áp , nước, độ ẩm không khí , ánh sáng. D. khí áp , gió , nhiệt độ, nước, ánh sáng. Câu 2. Độ phì của đất là A. khả năng cung cấp nước , nhiệt , khí và các chất dinh dưỡng cho thực vật. B. độ tơi xốp của đất , trên đó thực vật có thể sinh trưởng và phát triển. C. lượng chất hữu cơ trong đất để cung cấp chất dinh dưỡng cho thực vật. D. lượng chất vi sinh trong đất.
  3. Câu 3. Nhân tố sinh học nào đóng vai trò quan trọng nhất đến sự phân bố và phát triển của động vật? A. Dạng địa hình B. Khí hậu C. Diện tích tự nhiên D. Nguồn thức ăn Câu 4. Ở nước ta , các loài cây sú , vẹt , đước , bần chỉ phát triển và phân bố trên loại đất nào ? A. Đất phù sa ngọt. B. Đất feralit đồi núi C. Đất chua phèn D. Đất ngập mặn.
  4. Câu 5. Ở vùng núi, thực vật phân bố thành các vành đai khác nhau theo độ cao do A. càng lên cao không khí càng loãng, khí áp giảm. B. càng lên cao nhiệt độ càng giảm. C. khi lên cao nhiệt độ và độ ẩm thay đổi. D. khi lên cao, lượng mưa giảm.
  5. Thảm thực vật là gì?
  6. Toàn bộ các loài thực vật khác nhau của một vùng rộng lớn được gọi chung là thảm thực vật.
  7. I. SỰ PHÂN BỐ SINH VẬT VÀ ĐẤT THEO VĨ ĐỘ Từ xích đạo về cực có các đới cảnh quan nào? ĐỚI ĐỚI ĐỚI ÔN LẠNH NÓNG HÒA
  8. Dựa vào bản đồ sau em có nhận xét gì về sự phân bố sinh vật trên Trái đất? Tại sao? Hình 19.1- Các kiểu thảm thực vật Hình 19.2- Các nhóm đất chính chính trên thế giới trên thế giới
  9. - Đất và thảm thực vật có sự thay đổi theo vĩ độ. - Ứng với mỗi kiểu khí hậu có một kiểu thảm thực vật và đới đất tương ứng. - Nguyên nhân: do nhiệt độ và độ ẩm thay đổi theo vĩ độ dẫn tới việc hình thành các kiểu khí hậu khác nhau trên Trái Đất do đó đất và thực vật cũng thay đổi theo.
  10. CHIA NHÓM THẢO LUẬN Nhóm 1: Hoàn thành phiếu học tập số 01 Môi Kiểu Kiểu Nhóm Phân trường khí thảm đất bố địa lí hậu thực chính chủ vật yếu chính Thảm thực vật đài nguyên phân bố Đới lạnh trong phạm vi những vĩ tuyến nào? Những châu lục nào? Tại sao? . . ..
  11. Nhóm 2: Hoàn thành phiếu học tập số 02: Môi Kiểu Kiểu Nhóm Phân trường khí hậu thảm đất bố địa lí chính thực chính chủ Những kiểu thảm vật yếu thực vật và nhóm đất thuộc môi trường chính ôn hòa phân bố ở Đới ôn những châu lục nào? hòa Tại sao đới này lại có nhiều kiểu thảm thực vật và nhóm đất như vậy? ..
  12. Nhóm 3: Hoàn thành phiếu học tập số 03 Môi Kiểu Kiểu Nhóm Phân truờng khí thảm đất bố địa lí hậu thực chính chủ chính vật yếu chính Những kiểu thảm thực Đới vật và nhóm đất môi nóng trường đới nóng, chiếm ưu thế ở những châu lục nào? Những châu lục nào không có? .. .. . Tại sao?
  13. Nhóm 1
  14. Quan sát lược đồ SGK cho biết thực vật và đất đài nguyên phân bố ở những vĩ độ nào? Thuộc châu lục nào? Vì sao? Thực vật đài nguyên và đất đài nguyên trên thế giới
  15. Hình 19.1- Các kiểu thảm thực vật Hình 19.2- Các nhóm đất chính chính trên thế giới trên thế giới
  16. Phạm vi phân bố thảm thực vật và đất ở môi trường đới lạnh Hoang mạc lạnh Băng tuyết Đài nguyên Đài nguyên Các kiểu thảm thực vật chính trên thế giới Các nhóm đất chính trên thế giới
  17. Kiểu thảm thực vật ở môi trường đới lạnh
  18. Nhóm 1  Thực vật và đất ở Đài nguyên phân bố trong phạm vi từ vĩ tuyến trên 60 độ: Châu Á; Âu; Bắc Mĩ.
  19. Phạm vi phân bố thảm thực vật và đất ở môi trường đới ôn hòa Rừng và cây bụi lá cứng Rừng lá rộng và rừng hỗn hợp Hoang mạc, bán hoang mạc Rừng lá kim Thảo nguyên, đồng cỏ núi cao Rừng cận nhiệt ẩm Đất nâu,xám Các kiểu thảm thực vật chính Đất nâuĐất xám Đất pôtzônĐất đen thảo nguyên, trên thế giới đồng cỏ núi cao Đỏ vàng Các nhóm đất chính trên thế giới
  20. Kiểu thảm thực vật chính đới ôn hòa