Bài giảng Địa lí Lớp 10 - Bài 21: Quy luât địa đới và quy luật phi địa đới

pptx 40 trang quynhnhu 08/09/2025 1970
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Địa lí Lớp 10 - Bài 21: Quy luât địa đới và quy luật phi địa đới", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pptxbai_giang_dia_li_lop_10_bai_21_quy_luat_dia_doi_va_quy_luat.pptx

Nội dung tài liệu: Bài giảng Địa lí Lớp 10 - Bài 21: Quy luât địa đới và quy luật phi địa đới

  1. Ô CỬA BÍ MẬT 1 2 5 3 4 Ô số 5: Bạn được tặng 1 điểm. Vui lòng chọn thêm câu.
  2. Ô số 1 : Câu 1. Quy luật thống nhất và hoàn chỉnh của lớp vỏ địa lí diễn ra trong A. phạm vi của tất cả các địa quyển. B. toàn bộ vỏ Trái Đất. C. toàn bộ vỏ Trái Đất và vỏ địa lí. D. toàn bộ cũng như mỗi bộ phận lãnh thổ trong lớp vỏ địa lí.
  3. Ô số 2 Câu 2. Nguyên nhân tạo nên sự thống nhất và hoàn chỉnh của lớp vỏ địa lí là A. lớp vỏ địa lí được hình thành với sự góp mặt từ thành phần của tất cả các địa quyển. B. lớp vỏ địa lí là một thể liên tục, không cắt rời trên bề mặt Trái Đất. C. các thành phần của lớp vỏ địa lí luôn xâm nhập vào nhau, trao đổi vật chất và năng lượng với nhau. D. các thành phần và toàn bộ lớp vỏ địa lí không ngừng biến đổi.
  4. Ô số 3 : Câu 3: Nhận nào dưới đây chưa chính xác về quy luật thống nhất và hoàn chỉnh lớp vỏ địa lí? A. Tất cả các thành phần của lớp vỏ địa lí đều đồng thời chịu tác động trực tiếp hoặc gián tiếp của ngoại lực và nội lực. B. Trong tự nhiên, bất cứ lãnh thổ nào cũng gồm nhiều thành phần của lớp vỏ địa lí ảnh hưởng qua lại phụ thuộc nhau. C. Lớp vỏ địa lí chỉ thay đổi khi tất cả các thành phần của nó có sự biển đổi. D. Một thành phần của lớp vỏ địa lí biến đổi sẽ kéo theo sự biến đổi của tất cả các thành phần khác.
  5. Ô số 4: Hãy kể tên các quyển của lớp vỏ địa lí? Đáp án: Thạch quyển; khí quyển; thủy quyển; thổ nhưỡng quyển và sinh quyển.
  6. Rừng lá kim Quan sát sự Câu hỏi: Sự phân bố của các phân thảm thực vật thể hiện rõ sự bố của Đớithay ôn đổi hòa theo A. độ cao. ba Rừng mưa nhiệt đới dạng B. vĩ độ. cảnh C. vĩ độ và độ cao. D. vị trí gần hay xa đại dương. quan thuộc Hoang mạc lạnh ba môi trường sau đây:
  7. NỘI DUNG CHÍNH QUY LUẬT ĐIẠ ĐỚI QUY LUẬT PHI ĐIẠ ĐỚI Khái niệm Khái niệm Nguyên nhân Nguyên nhân Sự phân bố các vòng đai nhiệt trên TĐ Quy luật Các đai khí áp & đai cao các đới gió trên TĐ Biểu hiện Biểu hiện Các đới khí hậu trên TĐ Quy luật địa ô Các đai khí áp & Các đới gió trên TĐ
  8. I. TÌM HIỂU QUY LUẬT ĐỊA ĐỚI Hs cùng bàn, 2 hs lên bảng dựa vào nội dung SGK hoàn thành và trình bày các thông tin về: + Khái niệm + Nguyên nhân + Biểu hiện của quy luật địa đới, thời gian 5 phút
  9. I. TÌM HIỂU QUY LUẬT ĐỊA ĐỚI + Khái niệm: Quy luật địa đới là sự thay đổi có quy luật của tất cả các thành phần địa lí và cảnh quan địa lí theo vĩ độ.
  10. Góc chiếu của tia sáng MT tới bề mặt TĐ Em có nhận xét gì về sự thay đổi của tia nhỏ dần từ xích đạo về 2 cựcsáng Mặt Trời khi đến Trái Đất? Lượng BXMT cũng giảm dần.
  11. I. QUY LUẬT ĐỊA ĐỚI 1. Khái niệm 2. Nguyên nhân Là sự thay đổi có quy - Trái Đất luật của các hình cầu thành phần tự - Bức xạ nhiên và cảnh mặt trời quan địa lý theo vĩ độ.
  12. I. QUY LUẬT ĐỊA ĐỚI 1. BIỂU HIỆN + Vòng đai băng giá Cực - - Cận cực Vòng đai lạnh Ôn đới Cận nhiệt đới Vòng đai ôn hoà + + + + Nhiệt đới Cận xích đạo Vòng đai nóng - - - - Đới xích đạo Cận xích đạo + + + Vòng đai ôn hoà + Nhiệt đới Cận nhiệt đới Vòng đai lạnh - - Ôn đới Cận cực Vòng đai băng giá + Cực a. Sự phân bố các vòng đai nhiệt trên Trái Đất
  13. b. Sự phân bố các đai khí áp và các đới gió trên Trái Đất Dựa vào hình 12.1, sự hiểu biết cá nhân hãy cho biết trên Trái Đất có những đai khí áp và những đới gió nào?
  14. c. Sự phân bố các đới khí hậu trên Trái Đất
  15. Hình 14.1: các đới khí hậu trên Trái Đất 0 0 0 0 0 1600 1200 800 40 00 40 80 120 160 0 800 80 I I Vòng cực Bắc I 0 0 II 60 60 II II Valenxia III III III U pha III 400 400 III IV IV IV IV IV Chí tuyến Bắc IV Hà Nội 200 0 20 VI V V VI VI V VI Xích đạoVII VII 0 0 0 0 VII VII VII V V V V VI 200 200 IV Chí tuyến Nam IV IV Cho biết trên mỗi bán cầu có IV IV III 400 III III 400 c II II mấy đới khí hậu? Kể tên?II 600 600 Vòng cực Nam I I I 1600 1200 800 400 00 400 800 1200 1600 I ĐỚI KHÍ HẬU HẬU CỰC IV ĐỚI KHÍ HẬUCẬN NHIỆT V ĐỚI KHÍ HẬU NHIỆT ĐỚI Kiểu khí hậu nhiệt đới lục địa II ĐỚI KHÍ HẬU CẬN CỰC Kiểu khí hậu cận nhiệt lục địa III ĐỚI KHÍ HẬU ÔN ĐỚI Kiểu khí hậu cận nhiệt gió mùa Kiểu khí hậu nhiệt đới gió mùa Kiểu khí hậu ôn đới lục địa Kiểu khí hậu cận nhiệt địa trung hải VII ĐỚI KHÍ HẬU XÍCH ĐẠO Kiểu khí hậu ôn đới hải dương VI ĐỚI KHÍ HẬU CẬN XÍCH ĐẠO Ranh giới đới khí hậu
  16. d. Sự phân bố các nhóm đất và kiểu thảm thực vật
  17. Sự phân bố các kiểu thảm thực vật
  18. Kể tên các nhóm đất từ xích đạo về 2 cực Băng tuyết Đất đài Đất nguyên pốt- dôn Đất đỏ vàng cận Đất đen, hạt nhiệt ẩm dẻ thảo nguyên Đất đỏ vàng (Feralit), đen nhiệt Đất đỏ, nâu đới đỏ, xavan Đất xám hoang mạc và bán hoang mạc