Tài liệu ôn tập hè môn Toán Khối 11 - Năm học 2020-2021
Bạn đang xem tài liệu "Tài liệu ôn tập hè môn Toán Khối 11 - Năm học 2020-2021", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
tai_lieu_on_tap_he_mon_toan_khoi_11_nam_hoc_2020_2021.docx
Nội dung tài liệu: Tài liệu ôn tập hè môn Toán Khối 11 - Năm học 2020-2021
- TÀI LIỆU ÔN TẬP HÈ KHỐI 11 PHẦN 1: ĐẠI SỐ VÀ GIẢI TÍCH CHƯƠNG III : DÃY SỐ – CẤP SỐ CỘNG – CẤP SỐ NHÂN 1 Câu 1. Cho dãy số u , biết u , ba SH đầu của dãy số là: n n n 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 A. , , B. 1, , C. , , D. 1, , 2 4 6 2 3 2 3 4 3 5 1 2 3 4 Câu 2: Cho dãy số có các số hạng đầu là: 0; ; ; ; ;... .Số hạng tổng quát của dãy số này là: 2 3 4 5 n 1 n n 1 n2 n A. u .B. u . C. u . D. u . n n n n 1 n n n n 1 u1 2 Câu 3 : Cho dãy số (un ) : Viết 6 số hạng đầu của dãy số. un 3un 1 2, n 2,3.. A. u1 2,u2 5,u3 10,u4 28,u5 82,u6 244 B. u1 2,u2 4,u3 10,u4 18,u5 82,u6 244 C. u1 2,u2 4,u3 10,u4 28,u5 72,u6 244 D. u1 2,u2 4,u3 10,u4 28,u5 82,u6 244 n Câu 4 : Xét tính bị chặn của các dãy số sau: un ( 1) A. Bị chặn B. Không bị chặn C. Bị chặn trên D. Bị chặn dưới u1 1 Câu 5 : Cho dãy số (un ) xác định bởi: . Viết năm số hạng đầu của dãy; un 2un 1 3 n 2 A. 1;5;13;28;61B. 1;5;13;29;61 C. 1;5;17;29;61 D. 1;5;14;29;61 1 1 Câu 6 : Cho một cấp số cộng có u ; d . Hãy chọn kết quả đúng 1 2 2 1 1 1 1 1 A. Dạng khai triển : ;0;1; ;1.... B. Dạng khai triển : ;0; ;0; ..... 2 2 2 2 2 1 3 5 1 1 3 C. Dạng khai triển : ;1; ;2; ;..... D. Dạng khai triển: ;0; ;1; ..... 2 2 2 2 2 2 Câu 7 . Cho một cấp số cộng có u1 3; u6 27 . Tìm d ? A. d 5. B. d 7 . C. d 6 . D. d 8. 1 Câu 8 : Cho một cấp số cộng có u ; u 26 Tìm d ? 1 3 8 11 3 10 3 A. d . B. d . C. d . D. d . 3 11 3 10 Câu 9 : Trong các dãy số sau, dãy số nào là một CSC: A. 1,-3,-7,-11,-15.B. 1,-3,-6,-9,-12.C. 1,-2,-4,-6,-8.D. 1,-3,-5,-7,-9. Câu 10: Xét xem dãy số sau có phải là cấp số cộng hay không? Nếu phải hãy xác định công sai : un 3n 1 A. d B. d 3 C. d 3 D. d 1 Câu 11: Cho cấp số cộng un có: u1 0,1; d 0,1. Số hạng thứ 7 của cấp số cộng này là: A.1,6 .B. 6 .C. 0,5. D. 0,6 . 1 Câu 12. Cho dãy số u có:u 3;d . Khẳng định nào sau đây là đúng? n 1 2 1 1 1 1 A.un 3 n 1 .B. un 3 n 1.C. un 3 n 1 . D.un n 3 n 1 2 2 2 4 1 1 Câu 13. Cho dãy số u có:u ;d . Khẳng định nào sau đây đúng? n 1 4 4 5 4 5 4 A. S5 . B. S5 . C. S5 . D s5 4 5 4 5 NHÓM TOÁN 11 NĂM HỌC: 2020 – 2021 Trang 1
- TÀI LIỆU ÔN TẬP HÈ KHỐI 11 Câu 14. Cho dãy số un với : un 2n 5 . Khẳng định nào sau đây là sai? A. Là cấp số cộng có d = – 2 . B. Là cấp số cộng có d = 2. C. Số hạng thứ n + 1:un 1 2n 7 . D. Tổng của 4 số hạng đầu tiên là: S4 40 Câu 15 : Một cấp số cộng có u1 = – 5 và d = 3 thì u15 bằng : A. 27 B. 37 C. 47 D. 17 Câu 16 : Cho CSC có u4 12,u14 18 . Khi đó số hạng đầu tiên và công sai là. A. u1 20,d 3 B. u1 22,d 3 C. u1 21,d 3 D. u1 21,d 3 Câu 17 : Cho CSC có u4 12,u14 18 . Khi đó tổng của 16 số hạng đầu tiên CSC là? A. 24 B. – 24 C. 26 D. – 26 1 16 Câu 18 : Viết 4 số hạng xen giữa các số và để được cấp số cộng có 6 số hạng. 3 3 4 5 6 7 4 7 10 13 4 7 11 14 3 7 11 15 A. ; ; ; . B. ; ; ; . C. ; ; ; . D. ; ; ; . 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 4 4 4 4 Câu 19 : Công thức nào sau đây là đúng với cấp số cộng có số hạng đầu u1 , công sai d, n 2. ? A.un u1 d B. un u1 n 1 d C.un u1 n 1 d D.un u1 n 1 d Câu 20 : Cho cấp số cộng un có u4 12;u14 18 . Tìm u1, d của cấp số cộng? A.u1 20,d 3 . B. u1 22,d 3. C. u1 21,d 3. D.u1 21,d 3. Câu 21 : Cho cấp số cộng un cóu4 12;u14 18 . Tổng của 16 số hạng đầu tiên của cấp số cộng là: A. S = 24.B. S = –24. C. S = 26. D. S = –25. Câu 22 : Cho cấp số cộng un có u5 15;u20 60 . Tìm u1, d của cấp số cộng? A.u1 35,d 5.B. u1 35,d 5. C. u1 35,d 5 D.u1 35,d 5 . Câu 23 : Cho CSN un , biết: u1 = -2,u2 = 8 . Lựa chọn đáp án đúng. q = -4 A. B. q = 4 C. q = -12 D. q = 10 1 Câu 24. Cho cấp số nhân u với u ; u 32 . Tìm q ? n 1 2 7 1 A. q . B. q 2 . C. q 4 . D. q 1. 2 1 Câu 25 : Cho CSN có u ;u 16 . Tìm q và số hạng đầu tiên của CSN? 2 4 5 1 1 1 1 1 1 A. q ;u1 B. q ,u1 C. q 4,u1 D. q 4,u1 2 2 2 2 16 16 1 Câu 26 : Cho CSN có u ,u 32 . Khi đó q là ? 1 2 7 1 1 A. B. 2 C. 4 D. 2 4 2 Câu 27: Cho cấp số nhân có u 3, q . Tính u ? 1 3 5 27 16 16 27 A. u5 . B. u5 . C. u5 . D. u5 . 16 27 27 16 1 Câu 28: Cho cấp số nhân có u ; u 16 . Tìm q và u . 2 4 5 1 1 1 1 1 1 1 A. q ; u . B. q ; u . C. q 4; u . D. q 4; u . 2 1 2 2 1 2 1 16 1 16 NHÓM TOÁN 11 NĂM HỌC: 2020 – 2021 Trang 2
- TÀI LIỆU ÔN TẬP HÈ KHỐI 11 CHƯƠNG IV : GIỚI HẠN I.GIỚI HẠN DÃY SỐ 4n2 n 1 Câu 1: lim bằng: n 3 2n2 A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 2n3 Câu 2 : lim ? n n4 3n2 1 2 A. 2 B. C. + D. 0 3 Câu 6 : lim n2 n n 1 bằng: A. 0 B. 2 C. – D. + n2 3n 1 Câu 7 : lim bằng: 2n 3 1 A. 2 B. C. + ∞ D. ―∞ 2 Câu 8 : lim( n3 3n2 2) bằng: A. 1 B. + ∞ C. 0 D. ―∞ II. GIỚI HẠN HÀM SỐ Câu 1: lim(2x 1) bằng: x 2 A. 5 B. 6 C. 7 D. + ∞ Câu 2: lim(2x2 3x 1) bằng: x 0 A. 2 B. 3 C. 1 D. + ∞ 2x2 3x 1 Câu 3: lim ? x 1 x2 4x 2 6 6 A.-2 B. 0 C. D. 7 5 x2 3x 3 Câu 4: lim bằng: x 7 x 2 1 5 5 A. 0 B. C. D. 9 9 9 x2 4x 3 Câu 5: lim ? x 3 x 3 A. 4 B. 2 C. 10 D. x 1 Câu 6: lim ? x 3 x 2 A. 4 B. 1 C. D. Câu 7: lim ( x3 x2 x 1) ? bằng: x A. 0 B. 1 C. D. – ∞ 1 3x Câu 8: lim ? x 2 x A. 3 B. 1/2 C. 0 D. + Câu 9: lim x2 x x ? x NHÓM TOÁN 11 NĂM HỌC: 2020 – 2021 Trang 3
- TÀI LIỆU ÔN TẬP HÈ KHỐI 11 1 A.0 B. C. D. + 2 x2 1 1 Câu 10: lim bằng: x 0 x A. 0 B. 1 C. – 1 D. 3 x2 4 Câu 11: lim ? x 2 x 7 3 A. 12 B. – 24 C. – D. 24 x2 3x 2 Câu 12: lim ? x 2 x3 1 1 2 1 A. B. 0 C. D. 3 3 3 III. HÀM SỐ LIÊN TỤC x 4 2 khi x 0 x Câu 3 : Hàm số f x Xác định a để hàm số liên tục tại 0 = 0. 5 2a khi x 0 4 3 A. a 3 B. a C. a 2 D. a 1 4 x 2 khi x 4 x 5 3 Câu 4 : Hàm số f x Xác định a để hàm số liên tục tại 0 = 4. 5 2a khi x 4 4 A. a 3 B. a 0 C. a 2 D. a 1 3 푛ế ≠ ―1 Câu 7 : Hàm số ( ) = 1 để ( )liên tục tại = ― 1 thì thay số 2 bởi số nào đây. 2 푛ế = ―1 A. ― 1 B. 1 C. 3 D. ― 3 x2 6x 5 khi x 1 x2 1 Câu 9 : Hàm số f x Xác định m để hàm số liên tục tại 0 = 1. 5 m khi x 1 2 3 9 A. m B. m 0 C. m 2 D. m 2 2 x2 2x 3 , x 3 Câu 11 : Cho hàm số: f (x) x 3 . Hàm số đã cho liên tục tại x 3 khi: mx 2, x 3 A. m 2 B. m 2 C. m 2 3 D. m 2 3 IV. ÔN CHƯƠNG IV Câu 1: lim 4n n3 ? A. – ∞ B. – 4 C.–6 D. +∞ Câu 2: lim 6n2 5n 1 ? A. – ∞ B. 6 C. 10 D. +∞ 3 Câu 3: lim ? 4n2 7n 55 A. -∞ B. (-3)/4 C. (-3)/52 D. 0 NHÓM TOÁN 11 NĂM HỌC: 2020 – 2021 Trang 4
- TÀI LIỆU ÔN TẬP HÈ KHỐI 11 Câu 4: Dãy số nào sau đây có giới hạn là +∞ ? 2 3 2 3 2 3 4 A.un n 2n B.un n 5n 1 C.un 2n 2018n D.un 6n n Câu 5: Dãy số nào sau đây có giới hạn là – ∞ ? 4 3 3 4 2 2 3 A.un n 2n B.un 4n n C.un 7n 8n D.un n 4n Câu 6: Dãy số nào sau đây có giới hạn là 0 ? 4n2 2n 3 3n2 3 2n 2 2n A.u B.u C. u D. u n 5n 5n2 n n 4 n n 5n3 n 4n 5 Câu 7: lim n 16 n ? A. 0 B. 10 C. 10 D. +∞ 3 2n 6n2 Câu 8: lim ? 6n2 5n 3 1 7 A. 0 B. C. 1 D. 2 8 x3 x2 Câu 9: lim ? x 2 x2 x 1 A. +∞ B. 12/9 C. -4/3 D. (-4)/7 CHƯƠNG V : ĐẠO HÀM I. CÁC QUY TẮC TÍNH ĐẠO HÀM Câu 1. Đạo hàm của hàm số y 2x3 (4x2 3) bằng biểu thức nào sau đây? A. 6x2 8x 3 .B. 6x2 8x 3.C. 2(3x2 4x) .D. 2(3x2 8x) 2 Câu 2. Đạo hàm của hàm số y 2x5 3 bằng biểu thức nào sau đây? x 2 2 2 2 A. 10x4 .B. 10x4 .C. 10x4 3 .D. 10x . x2 x2 x2 x2 5 Câu 3. Đạo hàm của hàm số y x2 x 1 là: 4 4 A. 4 x2 x 1 2x 1 .B. 5 x2 x 1 . 4 4 C. 5 x2 x 1 2x 1 . D. x2 x 1 2x 1 . 3 2 Câu 4. Tiếp tuyến của đồ thị hàm số y x x 1 tại điểm x0 1 có hệ số góc bằng : A. 7.B. 5.C. 1.D. 1. 2x 4 Câu 5. Cho hàm số y có đồ thị là C . Phương trình tiếp tuyến tại giao điểm của C với trục x 3 hoành là: A. y 2x 4 .B. y 3x 1.C. y 2x 4 . D. y 2x . Câu 6. Cho hàm số f (x) x3 x2 3x . Giá trị f ( 1) bằng bao nhiêu? A. 2 .B. 1.C. 0 .D. 2 . Câu 7. Cho hàm số f x x 1 . Đạo hàm của hàm số tại x 1 là: 1 A. . B. 1. C. 0 . D. Không tồn tại. 2 II. ĐẠO HÀM CÁC HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC Câu 1: Hàm số y sin x có đạo hàm là biểu thức nào sau đây? A. y ' cos x . B. y ' cos x . C. y ' sin x . D. y ' sin x . NHÓM TOÁN 11 NĂM HỌC: 2020 – 2021 Trang 5
- TÀI LIỆU ÔN TẬP HÈ KHỐI 11 Câu 2: Đạo hàm của hàm số y cos 3x bằng biểu thức nào sau đây? 3 A. sin 3x . B. sin 3x . C. 3sin 3x . D. 3sin 3x . 3 3 3 3 Câu 3: Đạo hàm của hàm số y sin 2x bằng biểu thức nào sau đây? 2018 A. cos 2x . B. cos 2x . 2018 2018 C. 2cos 2x . D. 2cos 2x . 2018 2018 Câu 4: Hàm số y sin2 x có đạo hàm là biểu thức nào sau đây? A. 2cos 2x . B. sin 2x . C. cos 2x . D. sin 2x . Câu 5: Đạo hàm của hàm số y 2sin 2x cos 2x bằng biểu thức nào nào sau đây? A. 4cos 2x 2sin 2x . B. 4cos 2x 2sin 2x . C. 2cos 2x 2sin 2x . D. 4cos 2x 2sin 2x . Câu 6: Đạo hàm của hàm số y sin 3x 4cos 2x bằng biểu thức nào nào sau đây? A. cos3x 4sin 2x . B. 3cos3x 4sin 2x . C. 3cos3x 8sin 2x . D. 3cos3x 8sin 2x . Câu 7: Đạo hàm của hàm số y sin 5x bằng biểu thức nào sau đây? 5cos5x 5cos5x A. . B. . 2 sin 5x sin 5x cos5x 5cos5x C. . D. . 2 sin 5x 2 sin 5x 1 2 Câu 8: Hàm số y 1 tan x có đạo hàm là biểu thức nào sau đây? 2 2 A. 1 tan x . B. 1 tan2 x . C. 1 tan x 1 tan2 x . D. 1 tan x . cos x Câu 9: Đạo hàm của hàm số y là biểu thức nào sau đây? 2sin2 x 1 sin2 x 1 cos2 x 1 sin2 x 1 cos2 x A. . B. . C. . D. . 2sin3 x 2sin3 x 2sin3 x 2sin3 x 2 2 Câu 10: Cho f (x) cos x sin x . Biểu thức f có giá trị là bao nhiêu? 4 A. 2 . B. 0 . C. 1. D. 2 . III. ÔN TẬP CHƯƠNG V 10 Câu 1. Đạo hàm của hàm số f (x) 3 x2 bằng biểu thức nào sau đây? 9 9 A. 10x 3 x2 .B. 10 3 x2 . 9 9 C. 20x 3 x2 .D. 20x 3 x2 . 2 Câu 2. Cho hàm số f x 3x2 1 . Giá trị f 1 là: A. 4 .B. 8 . C. 4 . D. 24 . Câu 3. Đạo hàm số của hàm số y cos3 4x bằng biểu thức nào nào sau đây? A. 3sin2 4x .B. 3cos2 4x . C. 12cos2 4x.sin 4x .D. 3cos2 4x.sin 4x . NHÓM TOÁN 11 NĂM HỌC: 2020 – 2021 Trang 6
- TÀI LIỆU ÔN TẬP HÈ KHỐI 11 3 2 Câu 4. Tiếp tuyến của đồ thị hàm số y 2x x 1 tại điểm x0 1 có hệ số góc bằng : A. 4.B. 8C. 1.D. 1. 1 Câu 5. Đạo hàm của hàm số y bằng biểu thức nào sau đây? 2x2 x 1 (4x 1) 4x 1 A. 2 .B. 2 . 2x2 x 1 2x2 x 1 (4x 1) 1 C. 2 .D. 2 . 2x2 x 1 2x2 x 1 x 5 Câu 6. Tiếp tuyến với đồ thị hàm số f (x) tại điểm có hoành độ x 3 có hệ số góc bằng bao nhiêu? x 2 0 A. 3 B. 3 .C. 7 .D. 10 . Câu 7. Đạo hàm của hàm số y 3x2 2x 12 bằng biểu thức nào sau đây? 1 4x A. .B. . 2 3x2 2x 12 2 3x2 2x 12 3x 1 6x C. .D. . 2 3x2 2x 12 2 3x2 2x 12 Câu 8. Vi phân của hàm số f (x) cos x là biểu thức nào sau đây? cosx sinx A. dx .B. dx . 2 cos x 2 cos x sinx sinx C. dx .D. dx . cos x 2 cos x Câu 9. Cho hàm số f (x) x3 x2 x 5. Với giá trị nào của x thì f (x) 0 ? 1 1 A. 1 x .B. x 1. 3 3 1 2 C. x 1.D. x 2 . 3 3 PHẦN 2: HÌNH HỌC I. HAI ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC Câu 1. Cho tứ diện đều ABCD, góc giữa hai vecto AB và AC là: A. B· AC B. ·ABC C. ·ACB D. ·ADC Câu 2. Trong không gian cho hai vecto u và v khác vecto- không. Tích vô hướng của vecto u và v bằng: A. u.v u.v.cos(u,v) B. u.v u . v .cos(u,v) C. u.v u.v.sin(u,v) D. u.v u . v .sin(u,v) Câu 3. Cho các mệnh đề sau ( với a, b, c là các đường thẳng ). Mệnh đề nào sai. A. Nếu a b và b c thì a Pc B. Nếu a Pb và b c thì a c C. Nếu a vuông góc với mặt phẳng ( ) và b song song với mặt phẳng ( ) thì a b D. Nếu a b , b c và a cắt c thì b vuông góc với (a, c) Câu 4. Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’. Tìm khẳng đúng dưới đây. A. D· B,CD ' 1200 . B. . D·B ', BA' 900 C. B·D, DC ' 450 . D. B·A, D 'C ' 1800 . Câu 5. Cho tứ diện đều ABCD, số đo góc giữa hai vecto AB và AC bằng: A. 300 B. 1200 C. 600 D. 900 Câu 6. Cho hình lập phương ABCD.EFGH cạnh a. Tính AB.EG bằng: 2 A. a2 B. a2 2 C. a2 3 D. a2 2 NHÓM TOÁN 11 NĂM HỌC: 2020 – 2021 Trang 7
- TÀI LIỆU ÔN TẬP HÈ KHỐI 11 Câu 7. Cho tứ diện ABCD có AB = AC = AD và B· AC B· AD 600 và C· AD 900 . Gọi I, J lần lượt trung điểm của AB và CD. Số đo giữa vecto AB và IJ bằng: A. 600 B. 900 C. 1200 D. 1800 Câu 8. Cho hình lập phương ABCD.EFGH. Số đo góc giữa hai vecto AB với DH A. 600 B. 900 C. 1200 D. 1800 II. ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC MẶT PHẲNG Câu 1. Cho hình chóp SABC với đáy ABC vuông tại B và SA = SB = SC. Vẽ SH ( ABC) và H (ABC). Khẳng định nào sau đây đúng? A. H trùng với trung điểm của AC B. H trùng với trực tâm của tam giác ABC C. H trùng trọng tâm của tam giác ABC D. H trùng trung điểm của BC Câu 2. Cho tứ diện đều SABC và SH ( ABC) và H (ABC). Khẳng định nào sau đây sai? A. H trùng trọng tâm của tam giác ABCB. H trùng với trực tâm của tam giác ABC C. H trùng với tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABCD. H trùng với trung điểm của AC Câu 3. Chọn mệnh đề sai A. Một đường thẳng vuông góc với hai đường thẳng cắt nhau cùng thuộc một mặt phẳng thì nó vuông góc với mặt phẳng đó B. Nếu đường thẳng a song song mặt phẳng ( P) và đường thẳng b vuông góc với mặt phẳng ( P) thì a vuông góc với b C. Nếu đường thẳng a song song mặt phẳng ( P) và đường thẳng b vuông góc với đường thẳng a thì đường thẳng b vuông góc với mặt phẳng ( P) D. Nếu đường thẳng a song song đường thẳng b và đường thẳng b song song với mặt phẳng ( P) thì a song song hoặc nằm trong ( P) Câu 4. Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD hình chữ nhật và SA (ABCD) , khi đó góc giữa SB và ( ABCD) là: A. S· BA B. S· AB C. ·ASB D. không có Câu 5. Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD hình vuông và SA (ABCD) , khi đó góc giữa SC và (ABCD) là: A. S· AC B. S· CA C. C· SA D. S· CB Câu 6. Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD hình chữ nhật và SA (ABCD) . Tam giác nào sau đây không phải là tam gác vuông? A. SAB B. SBC C. SCD D. SBD Câu 7. Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD hình thoi tâm O và SA (ABCD) . Khẳng định nào sau đây sai? A. SA BD B. AC BD C. AD SD D. SO BD Câu 8. Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD hình thoi tâm O và SA = SC. Các khẳng định nào sau đây đúng? A. AC (SBD) B. BD (SAC) C. AB (SAD) D. SO (ABCD) Câu 9. Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD hình vuông cạnh a và SA (ABCD) với SA 2.a . Khi đó số đo của góc giữa SC và (ABCD) bằng: A. 450 B. 300 C. 600 D. 900 Câu 10. Cho hình chóp SABCD đáy hình chữ nhật với AB a; BC a 3 và SA (ABCD) với SA 2.a . Khi đó góc giữa SC và ( SAB) có số đo bằng A. 900 B. 600 C. 450 D. 300 III. HAI MẶT PHẲNG VUÔNG GÓC Câu 1 : Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác cân tại A , SA (ABC) và I là trung điểm của BC , mệnh đề nào sau đây là sai? A. SAI ABC B. SAI SBC C. SAI SAB D. SAB ABC . Câu 8: Hình chóp đều có các mặt bên là hình gì? A. Hình thang vuông B. Hình thang cân C. Tam giác cân D. Tam giác vuông. Câu 9 : Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông và SA ABCD . Hãy tìm khẳng định sai trong các khẳng định sau? NHÓM TOÁN 11 NĂM HỌC: 2020 – 2021 Trang 8
- TÀI LIỆU ÔN TẬP HÈ KHỐI 11 A. ABCD SAB B. SAC SCD C. ABCD SAD D. SAC ABCD . Câu 10 : Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng 1. SA vuông góc với đáy và SA = 1. Khi đó sin của góc giữa 2 mặt phẳng (SBD) và (ABD) bằng: A. 1 B. 1 C. 2 D. 1 2 6 6 2 NHÓM TOÁN 11 NĂM HỌC: 2020 – 2021 Trang 9

