Đề kiểm tra học kỳ 2 môn Toán Lớp 11 - Năm học 2020-2021 - Trường THPT Mang Thít
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra học kỳ 2 môn Toán Lớp 11 - Năm học 2020-2021 - Trường THPT Mang Thít", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_hoc_ky_2_mon_toan_lop_11_nam_hoc_2020_2021_truon.pdf
Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra học kỳ 2 môn Toán Lớp 11 - Năm học 2020-2021 - Trường THPT Mang Thít
- SỞ GD&ĐT VĨNH LONG Kiểm tra học kỳ 2 TRƯỜNG THPT MANG THÍT NĂM HỌC 2020 - 2021 MÔN Toán – Khối lớp 11 Thời gian làm bài : 90 phút (Đề thi có 03 trang) (không kể thời gian phát đề) Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ................... Mã đề 192 Câu 1. Trong các khẳng định sau. Khẳng định nào sau đây là đúng? A. Hình chóp có đáy là tam giác đều là hình chóp đều. B. Hình lăng trụ tứ giác đều là hình lập phương. C. Hình chóp đều là hình chóp có đáy là đa giác đều và các cạnh bên bằng nhau. D. Hình lăng trụ có đáy là một đa giác đều là hình lăng trụ đều. Câu 2. Để chứng minh đẳng thức 41n chia hết cho 3 n * thì ở bước nk 1 ta cần chứng minh: A. 4k 1chia hết cho 3. B. 41k 1 chia hết cho 3. C. 41k chia hết cho 3. D. 4k chia hết cho 3. x 1 khi x 1 x 1 Câu 3. Giá trị của tham số a để hàm số fx liên tục tại điểm x 1 là 1 ax khi x 1 2 1 1 A. 1. B. . C. . D. 1. 2 2 2 Câu 4. Cho hàm số f( x ) x 1 , số gia của hàm số tương ứng với số gia của đối số x tại điểm x0 1 là A. y x 2 2 x B. y x 2 2 x C. y x 2 2 x D. y x 2 2 x Câu 5. Cho hình chóp S. ABC có đáy ABC là tam giác cân tại A , cạnh bên SA vuông góc với đáy, M là trung điểm BC , J là trung điểm BM . Khẳng định nào sau đây đúng? A. BC SAJ . B. BC SAM . C. BC SAC . D. BC SAB . Câu 6. Cho hình chóp S. ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB a , BC a 3 , SA a và SA vuông góc với đáy ABCD . Tính sin với là góc tạo bởi giữa đường thẳng BD và mặt phẳng SBC . 3 2 3 7 A. sin . B. sin . C. sin . D. sin . 2 4 5 8 Câu 7. Xác định công thức đúng từ các công thức sau: ' f (x) f (x0 ) ' y A. f (x0 ) lim . B. fx 0 lim . xx x 0 0 xx 0 x ' f (x) f (x0 ) ' f (x00 x) f (x ) C. f (x0 ) lim . D. f (x0 ) lim . xx x0 0 xx 0 x Câu 8. Cho u u x , v v x là hai hàm số theo biến x , chọn mệnh đề đúng? A. u.''' v u v . B. u. v ' u '. v u . v '. C. u. v ' u '. v u . v ' . D. u. v ' u '. v ' . 1 Câu 9. Cho hàm số fx có đồ thị (C). Hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị (C) tại x 2 là: x 0 1/3 - Mã đề 192
- 1 1 1 1 A. . B. . C. . D. . 2 2 2 2 Câu 10. Cho một cấp số nhân có các số hạng đều không âm thỏa mãn u2 6 , u4 24 . Tính tổng của 12 số hạng đầu tiên của cấp số nhân đó. A. 2112 B. 3.212 1 C. 3.212 D. 3.212 3 Câu 11. Cho dãy số có các số hạng đầu là:5;10;15;20;25;... Số hạng tổng quát của dãy số này là: A. unn 5. 1. B. unn 5 . C. unn 5( 1) . D. unn 5 . 1 Câu 12. Cho k * . Kết quả của giới hạn lim là: x xk A. . B. 0 . C. x . D. . 4nn2 3 1 Câu 13. Giá trị của B lim bằng: (3n 1)2 4 A. . B. . C. . D. 1 . 9 Câu 14. Cho cấp số cộng ()un có năm số hạng đầu là 5, 2, 1, 4, 7 . Công sai bằng: A. 3. B. 3 . C. 2 . D. 2. x 1 Câu 15. Tính giới hạn I= lim . x 1 x2 1 1 A. I 2 . B. I 1. C. I . D. I 0. 2 Câu 16. Dãy số nào sau đây là cấp số nhân? n 1 A. 1;3;5;7;9. B. un 21 . C. un . D. unn 23. 3n Câu 17. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau: A. limnk 0, k nguyên dương. B. limqn với q 1. n C. limqq 0, 1. D. limcc , với c là hằng số. 1 Câu 18. Đạo hàm của hàm số y 2 x43 x 2 x 5 là: 3 1 1 A. y'8 x32 x . B. y'2 x32 x . x x 1 1 C. y'8 x32 x . D. y'8 x32 x . x x Câu 19. Cho tứ diện OABC có OA, OB , OC đôi một vuông góc với nhau và OA OB OC . Gọi M là trung điểm của BC , N là trung điểm AC ( tham khảo hình vẽ bên dưới). 2/3 - Mã đề 192
- Góc giữa hai đường thẳng OM và AB bằng góc nào sau đây? A. OMN . B. MNO . C. MON . D. OBA. 1 Câu 20. Cho hàm số y x32 4 x 5 x 17 . Gọi xx; là hai nghiệm của phương trình y 0. Khi đó 3 12 xx12 có giá trị bằng: A. 5 B. 8 C. 5 D. 8 1 Câu 21. Cho hàm số f x x32 mx 3 m 4 x 2020 . Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương 3 trình fx'0 vô nghiệm. A. 2. B. 3. C. 1. D. 4. Câu 22. Cho hàm số f x x2 2 x . Tập nghiệm bất phương trình f x f x là: 35 A. xx 0 . B. x 0 . 2 35 35 C. x . D. xx 0 . 2 2 Câu 23. Bạn A thả quả bóng cao su từ độ cao 10 m theo phương thẳng đứng. Mỗi khi chạm đất nó lại nảy 3 lên theo phương thẳng đứng có độ cao bằng độ cao trước đó. Tính tổng quãng đường bóng đi được đến 4 khi bóng dừng hẳn. A. 70 m. B. 80 m. C. 50 m. D. 40 m. Câu 24. Cho hình chóp S. ABCD có đáy là hình vuông ABCD cạnh a , SA ABCD và SA a 3 . Gọi M là trung điểm của SD , cosin góc giữa 2 đường thẳng CM và SB là: 52 2 32 22 A. . B. . C. . D. . 8 8 5 7 PHẦN TỰ LUẬN: Bài 1: (0,5 điểm) Cho cấp số cộng un có u1 2 và d 1 . Tìm u2020 . Bài 2: (0,5 điểm) Cho cấp số nhân có u1 1 và u2 2 . Tính tổng 10 số hạng đầu của cấp số nhân. 41xx2 Bài 3: (0,5 điểm) Tính lim . x x 1 x 1 khi x 1 Bài 4: (0,5 điểm) Xét tính liên tục của hàm số fx xx2 32 tại điểm x 1. 2x 1 khi x 1 12 x Bài 5: (0,5 điểm) Tính đạo hàm của hàm số y . x 1 Bài 6: (0,5 điểm) Cho hàm số y x2 32 x có đồ thị (C). Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm có hoành độ bằng 1. Bài 7: (1,0 điểm) Cho hình chóp S. ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và B , SA vuông góc với mặt phẳng ABCD , AB BC a,2 AD a. Biết góc giữa SC và mặt phẳng ABCD bằng 45. a) Chứng minh : BC SAB . b) Tính góc giữa mặt phẳng SAD và SCD . ------ HẾT ------ 3/3 - Mã đề 192

