Tài liệu Mô đun 3 môn Toán cấp THCS

pdf 89 trang Khải Bình 30/04/2026 800
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Tài liệu Mô đun 3 môn Toán cấp THCS", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdftai_lieu_mo_dun_3_mon_toan_cap_thcs.pdf

Nội dung tài liệu: Tài liệu Mô đun 3 môn Toán cấp THCS

  1. KÍ HI ỆU VI ẾT T ẮT STT Kí hi ệu vi ết t ắt Vi ết đầy đủ 1 CC Năng l ực s ử dụng công c ụ ph ươ ng ti ện h ọc Toán 2 ĐGTX Đánh giá th ường xuyên 3 ĐGĐK Đánh giá định k ỳ 4 GT Năng l ực giao ti ếp Toán h ọc 5 GQV Đ Năng lực gi ải quy ết v ấn đề Toán h ọc 6 GV Giáo viên 7 HS Học sinh 8 MHH Năng l ực mô hình hóa Toán h ọc 9 TC Tiêu chí 10 TD Năng l ực t ư duy và l ập lu ận Toán h ọc 11 THCS THCS 12 TL Tự lu ận 13 TN Tr ắc nghi ệm 14 PP Ph ươ ng pháp 15 YCC Đ Yêu c ầu c ần đạt 3
  2. MỤC L ỤC Ban biên so ạn tài li ệu............................................................................................. 2 Kí hi ệu vi ết tắt........................................................................................................ 3 Đề cươ ng chi ti ết mô đun....................................................................................... 7 1. Gi ới thi ệu khái quát mô đun.............................................................................. 7 2. Yêu c ầu c ần đạt.................................................................................................. 7 3. C ấu trúc c ủa mô đun.......................................................................................... 7 4. T ổ ch ức các ho ạt động h ọc t ập c ủa mô đun...................................................... 8 4.1. K ế ho ạch b ồi d ưỡng online trong 5 ngày (h ọc viên t ự học qua LMS tr ước khi bồi d ưỡng tr ực ti ếp)....................................................................................................... 8 4.2. K ế ho ạch t ập hu ấn tr ực ti ếp trong 3 ngày.......................................................... 9 4.3. K ế ho ạch b ồi d ưỡng online trong 7 ngày (h ọc viên ôn t ập và hoàn thành bài tập qua LMS sau khi b ồi d ưỡng tr ực ti ếp)...................................................................... 12 Đánh giá cu ối khóa................................................................................................ 12 Gi ới thi ệu tài li ệu đọc............................................................................................. 13 Nội dung 1. Các xu h ướng hi ện đại v ề ki ểm tra, đánh giá k ết qu ả học t ập, giáo d ục nh ằm phát triển ph ẩm ch ất, n ăng l ực HS.................................................... 13 1.1. M ột s ố vấn đề chung v ề ki ểm tra, đánh giá trong giáo d ục................................. 13 1.1.1. Các khái ni ệm c ơ b ản..................................................................................... 13 a) Đo l ường.............................................................................................................. 13 b) Đánh giá.............................................................................................................. 13 c) Ki ểm tra............................................................................................................... 14 1.1.2. M ục đích c ủa ki ểm tra, đánh giá trong giáo d ục............................................. 14 1.1.3. Các lo ại hình đánh giá trong giáo d ục............................................................. 14 1.1.4. Yêu c ầu c ủa đánh giá..................................................................................... 15 1.2. Quan điểm hi ện đại v ề ki ểm tra đánh giá k ết qu ả học t ập, giáo d ục theo h ướng phát tri ển ph ẩm ch ất, n ăng l ực HS................................................................................. 15 1.2.1. Đánh giá vì h ọc t ập......................................................................................... 16 1.2.2. Đánh giá là h ọc t ập......................................................................................... 16 1.2.3. Đánh giá kết q ủa h ọc t ập................................................................................ 16 1.3. Đánh giá ph ẩm ch ất, n ăng l ực........................................................................... 16 1.3.1. Quan ni ệm v ề đánh giá theo h ướng ti ếp c ận năng l ực HS.............................. 16 1.3.2. Quan h ệ gi ữa n ăng l ực v ới ki ến th ức, k ĩ n ăng và thái độ................................ 18 1.3.3. Định h ướng ki ểm tra, đánh giá theo h ướng ti ếp c ận n ăng l ực HS................... 18 1.3.4. Nội dung đánh giá.......................................................................................... 20 1.4. Nguyên t ắc ki ểm tra, đánh giá theo h ướng phát tri ển ph ẩm ch ất, n ăng l ực HS 20 1.4.1. Một s ố nguyên t ắc chung c ủa ki ểm tra đánh giá ............................................ 20 1.4.2. Một s ố nguyên t ắc c ủa ki ểm tra đánh giá giá theo h ướng phát tri ển ph ẩm ch ất, n ăng l ực HS........................................................................................................... 20 1.5. Quy trình ki ểm tra, đánh giá theo h ướng phát tri ển ph ẩm ch ất, n ăng l ực HS..... 21 1.6. Định h ướng đánh giá k ết qu ả giáo d ục theo h ướng phát tri ển ph ẩm ch ất, n ăng lực HS............................................................................................................................ 32 1.6.1. Định h ướng đánh giá k ết qu ả giáo d ục theo ch ươ ng trình GDPT 2018........... 32 1.6.2. Định h ướng đánh giá k ết qu ả giáo d ục trong môn Toán theo ch ươ ng trình ph ổ thông môn Toán 2018.............................................................................................. 33 4
  3. Nội dung 2. S ử dụng hình th ức, ph ươ ng pháp ki ểm tra, đánh giá k ết qu ả học tập trong d ạy h ọc, giáo d ục HS THCS........................................................................ 34 2.1. Phân lo ại ki ểm tra, đánh giá k ết qu ả học t ập trong d ạy h ọc, giáo d ục HS THCS............................................................................................................................ 34 2.1.1. Đánh giá th ường xuyên ( Đánh giá quá trình)................................................. 34 2.1.2. Đánh giá định kỳ............................................................................................ 36 2.2. Ph ươ ng pháp ki ểm tra, đánh giá k ết qu ả học t ập trong d ạy h ọc, giáo d ục HS THCS........................................................................................................ 38 2.2.1. Ph ươ ng pháp ki ểm tra vi ết............................................................................. 39 2.2.2. Ph ươ ng pháp quan sát.................................................................................... 41 2.2.3. Ph ươ ng pháp v ấn đáp..................................................................................... 42 2.2.4. Ph ươ ng pháp đánh giá qua h ồ sơ h ọc t ập, các s ản ph ẩm, ho ạt động c ủa HS.................................................................................................................................. 44 Nội dung 3. Xây d ựng công c ụ ki ểm tra, đánh giá k ết qu ả học t ập và s ự ti ến bộ của HS THCS về ph ẩm ch ất và n ăng l ực trong d ạy h ọc môn Toán...................... 46 3.1. Xây d ựng công c ụ đánh giá theo h ướng phát tri ển ph ẩm ch ất n ăng l ực HS trong d ạy h ọc môn Toán................................................................................................. 46 3.1.1. Câu h ỏi .......................................................................................................... 46 3.1.2. Bài t ập............................................................................................................ 49 3.1.3. Đề ki ểm tra.................................................................................................... 52 3.1.4. B ảng ki ểm...................................................................................................... 56 3.1.5. Sản ph ẩm h ọc tập........................................................................................... 58 3.1.6. Hồ sơ h ọc t ập................................................................................................. 60 3.1.7. Thang đánh giá.............................................................................................. 62 3.1.8. Phi ếu đánh giá theo tiêu chí (Rubrics)............................................................ 64 3.2. Xây d ựng k ế ho ạch ki ểm tra, đánh giá trong dạy h ọc ch ủ đề/bài d ạy theo hướng phát tri ển ph ẩm ch ất n ăng l ực HS........................................................................ 67 3.2.1. Phân tích yêu c ầu c ần đạt c ủa ch ủ đề/bài d ạy môn Toán, xác định m ục tiêu dạy h ọc ch ủ đề/bài d ạy v ề ph ẩm ch ất ch ủ yếu, năng l ực chung và n ăng l ực đặc thù... 67 3.2.2. Lập k ế ho ạch ki ểm tra, đánh giá trong d ạy h ọc ch ủ đề/bài d ạy môn Toán theo h ướng phát tri ển ph ẩm ch ất, n ăng l ực HS............................................................... 69 3.2.3. Xây d ựng công c ụ ki ểm tra, đánh giá m ột ch ủ đề/bài d ạy môn Toán theo hướng phát tri ển ph ẩm ch ất, n ăng l ực HS.................................................................... 70 Nội dung 4. Phân tích và s ử dụng k ết qu ả ki ểm tra đánh giá theo đường phát tri ển n ăng l ực để ghi nh ận s ự ti ến b ộ của HS và đổi m ới ph ươ ng pháp d ạy h ọc môn Toán ở THCS....................................................................................................... 73 4.1. Phân tích và s ử dụng k ết qu ả ki ểm tra đánh giá theo đường phát triển n ăng lực để ghi nh ận s ự ti ến b ộ của HS................................................................................... 73 4.1.1. Khái ni ệm v ề đường phát tri ển n ăng l ực......................................................... 73 4.1.2. Xác định đường phát tri ển n ăng l ực chung..................................................... 73 4.1.3. Xác định đường phát tri ển n ăng l ực đặc thù môn Toán.................................. 74 4.2. Định h ướng s ử dụng k ết qu ả đánh giá để đổi m ới ph ươ ng pháp d ạy h ọc môn Toán............................................................................................................................... 77 4.2.1. Định h ướng đánh giá k ết qu ả hình thành, phát tri ển m ột s ố ph ẩm ch ất ch ủ yếu thông qua d ạy h ọc môn Toán................................................................................... 77 5
  4. 4.2.2. Định h ướng đánh giá k ết qu ả hình thành, phát tri ển n ăng l ực chung thông qua d ạy h ọc môn Toán.................................................................................................... 78 4.2.3. Định h ướng đánh giá k ết qu ả hình thành, phát tri ển n ăng l ực đặc thù trong dạy h ọc môn Toán.......................................................................................................... 80 4.2.4. Định h ướng s ử dụng k ết qu ả đánh giá để và đổi m ới ph ươ ng pháp d ạy h ọc môn Toán....................................................................................................................... 81 Nội dung 5. H ỗ tr ợ đồng nghi ệp phát tri ển v ề ki ến th ức, k ĩ năng t ổ ch ức ki ểm tra, đánh giá HS THCS nh ằm phát tri ển ph ẩm ch ất n ăng l ực HS trong d ạy h ọc môn Toán.................................................................................................................... 83 5.1. Hướng d ẫn xây d ựng k ế ho ạch hỗ tr ợ đồng nghi ệp v ề ki ến th ức, k ĩ n ăng t ổ ch ức ki ểm tra, đánh giá HS THCS nh ằm phát tri ển ph ẩm ch ất, n ăng l ực HS............... 83 Mẫu k ế ho ạch h ỗ tr ợ đồng nghi ệp............................................................................ 83 5.2. Các hình th ức h ỗ tr ợ đồng nghi ệp v ề ki ến th ức, k ĩ n ăng t ổ ch ức ki ểm tra, đánh giá HS THCS nh ằm phát tri ển ph ẩm ch ất, n ăng l ực HS....................................... 86 5.2.1. H ỗ tr ợ đồng nghi ệp thông qua t ổ ch ức khóa b ồi d ưỡng t ập trung................ 86 5.2.2. H ỗ tr ợ đồng nghi ệp thông qua t ổ ch ức b ồi d ưỡng qua m ạng........................ 86 5.2.3. H ỗ tr ợ đồng nghi ệp thông qua sinh ho ạt t ổ chuyên môn................................. 87 5.2.4. M ột s ố lưu ý khi h ỗ tr ợ đồng nghi ệp............................................................... 89 Bài t ập cu ối khóa h ọc............................................................................ 90 Tài li ệu tham kh ảo................................................................................................... 90 6
  5. ĐỀ CƯƠ NG CHI TI ẾT MÔ ĐUN 1. GI ỚI THI ỆU KHÁI QUÁT V Ề MÔ ĐUN Mô đun ki ểm tra, đánh giá HS THCS theo h ướng phát tri ển ph ẩm ch ất, n ăng l ực HS là mô đun b ồi d ưỡng GV ph ổ thông c ốt cán trong vi ệc th ực hi ện đổi m ới ki ểm tra, đánh giá k ết qu ả học t ập, rèn luy ện c ủa h ọc HS theo yêu c ầu c ủa ch ươ ng trình giáo d ục ph ổ thông 2018. Mô đun này được xây d ựng theo c ấu trúc tích h ợp gi ữa lý thuy ết và th ực hành, nh ằm nâng cao hi ểu bi ết cho h ọc viên nh ững ki ến th ức c ơ b ản v ề ki ểm tra, đánh giá HS theo h ướng phát tri ển ph ẩm ch ất và n ăng l ực, trên c ơ s ở đó, h ọc viên s ẽ được phát tri ển k ỹ năng s ử dụng các công cụ đánh giá để phát tri ển ph ẩm ch ất, n ăng l ực HS trong quá trình d ạy h ọc môn h ọc. 2. YÊU C ẦU C ẦN ĐẠT Sau khi th ực hi ện xong mô đun, học viên có th ể: − Khái quát được nh ững điểm c ốt lõi v ề ph ươ ng pháp, hình th ức, k ĩ thu ật ki ểm tra, đánh giá phát tri ển ph ẩm ch ất, n ăng l ực HS; − Lựa ch ọn và v ận d ụng được các ph ươ ng pháp, hình th ức, k ĩ thu ật ki ểm tra, đánh giá phù hợp v ới n ội dung và định h ướng đường phát tri ển n ăng l ực c ủa HS; − Xây d ựng được các công c ụ ki ểm tra, đánh giá k ết qu ả học t ập và s ự ti ến b ộ của HS v ề ph ẩm ch ất, n ăng l ực; − Sử dụng và phân tích được k ết qu ả đánh giá theo các bi ểu hi ện c ủa năng l ực để ghi nh ận sự ti ến b ộ của HS và đổi m ới ph ươ ng pháp d ạy h ọc môn h ọc; − Hỗ tr ợ đồng nghi ệp phát tri ển v ề ki ến th ức, k ĩ n ăng t ổ ch ức ki ểm tra, đánh giá HS theo hướng phát tri ển ph ẩm ch ất, n ăng l ực. 3. C ẤU TRÚC C ỦA MÔ ĐUN Mô đun được c ấu trúc b ởi 5 n ội dung v ới các ho ạt động: Ho ạt động 1: Tìm hi ểu xu h ướng hi ện đại v ề ki ểm tra, đánh giá kết qu ả học t ập, giáo d ục theo h ướng phát tri ển ph ẩm ch ất, n ăng l ực HS. Ho ạt động 2: Tìm hi ểu nguyên t ắc và quy trình ki ểm tra, đánh giá theo h ướng phát tri ển ph ẩm ch ất, n ăng l ực HS Ho ạt động 3: Sử dụng, hình th ức, ph ương pháp ki ểm tra, đánh giá kết qu ả học t ập và giáo dục theo h ướng phát tri ển ph ẩm ch ất, n ăng l ực HS trong d ạy h ọc môn Toán. Ho ạt động 4: Xác định hình th ức, ph ương pháp ki ểm tra, đánh giá kết qu ả học t ập và giáo dục theo h ướng phát tri ển ph ẩm ch ất, n ăng l ực HS cho m ột ch ủ đề/bài d ạy. Ho ạt động 5: Xây d ựng công c ụ ki ểm tra, đánh giá kết qu ả học t ập và sự ti ến b ộ của HS ph ổ thông theo h ướng phát tri ển ph ẩm ch ất và năng l ực trong d ạy h ọc môn Toán. Hoat động 6: Xây d ựng k ế ho ạch ki ểm tra, đánh giá trong dạy h ọc ch ủ đề/bài dạy môn Toán theo h ướng phát tri ển ph ẩm ch ất, n ăng l ực HS. Ho ạt động 7: Hỗ tr ợ đồng nghi ệp phát tri ển v ề ki ến th ức, kĩ năng t ổ ch ức ki ểm tra, đánh giá HS ph ổ thông theo h ướng phát tri ển ph ẩm ch ất, n ăng l ực trong d ạy h ọc môn Toán. 7
  6. 4. T Ổ CH ỨC CÁC HO ẠT ĐỘNG H ỌC T ẬP C ỦA MÔ ĐUN 4.1. K ế ho ạch b ồi d ưỡng online (H ọc viên tự học 5 ngày qua LMS tr ước khi h ọc tr ực ti ếp) Học viên có th ể tham kh ảo k ế ho ạch sau đây: Nội dung trên h ệ th ống Nhi ệm v ụ của h ọc viên A. CHU ẨN B Ị I. Gi ới thi ệu mô đun Xem video m ở đầu gi ới thi ệu chung v ề mô đun 3 và nh ững h ướng d ẫn h ọc qua m ạng, yêu cầu h ọc qua mạng, địa ch ỉ tr ợ giúp h ọc viên khi h ọc mô đun 3. II. Nhi ệm v ụ học t ập Đọc nhi ệm v ụ học t ập. III. Yêu c ầu c ần đạt c ủa mô Đọc yêu c ầu c ần đạt c ủa mô đun. đun IV. Ôn t ập mô đun 2 Tr ả lời câu h ỏi ki ểm tra tr ắc nghi ệm ôn t ập mô đun 2. B. H ỌC T ẬP, TH ỰC HÀNH Nội dung 1: Các xu h ướng hi ện đại v ề ki ểm tra, đánh giá k ết qu ả học t ập, giáo d ục nh ằm phát tri ển ph ẩm ch ất, n ăng l ực HS THCS Hướng d ẫn h ọc t ập n ội dung 1. - Xem file hướng d ẫn đính kèm. - Xem infographic. - Đọc tài li ệu nội dung 1. Đánh giá cu ối n ội dung 1. Tr ả lời 10 câu h ỏi tr ắc nghi ệm. Nôi dung 2: Sử dụng hình th ức, ph ươ ng pháp ki ểm tra, đánh giá k ết qu ả học t ập trong d ạy h ọc, giáo d ục HS THCS 8
  7. Hướng d ẫn h ọc t ập n ội dung 2. - Xem file hướng d ẫn đính kèm. - Xem infographic. - Xem video và tr ả lời câu hỏi. - Đọc tài li ệu n ội dung 2. Đánh giá cu ối n ội dung 2. 10 câu h ỏi tr ắc nghi ệm. File câu h ỏi tr ắc nghi ệm. Nôi dung 3: Xây d ựng công c ụ ki ểm tra, đánh giá k ết qu ả học t ập và s ự ti ến b ộ của HS THCS v ề ph ẩm ch ất và n ăng l ực trong d ạy h ọc môn Toán Hướng d ẫn h ọc t ập n ội dung 3. - Xem file hướng d ẫn đính kèm. - Xem video: S ử dụng công c ụ của ch ủ đề/bài d ạy đã được xây d ựng và video quay trên l ớp cho GV bình lu ận. - Infographic. - Đọc tài li ệu n ội dung 3. Đánh giá cu ối n ội dung 3. Xem video và tr ả lời tr ước 5 câu h ỏi t ự lu ận để th ảo lu ận ở giai đoạn h ọc tr ực ti ếp. Nôi dung 4: Sử dụng và phân tích k ết qu ả đánh giá theo đường phát tri ển n ăng l ực để ghi nh ận s ự ti ến b ộ của HS và đổi m ới ph ươ ng pháp d ạy h ọc môn Toán ở cấp THCS Hướng d ẫn h ọc tập n ội dung 4. Xem file hướng d ẫn đính kèm. - Xem infographic. - Xem video và tr ả lời câu h ỏi. Đọc tài li ệu n ội dung 4. Đánh giá cu ối n ội dung 4. Tr ả lời 10 câu h ỏi tr ắc nghi ệm. Nội dung 5: Hỗ tr ợ đồng nghi ệp phát tri ển v ề ki ến th ức, k ĩ n ăng t ổ ch ức ki ểm tra, đánh giá HS THCS nh ằm phát tri ển ph ẩm ch ất, n ăng l ực trong d ạy h ọc môn Toán Hướng d ẫn h ọc t ập n ội dung 5 - Xem file hướng d ẫn xây d ựng k ế ho ạch. - Xem file kế ho ạch m ẫu. Đánh giá cu ối n ội dung 5 Xây d ựng file kế ho ạch h ướng d ẫn đồng nghi ệp (N ộp s ản ph ẩm cu ối khóa h ọc). C. ĐÁNH GIÁ CU ỐI KHÓA HỌC Hướng d ẫn làm bài t ập Xem file hướng d ẫn Sản ph ẩm D. TÀI LI ỆU THAM KH ẢO Xem danh m ục các tài li ệu h ọc viên c ần tham (Các File, links ) kh ảo. 4.2 K ế ho ạch t ập hu ấn tr ực ti ếp trong 3 ngày Các th ầy cô gi ảng viên, GV cốt cán có th ể tham kh ảo k ế ho ạch sau đây: Ngày Th ời Nội dung Yêu c ầu c ần Sản ph ẩm c ụ Ghi chú gian đạt th ể Bu ổ i 1 *N ội dung 1: − Phân tích − Báo cáo c ủa Ngày 1 − Xu h ướng hi ện đại được các quan các nhóm v ề về ki ểm tra, đánh giá điểm hi ện đại nh ững xu kết qu ả học t ập, giáo về ki ểm tra, hướng hi ện dục theo h ướng phát đại v ề ki ểm 9
  8. tri ển ph ẩm ch ất, đánh giá theo tra, đánh giá năng l ực HS. hướng phát kết qu ả học − Nguyên t ắc và quy tri ển ph ẩm tập, giáo d ục trình ki ểm tra, đánh ch ất, n ăng l ực theo h ướng giá theo h ướng phát HS. phát tri ển tri ển ph ẩm ch ất, − Phân tích ph ẩm ch ất, năng l ực HS được các năng l ực HS. nguyên t ắc và − Báo cáo c ủa quy trình ki ểm các nhóm v ề tra, đánh giá nguyên t ắc và theo h ướng quy trình phát tri ển ki ểm tra, ph ẩm ch ất, đánh giá theo năng l ực HS. hướng phát tri ển ph ẩm ch ất, n ăng l ực HS. Bu ổ i 2 *N ội dung 2: − Vận d ụng − Báo cáo Ch ủ − Sử dụng, hình được m ột s ố sản ph ẩm đề/bài dạy th ức, ph ương pháp hình th ức, th ực hành do các ki ểm tra, đánh giá ph ươ ng pháp của các nhóm nhóm học kết qu ả học t ập và ki ểm tra, đánh về hình th ức, viên tự giáo d ục theo h ướng giá k ết qu ả ph ương pháp ch ọn. phát tri ển ph ẩm ch ất, học t ập và ki ểm tra, năng l ực HS trong giáo d ục theo đánh giá kết dạy h ọc môn Toán. hướng phát qu ả học t ập và − Th ực hành n ội tri ển ph ẩm giáo d ục theo dung 2: Xác định ch ất, n ăng l ực hướng phát hình th ức, ph ương HS vào dạy tri ển ph ẩm pháp ki ểm tra, đánh học môn Toán ch ất, n ăng l ực giá kết qu ả học t ập ở tr ường ph ổ HS cho m ột và giáo d ục theo thông. ch ủ đề/bài hướng phát tri ển dạy. ph ẩm ch ất, n ăng l ực HS cho m ột ch ủ đề/bài d ạy. Ngày 2 Bu ổ i 3 *N ội dung 3: − Thi ết k ế − Báo cáo − Xây d ựng công cụ được các công sản ph ẩm ki ểm tra, đánh giá cụ ki ểm tra, th ực hành kết qu ả học t ập và sự đánh giá k ết của các ti ến b ộ của HS ph ổ qu ả học t ập và nhóm về xây thông theo h ướng sự ti ến b ộ của dựng công c ụ phát tri ển ph ẩm ch ất HS ph ổ thông ki ểm tra, và năng l ực trong theo h ướng đánh giá kết dạy h ọc môn Toán. phát tri ển qu ả học t ập và 10
  9. Th ực hành n ội ph ẩm ch ất, sự ti ến b ộ của dung 3: Xây d ựng năng l ực trong HS ph ổ thông công c ụ ki ểm tra, dạy h ọc môn theo h ướng đánh giá kết qu ả học Toán. phát tri ển tập và sự ti ến b ộ của ph ẩm ch ất và HS ph ổ thông theo năng l ực cho hướng phát tri ển một ch ủ ph ẩm ch ất và năng đề/bài dạy. lực cho m ột ch ủ đề/bài dạy. Bu ổ i 4 * N ội dung 4: Xây − Xây d ựng − Báo cáo dựng k ế ho ạch ki ểm được k ế ho ạch của các tra, đánh giá trong ki ểm tra, đánh nhóm về kế dạy h ọc ch ủ đề/bài giá theo ho ạch ki ểm học môn Toán theo hướng phát tra, đánh giá hướng phát tri ển tri ển ph ẩm trong d ạy h ọc ph ẩm ch ất, n ăng l ực ch ất, n ăng l ực ch ủ đề/bài HS. trong d ạy h ọc học môn − Th ực hành thi ết một ch ủ đề/bài Toán theo kế kế ho ạch đánh dạy. hướng phát giá trong d ạy h ọc tri ển ph ẩm ch ủ đề/bài h ọc môn ch ất, n ăng l ực Toán theo h ướng HS. phát tri ển ph ẩm ch ất, năng l ực HS. Ngày 3 Bu ổ i 5 − Báo cáo k ết qu ả Th ực hành xây dựng k ế ho ạch và bộ công c ụ đánh giá trong d ạy h ọc ch ủ đề/bài h ọc môn Toán theo h ướng phát tri ển ph ẩm ch ất, năng l ực HS. Bu ổ i 6 *N ội dung 5: − Phân tích − Kế ho ạch − Hỗ tr ợ đồng được thu ận bồi d ưỡng nghi ệp phát tri ển v ề lợi, khó kh ăn đồng nghi ệp; ki ến th ức, k ĩ năng t ổ của đồng ch ức ki ểm tra, đánh nghi ệp t ại giá HS ph ổ thông tr ường và địa theo h ướng phát ph ươ ng. tri ển ph ẩm ch ất, − Xây d ựng năng l ực trong d ạy được k ế ho ạch học môn Toán. bồi d ưỡng đại trà cho đồng 11
  10. − Ph ản h ồi và đánh nghi ệp t ại giá khoá b ồi d ưỡng. tr ường và địa − Tổng k ết khoá b ồi ph ươ ng. dưỡng. 4.3. Kế ho ạch b ồi d ưỡng qua m ạng (7 ngày sau t ập hu ấn tr ực ti ếp) Học viên có th ể tham kh ảo k ế ho ạch sau đây: Ngày Nhi ệm v ụ Sản ph ẩm Ghi chú Ngày 1 và Ôn t ập và h ệ th ống hóa ki ến Tr ả lời hoàn thi ện 30 câu h ỏi tr ắc 2 th ức, k ĩ n ăng đã h ọc. nghi ệm trên h ệ th ống và 5 câu h ỏi tự lu ận xem video. Ngày 3, 4 Hoàn thi ện s ản ph ẩm 1 sau Kế ho ạch đánh giá ch ủ đề/bài d ạy và 5 tập hu ấn. và các công c ụ kèm theo ch ủ đề/bài d ạy. Ngày 6 Hoàn thi ện s ản ph ẩm 2 sau Kế ho ạch h ướng d ẫn đồng nghi ệp. tập hu ấn. Ngày 7 Đóng gói và g ửi s ản ph ẩm Tất c ả các s ản ph ẩm. lên m ạng. ĐÁNH GIÁ CU ỐI KHÓA Ph ần đánh giá online (h ọc viên được xác nh ận ĐẠT n ếu được ít nh ất 70 điểm) 5 câu ki ểm tra mô đun: không ch ấm điểm − Ph ần A. 30 câu tr ắc nghi ệm cho 3 n ội dung 1, 2, 4. Ph ần đánh giá qua file sản ph ẩm (h ọc viên được xác nh ận ĐẠT n ếu được ít nh ất 70 điểm) Mỗi h ọc viên t ải lên 2 file: 1 file hỗ tr ợ đồng nghi ệp (N ộp file ở Nội dung 5). 1 file kế ho ạch và công c ụ đánh giá (N ộp file ở Ph ần C). 12
  11. GI ỚI THI ỆU TÀI LI ỆU ĐỌC KI ỂM TRA ĐÁNH GIÁ H ỌC SINH TRUNG H ỌC CƠ S Ở THEO H ƯỚNG PHÁT TRI ỂN PH ẨM CH ẤT, N ĂNG L ỰC MÔN TOÁN Nội dung 1. Các xu h ướng hi ện đại v ề ki ểm tra, đánh giá k ết qu ả học t ập, giáo d ục nh ằm phát tri ển ph ẩm ch ất, n ăng lực HS 1.1. M ột s ố vấn đề chung v ề ki ểm tra, đánh giá trong giáo d ục 1.1.1. Các khái ni ệm c ơ b ản a) Đo l ường o l ng là vi c so sánh m t v t hay hi n t ng v i m t th c o hay chu n m c, có kh nng trình bày k t qu di d ng thông tin nh l ng. Nói cách khác, o l ng liên quan n vi c s dng các con s vào quá trình l ng hoá các s ki n, hi n t ng hay thu c tính 1. Trong l ĩnh v ực giáo d ục, th ước đo trên đây c ủa đo l ường th ường là tiêu chuẩn ho ặc tiêu chí. Tham chi ếu theo tiêu chu ẩn là đối chi ếu k ết qu ả đạt được c ủa ng ười này đối v ới nh ững ng ười khác. Ứng v ới lo ại tham chi ếu này là các đề thi chu ẩn hoá (ví d ụ IELTS, SAT). Tham chi ếu theo tiêu chí là đối chi ếu k ết qu ả đạt được c ủa HS v ới mục tiêu, yêu c ầu c ần đạt c ủa bài học, ho ạt động giáo d ục. Ứng v ới lo ại tham chi ếu này là các câu h ỏi, nhi ệm v ụ học t ập, đề thi theo tiêu chí. b) Đánh giá ánh giá HS là m t quá trình thu th p, x lí thông tin thông qua các ho t ng quan sát theo dõi, trao i, ki m tra, nh n xét quá trình h c t p, rèn luy n c a HS; t v n, h ng d n, ng viên HS; di n gi i thông tin nh tính ho c nh l ng v kt qu hc t p, rèn luy n, s hình thành và phát tri n m t s ph m ch t, n ng l c c a HS 2. 1 Nguy ễn Công Khanh (ch ủ biên), Đào Th ị Oanh (2019), Giáo trình Ki ểm tra đánh giá trong giáo d ục, NXB ĐHSP, Hà N ội. 2 Bộ Giáo d ục và Đào t ạo, Thông t ư s ố 27/2020/TT-BGD ĐT, Ban hành quy ch ế đánh giá HS ti ểu h ọc. 13
  12. c) Ki ểm tra Ki m tra là vi c thu th p nh ng d li u, thông tin v mt n i dung nào ó làm c ơ s cho vi c ánh giá 3. 1.1.2. M ục đích c ủa đánh giá 4 Mục đích c ủa đánh giá là cung c ấp thông tin chính xác, k ịp th ời, xác định được thành tích h ọc t ập, rèn luy ện theo m ức độ đáp ứng yêu c ầu c ần đạt c ủa ch ươ ng trình giáo d ục ph ổ thông và s ự ti ến b ộ của HS để hướng d ẫn ho ạt động h ọc t ập, điều ch ỉnh các ho ạt động d ạy và học nh ằm nâng cao ch ất l ượng giáo d ục, c ụ th ể nh ư sau: a) Giúp GV điều ch ỉnh, đổi m ới hình th ức t ổ ch ức, ph ươ ng pháp giáo d ục trong quá trình dạy h ọc, giáo d ục; k ịp th ời phát hi ện nh ững c ố gắng, ti ến b ộ của HS nh ằm động viên, khích l ệ và phát hi ện nh ững khó kh ăn ch ưa th ể tự vượt qua c ủa HS để hướng d ẫn, giúp đỡ nh ằm nâng cao ch ất l ượng, hi ệu qu ả ho ạt động h ọc t ập, rèn luy ện c ủa HS; góp ph ần th ực hi ện m ục tiêu giáo d ục. b) Giúp HS có kh ả năng t ự nh ận xét, tham gia nh ận xét; t ự học, t ự điều ch ỉnh cách h ọc; giao ti ếp, h ợp tác; có hứng thú h ọc t ập và rèn luy ện để ti ến b ộ. c) Giúp cha m ẹ HS tham gia đánh giá quá trình và k ết qu ả học t ập, rèn luy ện, quá trình hình thành và phát tri ển ph ẩm ch ất, n ăng l ực c ủa HS; tích c ực h ợp tác v ới nhà tr ường trong giáo d ục HS. d) Giúp cán b ộ qu ản lí giáo d ục các c ấp k ịp th ời ch ỉ đạo các ho ạt động giáo d ục, đổi m ới ph ươ ng pháp d ạy h ọc, phươ ng pháp đánh giá nh ằm đạt hi ệu qu ả giáo d ục. e) Giúp các t ổ ch ức xã h ội n ắm thông tin chính xác, khách quan, phát huy ngu ồn l ực xã hội tham gia đầu t ư phát tri ển giáo d ục. 1.1.3. Các lo ại hình đánh giá trong giáo d ục Có nhi ều cách phân lo ại các ki ểu/lo ại hình đánh giá trong giáo d ục d ựa vào các đặc điểm nh ư: quy mô, v ị trí c ủa ng ười đánh giá; đặc tính c ủa câu h ỏi; tính ch ất th ường xuyên hay th ời điểm ho ặc tính ch ất quy chi ếu c ủa m ục tiêu đánh giá Sau đây là m ột s ố ví d ụ: Theo m ục tiêu đánh giá Đánh giá ch ẩn đoán. Phát hi ện ra nh ững khó kh ăn trong h ọc t ập c ủa ng ười h ọc mà vì lý do nào đó không th ể hi ện ra b ởi đánh giá quá trình. ĐG này c ụ th ể và toàn di ện h ơn. − Đánh giá ti ến trình/quá trình. Cung c ấp thông tin ph ản h ồi v ề vi ệc th ực hi ện c ủa HS trong vi ệc đạt được m ụctiêu bài h ọc, giúp xác định l ỗi h ọc t ập c ần thi ết được s ửa ch ữa và cung c ấp thông tin để làm cho d ạy h ọc hi ệu qu ả hơn. − Đánh giá v ị trí. Xác định các hành vi đầu vào c ủa HS. Nó xác định các ki ến th ức, k ỹ năng ng ười h ọc có mà ki ến th ức, k ĩ n ăng đó c ần thi ết lúc b ắt đầu bài h ọc − Đánh giá t ổng k ết. Xác định m ức độ mục tiêu d ạy h ọc đạt được, nó được s ử dụng để cho điểm và cung c ấp thông tin ph ản h ồi cho ng ười h ọc. 3 Vũ Qu ốc Chung(Ch ủ biên), Nguy ễn Hoài Anh, Nguy ễn Th ị Thanh Hà, Tr ần Ng ọc Lan, Nguy ễn V ăn M ạnh, Nguy ễn Hùng Quang, Nguy ễn Th ị Kim Thoa (2015), Ph ươ ng pháp d ạy h ọc Toán ở Ti ểu h ọc, NXB ĐHSP, Hà Nội. 4 Bộ Giáo d ục và Đào t ạo, Thông t ư s ố 27/2020/TT-BGD ĐT, Ban hành quy ch ế đánh giá HS ti ểu h ọc. 14
  13. Theo h ướng s ử dụng k ết qu ả đánh giá − Đánh giá theo tiêu chu ẩn. Có tiêu chu ẩn tham chi ếu là chu ẩn t ương đối. Cho bi ết v ị trí c ủa m ột HS trong b ảng phân bố điểm s ố so sánh v ới v ị trí c ủa các HS khác trong nhóm được ch ọn làm chu ẩn m ực. − Đánh giá theo tiêu chí. Có tiêu chu ẩn tham chi ếu là chu ẩn tuy ệt đối t ức là m ục tiêu h ọc t ập c ủa m ột môn h ọc nào đó trong m ột nhà tr ường, th ậm chí c ủa m ột GV. Cho bi ết m ức độ đạt m ục tiêu gi ảng d ạy trong một môn h ọc, hay m ột n ội dung dạy h ọc chuyên bi ệt nào đó. Theo quy mô đánh giá − Đánh giá trên di ện r ộng ( đánh giá qu ốc t ế, qu ốc gia...): là lo ại hình đánh giá mà m ục tiêu đánh giá, công c ụ đánh giá và quá trình đánh giá được chu ẩn b ị công phu theo các chu ẩn m ực xác định, th ường tri ển khai trên m ột s ố lượng l ớn HS. − Đánh giá l ớp h ọc: được ti ến hành trong ph ạm vi đối t ượng là HS trong m ột l ớp h ọc, nh ằm thu thập thông tin v ề vi ệc đạt các m ục tiêu v ề ki ến th ức, k ĩ n ăng, thái độ... qua t ừng bài học, hàng ngày, hàng tháng, để tìm hi ểu xem t ừng HS đã h ọc t ập nh ư th ế nào,... và c ả sự hài lòng, ph ản ứng c ủa HS đối v ới các bài gi ảng c ủa GV. T ừ đó, GV điều ch ỉnh ho ạt động gi ảng dạy, hoạt động h ọc t ập để nâng cao k ết qu ả học t ập cho m ỗi HS. Theo h ướng s ử dụng k ết qu ả đánh giá Đánh giá theo tiêu chu ẩn. Đánh giá theo tiêu chí. 1.1.4 Yêu c ầu c ủa đánh giá 5 Đánh giá HS ph ải đáp ứng m ột s ố yêu c ầu sau: a) Đánh giá HS thông qua đánh giá m ức độ đáp ứng yêu c ầu c ần đạt và bi ểu hi ện c ụ th ể về các thành ph ần n ăng l ực c ủa t ừng môn h ọc, ho ạt động giáo d ục và nh ững bi ểu hi ện ph ẩm ch ất, năng l ực c ủa HS theo yêu c ầu c ủa ch ươ ng trình giáo d ục ph ổ thông. b) K ết h ợp đánh giá c ủa GV, HS, cha m ẹ HS, trong đó đánh giá c ủa GV là quan tr ọng nh ất. c) Đánh giá s ự ti ến b ộ và vì s ự ti ến b ộ của HS; coi tr ọng vi ệc động viên, khuy ến khích s ự cố gắng trong h ọc t ập, rèn luy ện c ủa HS; giúp HS phát huy nhi ều nh ất kh ả năng, n ăng l ực; đảm bảo k ịp th ời, công bằng khách quan; không so sánh HS này v ới HS khác, không t ạo áp l ực cho HS, GV và cha m ẹ HS. 1.2. Quan điểm hi ện đại v ề ki ểm tra đánh giá k ết qu ả học tập, giáo d ục theo h ướng phát tri ển ph ẩm ch ất, n ăng l ực HS Quan điểm hi ện đại v ề ki ểm tra, đánh giá theo hướng phát tri ển ph ẩm ch ất, n ăng l ực HS chú tr ọng đến đánh giá quá trình để phát hi ện k ịp th ời s ự ti ến b ộ của HS và vì s ự ti ến b ộ của HS, t ừ đó điều ch ỉnh và t ự điều ch ỉnh k ịp th ời ho ạt động d ạy và ho ạt động h ọc trong quá trình dạy h ọc. Quan điểm này th ể hi ện rõ coi m ỗi ho ạt động đánh giá nh ư là học t ập (Assessment as learning) và đánh giá là vì học t ập c ủa HS (Assessment for learning). Ngoài ra, đánh giá k ết qu ả học t ập (Assessment of learning) c ũng s ẽ được th ực hi ện t ại m ột th ời điểm cu ối quá trình giáo dục để xác nh ận nh ững gì HS đạt được so v ới chu ẩn đầu ra. 1.2.1. Đánh giá vì h ọc t ập Đánh giá vì h ọc t ập di ễn ra th ường xuyên trong quá trình d ạy h ọc để GV phát hi ện s ự ti ến bộ của HS, t ừ đó h ỗ tr ợ, điều ch ỉnh quá trình d ạy h ọc. Vi ệc đánh giá nh ằm cung c ấp thông tin để GV và HS cải thi ện ch ất lượng d ạy h ọc. K ết qu ả của đánh giá này không nh ằm so sánh gi ữa 5 Bộ Giáo d ục và Đào t ạo, Thông t ư s ố 27/2020/TT-BGD ĐT, Ban hành quy ch ế đánh giá HS ti ểu h ọc. 15
  14. các HS với nhau mà để làm n ổi b ật nh ững điểm m ạnh và điểm y ếu c ủa m ỗi HS và cung c ấp cho HS thông tin ph ản h ồi để ti ếp t ục vi ệc h ọc c ủa mình ở các giai đoạn h ọc t ập ti ếp theo. V ới đánh giá này, GV gi ữ vai trò ch ủ đạo trong đánh giá k ết qu ả học t ập, nh ưng HS cũng được tham gia vào quá trình đánh giá. HS có th ể tự đánh giá ho ặc đánh giá l ẫn nhau d ưới s ự hướng dẫn c ủa GV, qua đó h ọ tự đánh giá được kh ả năng học t ập c ủa mình để điều ch ỉnh ho ạt động học t ập được t ốt h ơn. 1.2.2. Đánh giá là h ọc t ập Đánh giá là h ọc t ập di ễn ra th ường xuyên trong quá trình d ạy h ọc ( đánh giá quá trình), trong đó, GV tổ ch ức để HS tự đánh giá và đánh giá đồng đẳng, coi đó nh ư là m ột ho ạt động học t ập để HS th ấy được s ự ti ến b ộ của chính mình so v ới yêu c ầu c ần đạt c ủa bài h ọc/môn học, từ đó HS tự điều ch ỉnh vi ệc h ọc. V ới đánh giá này, HS gi ữ vai trò ch ủ đạo trong quá trình đánh giá, HS tự giám sát ho ặc theo dõi quá trình h ọc t ập c ủa mình, t ự so sánh, đánh giá kết qu ả học t ập của mình theo nh ững tiêu chí do GV cung c ấp. K ết qu ả đánh giá này có vai trò nh ư một ngu ồn thông tin ph ản h ồi để HS tự ý th ức kh ả năng h ọc t ập c ủa mình đang ở mức độ nào, từ đó thi ết l ập m ục tiêu h ọc t ập cá nhân và lên k ế ho ạch h ọc t ập ti ếp theo. 1.2.3. Đánh giá k ết quả học t ập Đánh giá k ết qu ả h ọc t ập ( đánh giá t ổng k ết hay ĐGĐK) là đánh giá nh ững gì HS đạt được tại th ời điểm cu ối m ột giai đoạn GD và được đố i chi ếu với chu ẩn đầ u ra nh ằm xác nh ận k ết qu ả đó so v ới yêu c ầu c ần đạ t c ủa bài h ọc/môn h ọc/c ấp h ọc. GV là trung tâm trong quá trình đánh giá và HS không được tham gia vào các khâu c ủa quá trình đánh giá. Có th ể tóm t ắt nh ững điểm khác bi ệt c ơ b ản gi ữa đánh giá kết qu ả c ủa vi ệc h ọc, đánh giá k ết qu ả vì vi ệc h ọc và đánh giá k ết qu ả nh ư là vi ệc h ọc qua b ảng sau: Bảng 1. B ảng so sánh gi ữa ĐG k ết qu ả học t ập, ĐG vì h ọc t ập và ĐG là h ọc t ập Tiêu chí ĐG k ết qu ả ĐG vì h ọc t ập ĐG là h ọc t ập so sánh học t ập Tr ng tâm G. Kết qu ả học t ập. Quá trình h ọc t ập. Quá trình h ọc t ập. Th ường th ực hi ện cu ối Di ễn ra trong su ốt quá Tr ước, trong và sau Th i im G. quá trình h ọc t ập. trình h ọc t ập. quá trình h ọc t ập. Vai trò c a GV. Ch ủ đạo. Ch ủ đạo ho ặc giám sát. Hướng dẫn. Vai trò c a HS. Đối t ượng c ủa đánh Giám sát. Chủ đạo. giá. Ng i s dng GV. GV, HS. HS. kt qu G. Với quan điểm đánh giá hi ện đại nêu trên, vi ệc đánh giá c ần được tích h ợp vào trong quá trình dạy h ọc nh ằm hình thành và phát tri ển ph ẩm ch ất, n ăng l ực cho HS. 1.3. Đánh giá ph ẩm ch ất, n ăng l ực 1.3.1. Quan ni ệm v ề đánh giá theo hướng ti ếp c ận năng l ực HS 6 Năng l ực là thu ộc tính cá nhân được hình thành, phát tri ển nh ờ tố ch ất s ẵn có và quá trình học t ập, rèn luy ện, cho phép con ng ười huy động t ổng h ợp các ki ến th ức, k ĩ n ăng và các thu ộc tính cá nhân khác như h ứng thú, ni ềm tin, ý chí,... th ực hi ện thành công m ột lo ại ho ạt động nh ất định, đạt k ết qu ả mong mu ốn trong nh ững điều ki ện c ụ th ể7. 6 Pages/default.aspx?ItemID=6273 7 Bộ Giáo d ục và Đào t ạo, Ch ươ ng trình ph ổ thông t ổng th ể 2018. 16
  15. Với quan ni ệm trên, đánh giá k ết qu ả học t ập theo h ướng ti ếp c ận n ăng l ực c ần chú tr ọng vào kh ả năng v ận d ụng sáng t ạo tri th ức trong nh ững tình hu ống ứng d ụng khác nhau. Hay nói cách khác, đánh giá theo n ăng l ực là đánh giá ki ến th ức, k ĩ n ăng và thái độ trong nh ững b ối cảnh có ý ngh ĩa. Đánh giá k ết qu ả học t ập c ủa HS đối v ới các môn h ọc và ho ạt động giáo d ục theo quá trình hay ở mỗi giai đoạn h ọc t ập chính là bi ện pháp ch ủ yếu nh ằm xác định m ức độ th ực hi ện m ục tiêu d ạy h ọc v ề ki ến th ức, k ĩ n ăng, thái độ và n ăng l ực, đồng th ời có vai trò quan tr ọng trong vi ệc c ải thi ện k ết qu ả học t ập c ủa h ọc HS. Xét v ề bản ch ất thì không có mâu thu ẫn gi ữa đánh giá năng l ực và đánh giá ki ến th ức, k ĩ năng, đánh giá n ăng l ực được coi là b ước phát tri ển cao h ơn so v ới đánh giá ki ến th ức, k ĩ n ăng. Để ch ứng minh HS có n ăng l ực ở một m ức độ nào đó, ph ải t ạo c ơ h ội cho HS được gi ải quy ết vấn đề trong tình hu ống mang tính th ực ti ễn. Khi đó HS v ừa ph ải v ận d ụng nh ững ki ến th ức, kĩ n ăng đã được h ọc ở nhà tr ường, v ừa s ử dụng nh ững kinh nghi ệm c ủa b ản thân thu được t ừ nh ững tr ải nghi ệm bên ngoài nhà tr ường (gia đình, c ộng đồng và xã h ội) để gi ải quy ết v ấn đề của th ực ti ễn. Nh ư v ậy, thông qua vi ệc hoàn thành m ột nhi ệm v ụ trong b ối c ảnh th ực, ng ười ta có th ể đồng th ời đánh giá được c ả kh ả năng nh ận th ức, k ĩ n ăng th ực hi ện và nh ững giá tr ị, tình cảm c ủa ng ười h ọc. M ặt khác, đánh giá n ăng l ực không hoàn toàn ph ải d ựa vào ch ươ ng trình giáo d ục c ủa t ừng môn học nh ư đánh giá ki ến th ức, k ĩ n ăng, b ởi n ăng l ực là t ổng hóa, k ết tinh ki ến th ức, k ĩ n ăng, thái độ, tình c ảm, giá tr ị, chu ẩn m ực đạo đức, được hình thành t ừ nhi ều môn h ọc, l ĩnh v ực h ọc t ập khác nhau, và t ừ sự phát tri ển t ự nhiên v ề mặt xã h ội c ủa m ột con ng ười. Có th ể tổng h ợp m ột s ố dấu hi ệu khác bi ệt c ơ b ản gi ữa đánh giá n ăng l ực ng ười h ọc và đánh giá ki ến th ức, k ĩ n ăng c ủa ng ười h ọc nh ư sau: Một s ố điểm khác bi ệt gi ữa đánh giá ti ếp c ận n ội dung (ki ến th ức, k ĩ n ăng) và đánh giá ti ếp cận n ăng l ực. STT Đánh giá theo h ướng ti ếp c ận n ội dung. Đánh giá theo h ướng ti ếp c ận n ăng l ực. Quan tâm đến m ục tiêu cu ối cùng c ủa Quan tâm đến đến ph ươ ng pháp h ọc t ập, 1 vi ệc d ạy h ọc. ph ươ ng pháp rèn luy ện c ủa HS. Chú tr ọng vào quá trình t ạo ra s ản ph ẩm, chú 2 Chú tr ọng vào điểm s ố. ý đến ý t ưởng sáng t ạo, đến các chi ti ết c ủa sản ph ẩm để nh ận xét. 3 Tập trung vào ki ến th ức hàn lâm. Tập trung vào n ăng l ực th ực t ế và sáng t ạo. Đánh giá được th ực hi ện b ởi các c ấp qu ản lí và do GV là ch ủ yếu, còn t ự đánh GV và HS ch ủ động trong đánh giá, khuy ến 4 giá c ủa HS không ho ặc ít được công khích t ự đánh giá và đánh giá chéo c ủa HS. nh ận. Đánh giá đạo đức HS chú tr ọng đến vi ệc Đánh giá ph ẩm ch ất c ủa HS toàn di ện, chú 5 ch ấp hành n ội quy nhà tr ường, tham gia tr ọng đến n ăng l ực cá nhân, khuy ến khích HS phong trào thi đua th ể hi ện cá tính và n ăng l ực b ản thân. 1.3.2. Quan h ệ gi ữa n ăng l ực v ới ki ến th ức, k ĩ n ăng và thái độ8 − Với quan ni ệm v ề năng l ực nh ư đã nêu trên, trong quá trình h ọc t ập để hình thành và phát triển được các n ăng l ực, ng ười h ọc c ần chuy ển hóa nh ững ki ến th ức, k ĩ n ăng, thái độ có 8 Pages/default.aspx?ItemID=6273 17
  16. được vào gi ải quy ết nh ững tình hu ống m ới và x ảy ra trong môi tr ường m ới. Nh ư v ậy, có th ể nói ki ến th ức là c ơ s ở để hình thành năng l ực, là ngu ồn l ực giúp cho ng ười h ọc tìm được các gi ải pháp t ối ưu để th ực hi ện nhi ệm v ụ ho ặc có cách ứng x ử phù h ợp trong b ối c ảnh ph ức t ạp. Kh ả năng đáp ứng phù h ợp v ới b ối c ủa th ực ti ễn cu ộc s ống là đặc tr ưng quan tr ọng nh ất c ủa năng l ực, kh ả năng đó có được d ựa trên s ự đồng hóa và s ử dụng có cân nh ắc nh ững ki ến th ức, kĩ n ăng c ần thi ết trong t ừng hoàn c ảnh c ụ th ể. − Nh ững ki ến th ức là c ơ s ở để hình thành và rèn luy ện n ăng l ực ph ải được t ạo nên do chính ng ười h ọc ch ủ động nghiên c ứu, tìm hi ểu ho ặc được h ướng d ẫn nghiên c ứu tìm hi ểu và t ừ đó ki ến t ạo nên. Vi ệc hình thành và rèn luy ện n ăng l ực được di ễn ra theo hình xoáy trôn ốc, trong đó các n ăng l ực có tr ước được s ử dụng để ki ến t ạo ki ến th ức m ới; và đến lượt mình, ki ến th ức mới l ại đặt c ơ s ở để hình thành nh ững n ăng l ực m ới. − Kĩ n ăng theo ngh ĩa h ẹp là nh ững thao tác, nh ững cách th ức th ực hành, v ận d ụng ki ến th ức, kinh nghi ệm đã có để th ực hi ện m ột ho ạt động nào đó trong m ột môi tr ường quen thu ộc. Kĩ n ăng hi ểu theo ngh ĩa r ộng, bao hàm nh ững ki ến th ức, nh ững hi ểu bi ết và tr ải nghi ệm, giúp cá nhân có th ể thích ứng khi hoàn c ảnh thay đổi. − Ki ến th ức, k ĩ n ăng là c ơ s ở cần thi ết để hình thành n ăng l ực trong m ột l ĩnh v ực ho ạt động nào đó. Tuy nhiên, n ếu ch ỉ có ki ến th ức, k ĩ n ăng trong m ột l ĩnh v ực nào đó thì ch ưa ch ắc đã được coi là có n ăng l ực, mà còn c ần đến vi ệc s ử dụng hi ệu qu ả các ngu ồn ki ến th ức, k ĩ n ăng cùng v ới thái độ, giá tr ị, trách nhi ệm b ản thân để th ực hi ện thành công các nhi ệm v ụ và gi ải quy ết các vấn đề phát sinh trong th ực ti ễn khi điều ki ện và b ối c ảnh thay đổi. 1.3.3. Định h ướng ki ểm tra, đánh giá theo h ướng ti ếp c ận n ăng l ực HS 9 − Ki ểm tra đánh giá k ết qu ả học t ập c ủa HS theo h ướng ti ếp c ận n ăng l ực t ập trung vào các định h ướng sau: (i) Chú tr ọng đánh giá quá trình nh ằm m ục đích ph ản h ồi điều ch ỉnh quá trình d ạy học. (ii) Chuy ển t ừ ch ủ yếu đánh giá ki ến th ức, k ĩ n ăng sang đánh giá n ăng l ực c ủa ng ười h ọc. Tức là chuy ển tr ọng tâm đánh giá ch ủ yếu t ừ ghi nh ớ, hi ểu ki ến th ức, sang đánh giá n ăng lực v ận d ụng, gi ải quy ết nh ững v ấn đề của th ực ti ễn, đặc bi ệt chú tr ọng đánh giá các n ăng l ực tư duy b ậc cao nh ư t ư duy sáng t ạo; (iii) Chuy ển đánh giá t ừ một ho ạt động g ần nh ư độc l ập v ới quá trình d ạy h ọc sang vi ệc tích h ợp đánh giá vào quá trình d ạy học, xem đánh giá nh ư là m ột ph ươ ng pháp d ạy h ọc; (iv) T ăng c ường s ử dụng công ngh ệ thông tin trong ki ểm tra, đánh giá: s ử dụng các ph ần mềm th ẩm định các đặc tính đo l ường c ủa công c ụ (độ tin c ậy, độ khó, độ phân bi ệt, độ giá tr ị) và s ử dụng các mô hình thống kê vào x ử lý phân tích, lý gi ải k ết qu ả đánh giá. Với nh ững định h ướng trên, đánh giá k ết qu ả học t ập các môn h ọc, ho ạt động giáo d ục c ủa HS ở mỗi l ớp và sau c ấp h ọc trong b ối c ảnh hi ện nay c ần ph ải: Căn cứ vào chu ẩn ki ến th ức, k ĩ n ăng (theo định h ướng ti ếp c ận n ăng l ực) t ừng môn h ọc, ho ạt động giáo dục t ừng môn, t ừng l ớp; yêu c ầu c ơ b ản c ần đạt v ề ki ến th ức, k ĩ n ăng, thái độ (theo định h ướng ti ếp c ận n ăng l ực) c ủa HS c ủa c ấp h ọc. Ph ối h ợp gi ữa đánh giá th ường xuyên và đánh giá định k ỳ, gi ữa đánh giá c ủa GV và t ự đánh giá c ủa HS, gi ữa đánh giá c ủa nhà tr ường và đánh giá c ủa gia đình, c ộng đồng. Kết h ợp gi ữa hình th ức đánh giá b ằng tr ắc nghi ệm khách quan và t ự lu ận nh ằm phát huy nh ững ưu điểm c ủa m ỗi hình th ức đánh giá này. 9 Pages/default.aspx?ItemID=6273 18
  17. Có công c ụ đánh giá thích h ợp nh ằm đánh giá toàn di ện, công b ằng, trung th ực, có kh ả năng phân lo ại, giúp GV và HS điều ch ỉnh k ịp th ời vi ệc d ạy và h ọc. Vi ệc đổi m ới công tác đánh giá k ết qu ả học t ập môn h ọc c ủa GV được th ể hi ện qua m ột s ố đặc tr ưng c ơ b ản sau: a) Xác định được m ục đích ch ủ yếu c ủa đánh giá k ết qu ả học t ập là so sánh n ăng l ực c ủa HS v ới m ức độ yêu c ầu c ủa chu ẩn ki ến thức và k ĩ n ăng (n ăng l ực) môn h ọc ở từng ch ủ đề, t ừng lớp h ọc, để từ đó c ải thi ện k ịp th ời ho ạt động d ạy và ho ạt động h ọc. b) Ti ến hành đánh giá k ết qu ả học tập môn h ọc theo ba công đoạn c ơ b ản là thu th ập thông tin, phân tích và x ử lý thông tin, xác nh ận kết qu ả học t ập và ra quy ết định điều ch ỉnh ho ạt động d ạy, ho ạt động h ọc. Y ếu t ố đổi m ới ở mỗi công đoạn này là: (i) Thu th ập thông tin: thông tin được thu th ập t ừ nhi ều ngu ồn, nhi ều hình th ức và b ằng nhi ều ph ươ ng pháp khác nhau (quan sát trên l ớp, làm bài ki ểm tra, s ản ph ẩm h ọc t ập, t ự đánh giá và đánh giá l ẫn nhau,...); l ựa ch ọn được nh ững n ội dung đánh giá c ơ b ản và tr ọng tâm, trong đó chú ý nhi ều h ơn đến n ội dung k ĩ n ăng; xác định đúng m ức độ yêu c ầu m ỗi nội dung (nh ận bi ết, thông hi ểu, v ận d ụng,...) c ăn c ứ vào chu ẩn ki ến th ức, k ĩ n ăng; s ử dụng đa d ạng các lo ại công c ụ khác nhau ( đề ki ểm tra vi ết, câu h ỏi trên l ớp, phi ếu h ọc t ập, bài t ập v ề nhà,...); thi ết k ế các công c ụ đánh giá đúng k ĩ thu ật (câu h ỏi và bài t ập ph ải đo l ường được m ức độ của chu ẩn, đáp ứng các yêu c ầu d ạng tr ắc nghi ệm khách quan hay t ự lu ận, c ấu trúc đề ki ểm tra khoa h ọc và phù h ợp,...); t ổ ch ức thu th ập được các thông tin chính xác, trung th ực. C ần b ồi d ưỡng cho HS nh ững k ĩ thu ật thông tin ph ản h ồi nh ằm t ạo điều ki ện cho HS tham gia đánh giá và c ải ti ến quá trình d ạy h ọc. (ii) Phân tích và x ử lý thông tin: các thông tin định tính v ề thái độ và n ăng l ực h ọc t ập thu được qua quan sát, tr ả lời mi ệng, trình di ễn,... được phân tích theo nhi ều mức độ với tiêu chí rõ ràng và được l ưu tr ữ thông qua sổ theo dõi hàng ngày; các thông tin định l ượng qua bài ki ểm tra được ch ấm điểm theo đáp án/h ướng d ẫn ch ấm – hướng d ẫn đảm b ảo đúng, chính xác và đáp ứng các yêu c ầu k ĩ thu ật; s ố lần ki ểm tra, th ống kê điểm trung bình, x ếp lo ại h ọc l ực, theo đúng quy ch ế đánh giá, x ếp lo ại ban hành. (iii) Xác nh ận k ết qu ả học t ập: xác nh ận HS đạt hay không m ục tiêu t ừng ch ủ đề, cu ối l ớp học, cu ối c ấp h ọc d ựa vào các kết qu ả định l ượng và định tính v ới ch ứng c ứ cụ th ể, rõ ràng; phân tích, gi ải thích s ự ti ến b ộ học t ập v ừa căn c ứ vào k ết qu ả đánh giá quá trình và k ết qu ả đánh giá t ổng k ết, v ừa c ăn c ứ vào thái độ học t ập và hoàn c ảnh gia đình c ụ th ể. Ra quy ết định cải thi ện k ịp th ời ho ạt động d ạy c ủa GV, ho ạt động h ọc c ủa HS trên l ớp h ọc; ra các quy ết định quan tr ọng v ới HS (lên l ớp, thi l ại, ở lại l ớp, khen th ưởng, ); thông báo k ết qu ả học t ập c ủa HS cho các bên có liên quan (HS, cha m ẹ HS, h ội đồng giáo d ục nhà tr ường, qu ản lý c ấp trên, ). Góp ý và ki ến ngh ị với c ấp trên về ch ất l ượng ch ươ ng trình, sách giáo khoa, cách t ổ ch ức th ực hi ện k ế ho ạch giáo d ục,... Trong đánh giá thành tích h ọc t ập c ủa HS không ch ỉ đánh giá k ết qu ả mà chú ý c ả quá trình học t ập. Đánh giá thành tích h ọc t ập theo quan điểm phát tri ển n ăng l ực, không gi ới h ạn vào kh ả năng tái hi ện tri th ức mà chú tr ọng kh ả năng v ận d ụng tri th ức trong vi ệc gi ải quy ết các nhi ệm v ụ ph ức h ợp. Cần s ử dụng ph ối h ợp các hình th ức, ph ươ ng pháp ki ểm tra, đánh giá khác nhau. K ết h ợp gi ữa ki ểm tra h ỏi − đáp, ki ểm tra vi ết, bài tập th ực hành; k ết h ợp gi ữa tr ắc nghi ệm t ự lu ận và tr ắc nghi ệm khách quan. Ki ểm tra t ự lu ận th ường đòi h ỏi cao v ề tư duy, óc sáng t ạo và tính lôgic c ủa v ấn đề, đặc bi ệt là s ự th ể hi ện nh ững ý ki ến cá nhân trong cách trình bày, tuy nhiên không bao quát được h ết ki ến th ức ch ươ ng trình giáo d ục ph ổ thông và k ết qu ả ki ểm tra nhi ều khi còn ph ụ thu ộc vào n ăng l ực c ủa ng ười ch ấm bài. Ki ểm tra tr ắc nghi ệm khách quan v ới ưu 19
  18. là thích h ợp v ới quy mô l ớn, HS không ph ải trình bày cách làm, s ố lượng câu h ỏi l ớn nên có thể bao quát được ki ến th ức toàn di ện c ủa HS, vi ệc ch ấm điểm tr ở nên r ất đơ n gi ản d ựa trên mẫu đã có s ẵn, có th ể sử dụng máy để ch ấm cho k ết qu ả rất nhanh, đảm b ảo được tính công bằng, độ tin c ậy cao. Tuy nhiên nh ược điểm c ủa hình th ức này là không th ể hi ện được tính sáng t ạo, lôgic c ủa khoa h ọc và kh ả năng bi ểu c ảm tr ước các v ấn đề chính tr ị, xã h ội, con ng ười của đất n ước, nhi ều khi s ự lựa ch ọn còn mang tính may m ắn. Do đó vi ệc k ết h ợp hai hình th ức ki ểm tra này s ẽ phát huy được nh ững ưu điểm và h ạn ch ế bớt nh ững nh ược điểm c ủa m ỗi hình th ức ki ểm tra. 1.3.4. Nội dung đánh giá 10 Nội dung đánh giá bao g ồm: a) Đánh giá quá trình h ọc t ập, s ự ti ến b ộ và k ết qu ả học t ập c ủa HS đáp ứng yêu c ầu c ần đạt và bi ểu hi ện c ụ th ể về các thành ph ần n ăng l ực c ủa t ừng môn h ọc, ho ạt động giáo d ục theo ch ươ ng trình giáo d ục ph ổ thông. b) Đánh giá s ự hình thành và phát tri ển ph ẩm ch ất, n ăng l ực c ủa HS thông qua nh ững ph ẩm ch ất ch ủ yếu và nh ững n ăng l ực c ốt lõi nh ư sau: − Nh ững ph ẩm ch ất ch ủ yếu: yêu n ước, nhân ái, ch ăm ch ỉ, trung th ực, trách nhi ệm. − Nh ững n ăng l ực c ốt lõi: +) Nh ững n ăng l ực chung: t ự ch ủ và t ự học, giao ti ếp và h ợp tác, gi ải quy ết v ấn đề và sáng tạo; +) Nh ững n ăng l ực đặc thù: ngôn ng ữ, tính toán, khoa h ọc, công ngh ệ, tin h ọc, th ẩm m ĩ, th ể ch ất. 1.4. Nguyên t ắc ki ểm tra, đánh giá theo h ướng phát tri ển ph ẩm ch ất, n ăng l ực HS 1.4.1. Một s ố nguyên t ắc chung c ủa ki ểm tra đánh giá - Đảm b ảo tính giá tr ị: ph ải đo l ường chính xác m ức độ phát tri ển n ăng l ực HS ( đo l ường các k ĩ n ăng thành ph ần, ch ỉ số hành vi theo chu ẩn đầu ra). − Đảm b ảo độ tin c ậy: k ết qu ả đánh giá HS ổn định, chính xác, không b ị ph ụ thu ộc vào ng ười đánh giá, nh ững nhi ệm v ụ ở các l ĩnh v ực h ọc t ập khác nhau. K ết qu ả đánh giá ph ải th ống nh ất khi được l ặp đi l ặp l ại nhi ều l ần. − Đảm b ảo tính công b ằng: ng ười đánh giá và ng ười được đánh giá đều hi ểu chu ẩn, tiêu chí, hành vi đánh giá nh ư nhau; công c ụ đánh giá không có s ự thiên vi cho gi ới, dân t ộc, vùng mi ền, đối t ượng,... cách phân tích, x ử lí k ết qu ả chu ẩn hóa để không b ị ảnh h ưởng b ởi các m ối quan h ệ cá nhân. 1.4.2. Một s ố nguyên t ắc c ủa ki ểm tra đánh giá giá theo h ướng phát tri ển ph ẩm ch ất, năng l ực HS Ngoài các nguyên t ắc chung c ủa ki ểm tra đánh giá; Ki ểm tra, đánh giá theo h ướng phát tri ển ph ẩm ch ất, n ăng l ực HS c ần đảm b ảo các nguyên t ắc sau: − Đảm b ảo tính toàn di ện và linh ho ạt: Vi ệc đánh giá n ăng l ực hi ệu qu ả nh ất khi ph ản ánh được s ự hi ểu bi ết đa chi ều, tích h ợp, v ề bản ch ất c ủa các hành vi được b ộc l ộ theo th ời gian. Năng l ực là m ột t ổ hợp, đòi h ỏi không ch ỉ sự hi ểu bi ết mà là nh ững gì có th ể làm với nh ững gì họ bi ết; nó bao g ồm không ch ỉ có ki ến th ức, kh ả năng mà còn là giá tr ị, thái độ và thói quen hành vi ảnh h ưởng đến m ọi ho ạt động. Do v ậy, trong đánh giá c ần s ử dụng đa d ạng các ph ươ ng 10 Bộ Giáo d ục và Đào t ạo, Thông t ư s ố 27/2020/TT-BGD ĐT, Ban hành quy ch ế đánh giá HS ti ểu h ọc. 20
  19. pháp nh ằm m ục đích mô t ả một b ức tranh hoàn ch ỉnh h ơn và chính xác n ăng l ực c ủa ng ười được đánh giá. − Đảm b ảo tính phát tri ển HS: Nguyên t ắc này đòi h ỏi trong quá trình ki ểm tra, đánh giá, có th ể phát hi ện s ự ti ến b ộ của HS, ch ỉ ra nh ững điều ki ện để cá nhân đạt k ết qu ả tốt h ơn v ề ph ẩm ch ất và n ăng l ực; phát huy kh ả năng t ự cải thi ện c ủa HS trong ho ạt động d ạy h ọc và giáo dục. − Đảm b ảo đánh giá trong b ối c ảnh th ực ti ễn: Để ch ứng minh HS có ph ẩm ch ất và n ăng lực ở mức độ nào đó, ph ải t ạo c ơ h ội để họ được gi ải quy ết v ấn đề trong tình hu ống, b ối c ảnh mang tính th ực ti ễn. Vì vậy, ki ểm tra, đánh giá theo h ướng phát tri ển ph ẩm ch ất, n ăng l ực HS chú tr ọng vi ệc xây d ựng nh ững tình hu ống, b ối c ảnh th ực ti ễn để HS được tr ải nghi ệm và th ể hi ện mình. − Đảm b ảo phù h ợp v ới đặc thù môn h ọc: M ỗi môn h ọc có nh ững yêu c ầu riêng về năng lực đặc thù c ần hình thành cho HS, vì v ậy, vi ệc ki ểm tra, đánh giá c ũng ph ải đảm b ảo tính đặc thù c ủa môn h ọc nh ằm định h ướng cho GV l ựa ch ọn và s ử dụng các ph ươ ng pháp, công c ụ đánh giá phù h ợp v ới m ục tiêu và yêu c ầu c ần đạt c ủa môn h ọc. 1.5. Quy trình ki ểm tra, đánh giá theo h ướng phát tri ển ph ẩm ch ất, n ăng l ực HS Tu ỳ thu ộc vào đối t ượng đánh giá, c ấp độ và ph ạm vi đánh giá mà m ỗi lo ại hình đánh giá sẽ được ti ến hành theo nh ững b ước khác nhau. Có 9 b ước trong Quy trình ánh giá ki m tra, ánh giá theo nh hng phát tri n ph m ch t, n ng l c HS 11 . Các b ước này không ph ải là bất bi ến, tùy đối t ượng, m ục đích đánh giá mà có th ể gộp m ột s ố bước l ại ho ặc một b ước nào đó có th ể chia nh ỏ hơn... Tài li ệu này đề xu ất Quy trình ánh giá ki m tra, ánh giá theo nh hng phát tri n ph m ch t, n ng l c HS nh ư sau: Quy trình Nội dung th ực hi ện Bc 1: Phân tích m c - Các m ục tiêu v ề ph ẩm ch ất; n ăng l ực chung; n ăng l ực ích ánh giá, m c tiêu h c đặc thù. tp s ánh giá Bc 2: Xây d ng k - Xác định thông tin, b ằng ch ứng v ề ph ẩm ch ất, n ăng ho ch ki m tra, ánh giá lực. - Xác định phươ ng pháp, công c ụ để thu th ập thông tin, thu th ập bằng ch ứng v ề ph ẩm ch ất, n ăng l ực - Xác định cách x ử lí thông tin, b ằng ch ứng thu th ập. Bc 3: L a ch n, thi t Câu h ỏi, bài t ập, b ảng ki ểm, h ồ sơ, phi ếu đánh giá theo k công c ki m tra, ánh giá tiêu chí Bc 4: Th c hi n ki m - Th ực hi ện theo các yêu c ầu, k ỹ thu ật đối v ới các tra, ánh giá ph ươ ng pháp, công c ụ đã l ựa ch ọn, thi ết kế nh ằm đạt m ục tiêu ki ểm tra, đánh giá, phù h ợp v ới t ừng lo ại hình đánh giá: GV đánh giá, HS t ự đánh giá, các l ực l ượng khác tham gia đánh giá. Bc 5: X lý, phân tích - Ph ươ ng pháp định tính/ định l ượng. kt qu ki m tra, ánh giá - Sử dụng các ph ần mềm x ử lý th ống kê 11 Nguy ễn Công Khanh (ch ủ biên), Đào Th ị Oanh (2019), Giáo trình Ki m tra ánh giá trong giáo d c, NXB ĐHSP Hà N ội. 21
  20. Bc 6: Gi i thích và - Gi ải thích k ết qu ả, đư a ra nh ững nh ận định v ề sự phát ph n h i k t qu ánh giá tri ển c ủa ng ười h ọc v ề ph ẩm ch ất, n ăng l ực so v ới m ục tiêu và yêu c ầu c ần đạt. - Lựa ch ọn cách ph ản h ồi k ết qu ả đánh giá: s ử dụng điểm s ố, nh ận định/nh ận xét, mô t ả ph ẩm ch ất, năng l ực đạt được Bc 7: S dng k t qu - Trên c ơ s ở kết qu ả thu được, s ử dụng để điều ch ỉnh ánh giá trong phát tri n ho ạt động d ạy h ọc, giáo d ục nh ằm phát tri ển ph ẩm ch ất, ph m ch t, n ng l c HS năng lực HS; thúc đẩy HS ti ến b ộ. Các nghiên c ứu v ề đánh giá trên l ớp h ọc kh ẳng định rằng mô hình đánh giá l ớp h ọc hi ệu qu ả cần k ết h ợp gi ữa đánh giá t ổng k ết v ới đánh giá quá trình, đòi h ỏi ph ải s ử dụng đa d ạng các lo ại hình, các công c ụ đánh giá theo h ướng lấy ng ười h ọc làm trung tâm v ới các đặc điểm sau: − Mục đích đánh giá ph ải rõ ràng và phù h ợp v ới hoàn c ảnh: Đánh giá ph ải nh ằm m ục đích phát tri ển kh ả năng h ọc t ập c ủa HS ch ứ không ch ỉ là khâu cu ối cùng c ủa quá trình d ạy h ọc/giáo dục, th ực hi ện m ục đích giải trình. M ỗi lo ại hình đánh giá nh ằm nh ững m ục đích khác nhau. Mỗi công c ụ đánh giá có nh ững m ục tiêu c ụ th ể khác nhau, ch ỉ phù h ợp trong nh ững ng ữ cảnh cụ th ể. Do v ậy GV ph ải rõ m ục đích đánh giá, có kh ả năng ch ọn l ựa công c ụ đánh giá phù h ợp với ng ữ cảnh. − Đánh giá ph ải xác th ực và có ý ngh ĩa: Lo ại bài t ập l ựa ch ọn cho đánh giá ph ải g ần v ới hi ện th ực cu ộc s ống c ủa HS, t ươ ng t ự nh ư các ho ạt động h ọc t ập trên l ớp mà không gây áp l ực. Bài t ập ph ải t ạo được h ứng thú và kh ơi g ợi các kh ả năng trí tu ệ. GV ph ải đư a ra các tiêu chí đánh giá phù h ợp và HS ph ải có quy ền được bi ết các tiêu chí đánh giá. − Ph ải đa d ạng và bài t ập đánh giá ph ải ph ức h ợp: có nhi ều cách gi ải quy ết nh ư s ử dụng nhi ều lo ại hình, công c ụ đánh giá khác nhau, đặc bi ệt là d ạng t ự lu ận ng ắn và d ạng t ự lu ận m ở rộng... để HS phát huy n ăng l ực dựa trên nh ững tr ải nghi ệm cá nhân, phát huy tính sáng t ạo. Tiêu chí đánh giá c ần bao g ồm c ả quá trình và s ản ph ẩm h ọc t ập. GV c ần ph ối h ợp nhi ều hình th ức đánh giá trong l ớp h ọc, chú tr ọng đánh giá quá trình, đánh giá s ự vận d ụng t ổng h ợp ki ến th ức, k ỹ năng c ủa nhi ều l ĩnh v ực/môn h ọc vào gi ải quy ết nh ững nhi ệm v ụ th ực t ế. Ví d ụ về ki ểm tra đánh giá HS lớp 9 12 Bước 1. Phân tích m ục đích đánh giá, m ục tiêu h ọc t ập s ẽ đánh giá Mục tiêu c ủa ĐGĐK nh ằm đánh giá kết qu ả học t ập môn toán của HS đối chi ếu v ới các yêu c ầu c ần đạt nêu trong ch ươ ng trình giáo d ục ph ổ thông môn Toán 2018, L ớp 9. Bước 2. Xây d ựng k ế ho ạch ki ểm tra, đánh giá 2.1. Xác định th ời điểm đánh giá: Th ời điểm đánh giá là cu ối h ọc k ỳ II L ớp 9 2.2. Xác định thông tin, b ằng ch ứng v ề ph ẩm ch ất, n ăng l ực. Thành t ố của n ăng l ực toán h ọc, bi ểu Nội dung, yêu c ầu c ần đạt t ươ ng ứng hi ện liên quan đến thành t ố của n ăng l ực (Trình bày theo th t câu h i trong ki m toán h ọc. tra). 12 Đỗ Đứ c Thái (ch ủ biên.), Đỗ Ti ến Đạ t, Nguy ễn Hoài Anh, Ph ạm Xuân Chung, Nguy ễn S ơn Hà, Ph ạm S ỹ Nam, Hướng d ẫn d ạy h ọc môn Toán Trung h ọc c ơ s ở theo ch ươ ng trình giáo d ục ph ổ thông m ới, Nhà xu ất b ản Đạ i h ọc Sư ph ạm, 2019. 22