Đề kiểm tra giữa học kì I môn Khoa học tự nhiên Lớp 6 - Năm học 2024-2025 - Trường TH & THCS Đắk Blà - Mã đề IV (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra giữa học kì I môn Khoa học tự nhiên Lớp 6 - Năm học 2024-2025 - Trường TH & THCS Đắk Blà - Mã đề IV (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_giua_hoc_ki_i_mon_khoa_hoc_tu_nhien_lop_6_nam_ho.pdf
HƯỚNG DẪN CHẤM KTGKI-KHTN 6.pdf
MA TRẬN ĐẶC TẢ KTGK I LỚP 6 2024 2025.pdf
Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra giữa học kì I môn Khoa học tự nhiên Lớp 6 - Năm học 2024-2025 - Trường TH & THCS Đắk Blà - Mã đề IV (Có đáp án)
- ỦY BAN NHÂN DÂN TP KON TUM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I TRƯỜNG TH – THCS ĐẮK BLÀ NĂM HỌC 2024-2025 Họ và tên HS: .. Môn: KHTN Lớp: . Lớp: 6 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề) ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề có 21 câu, 4 trang) MÃ ĐỀ: IV ĐIỂM LỜI PHÊ CỦA THẦY (CÔ) GIÁO I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm) I.1. Khoanh tròn vào chữ cái đầu dòng chỉ ý đúng từ câu 1 đến câu 15: Câu 1. Tế bào là đơn vị cấu trúc của sự sống vì 1. Mọi cơ thể sinh vật đều được cấu tạo từ tế bào. 2. Mọi hoạt động sống của cơ thể đều diễn ra bên trong tế bào. 3. Một tế bào thực hiện đầy đủ các chức năng của tất cả các tế bào trong cơ thể. 4. Tất cả các tế bào đều thực hiện chung 1 chức năng. Phương án đúng là A. 3,4. B. 2,3. C. 1,2. D. 1,3. Câu 2. Khoa học tự nhiên là môn học nghiên cứu về A. hiện tượng tự nhiên. B. toán học. C. xã hội. D. lịch sử. Câu 3. Cách đặt kính lúp nào sau đây là đúng khi sử dụng? A. Ở bất kỳ khoảng cách nào cũng đều nhìn rõ được vật. B. Đặt trên vật mẫu có kích thước bé và đưa mắt lại sát kính. C. Đặt ở vị trí càng cách xa mắt càng tốt. D. Gần sát vật mẫu, sau đó dịch kính ra xa vật cho đến khi nhìn thấy rõ vật. Câu 4. Từ một tế bào ban đầu, sau 3 lần sinh sản liên tiếp. Số tế bào con được tạo ra là A. 8 B. 2 C. 4 D. 6 Câu 5. Quan sát hình sau: Đây là loại tế bào A. nhân sơ. B. thực vật. C. vi khuẩn. D. động vật. Câu 6. Một trong những vai trò quan trọng của các ứng dụng Khoa học tự nhiên là A. phát triển nghệ thuật. B. cải thiện, chăm sóc sức khoẻ con người. C. khuyến khích chơi thể thao. D. dạy nấu ăn. Câu 7. Tất cả các cơ thể sinh vật (thực vật, động vật, con người, ) đều được cấu tạo từ những đơn vị nhỏ bé, gọi là A. hệ cơ quan. B. mô. C. cơ quan. D. tế bào. Câu 8. Trong các nhóm sau nhóm nào gồm toàn vật sống? A. Con gà, con chó, viên gạch. B. Con mèo, cây mồng tơi, con gà. C. Cái bàn, con vịt, con chó. D. Chiếc bút, hòn đá, viên phấn. Mã đề IV Trang 1/4
- Câu 9. Quan sát hình sau và xác định các thành phần chính của tế bào. A. 1 – tế bào chất; 2 – màng tế bào; 4 – nhân. B. 1 – tế bào chất; 2 – màng tế bào; 3 – nhân. C. 1 – nhân; 2 – màng tế bào; 3 – chất tế bào, 4 – vật chất di truyền. D. 1 – tế bào chất; 2 – màng tế bào; 3 – vật chất di truyền. Câu 10. Các biển báo viền đỏ biểu thị A. cảnh báo cực kì nguy hiểm. B. bắt buộc thực hiện. C. cảnh báo nguy hiểm. D. cấm thực hiện. Câu 11. Để đảm bảo an toàn trong phòng thực hành cần thực hiện nguyên tắc nào dưới đây? A. Làm thí nghiệm theo sự hướng dẫn bạn bè trong lớp. B. Đọc kĩ nội quy và thực hiện theo nội quy phòng thực hành. C. Có thể nhận biết hóa chất bằng cách ngửi hóa chất. D. Mang đồ ăn vào phòng thực hành. Câu 12. Kí hiệu sau cảnh báo điều gì? A. Nguồn điện nguy hiểm. B. Chất dễ cháy. C. Chất độc. D. Nhiệt độ cao Câu 13. Tế bào có thể thực hiện các quá trình sống nào sau đây? 1. Trao đổi chất. 2. Sinh trưởng. 3. Cảm ứng. 4. Sinh sản. Phương án trả lời đúng là A. 1,2 B. 1,2,3 C. 1,2,3,4 D. 1 Câu 14. Khi đun nước, sau một thời gian nghe thấy tiếng nước reo, mặt nước sủi lăn tăn, nước bắt đầu sôi. Hiện tượng trên liên quan tới lĩnh vực khoa học nào? A. Hóa học. B. Sinh học. C. Vật lý học. D. Thiên văn học. Câu 15. Nối ý ở cột chức năng tương ứng với thành phần chính của tế bào trong bảng sau: Thành phần của tế bào Chức năng 1. Màng tế bào a. là trung tâm điều khiển các hoạt động sống của tế bào. 2. Tế bào chất b. tham gia vào quá trình trao đổi chất giữa tế bào và môi trường. 3. Nhân c. là nơi diễn ra phần lớn các hoạt động trao đổi chất của tế bào. d. quy định hình dạng và bảo vệ tế bào. Phương án trả lời đúng là A. 1 – a; 2 – b; 3 – c. B. 1 – b; 2 – d; 3 – a. C. 1 – a; 2 – b; 3 – d. D. 1 – b; 2 – c; 3 – a. I.2. Hãy điền vào chỗ trống các từ / cụm từ / câu trả lời ngắn thích hợp (câu 16,17). Câu 16. Quan sát hình sau: Mã đề IV Trang 2/4
- a. Tên của hệ cơ quan mà em quan sát được trong hình là . b. Năm cấp tổ chức của cơ thể đa bào gồm: . .. c. Sự khác nhau cơ bản của cơ thể đa bào so với cơ thể đơn bào là gồm . phối hợp với nhau cùng thực hiện các quá trình sống của cơ thể. Câu 17: a. Giới hạn đo của thước là ........................................................... ghi trên thước. b. Đơn vị đo độ dài hợp pháp ở nước ta là ........................................................... c. Mọi vật đều có ....................................................................... Người ta dùng ............ để đo khối lượng. I.3. Nhận định nào sau đây về tế bào là đúng hay sai? Đánh dấu x vào cột tương ứng. Câu 18: Nhận định Đúng Sai 1. Mỗi tế bào lớn lên đến một kích thước nhất định sẽ phân chia thành 2 tế bào con. 2. Các loại tế bào đều có hình đa giác. 3. Hầu hết các tế bào có thể quan sát được bằng mắt thường. 4. Tế bào thần kinh là loại tế bào dài nhất trong cơ thể người. 5. Sự sinh sản của tế bào giúp cơ thể lớn lên và phát triển. 6. Bào quan thực hiện chức năng quang hợp ở cây xanh là nhân. ------ HẾT ------ Mã đề IV Trang 3/4
- Họ và tên HS: .. Môn: KHTN Lớp: . Lớp: 6 II. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm) Câu 1 (1 điểm): Một học sinh tiến hành đo chiều dài của một chiếc lá như trong hình dưới đây. Em hãy phân tích và nêu nhận xét về cách đặt thước và đặt mắt của bạn. Hãy chỉ ra các lỗi (nếu có) trong phép đo này? Câu 2 (1 điểm): Em hãy quy đổi các nhiệt độ sau. a) 20 0 C = ? 0 F b) 140 F = ? C Câu 3 (1 điểm): Em hãy quan sát mô hình và xác định tên một số cơ quan ở cơ thể người được đánh dấu bằng số thứ tự 1,2,3,4. ------Hết---- Mã đề IV Trang 4/4

