Đề kiểm tra giữa học kì I môn Khoa học tự nhiên Lớp 6 - Năm học 2024-2025 - Trường TH & THCS Đắk Blà - Mã đề III (Có đáp án)

pdf 4 trang quynhnhu 18/07/2025 2630
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra giữa học kì I môn Khoa học tự nhiên Lớp 6 - Năm học 2024-2025 - Trường TH & THCS Đắk Blà - Mã đề III (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfde_kiem_tra_giua_hoc_ki_i_mon_khoa_hoc_tu_nhien_lop_6_nam_ho.pdf
  • pdfHƯỚNG DẪN CHẤM KTGKI-KHTN 6.pdf
  • pdfMA TRẬN ĐẶC TẢ KTGK I LỚP 6 2024 2025.pdf

Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra giữa học kì I môn Khoa học tự nhiên Lớp 6 - Năm học 2024-2025 - Trường TH & THCS Đắk Blà - Mã đề III (Có đáp án)

  1. ỦY BAN NHÂN DÂN TP KON TUM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I TRƯỜNG TH – THCS ĐẮK BLÀ NĂM HỌC 2024-2025 Họ và tên HS: .. Môn: KHTN Lớp: . Lớp: 6 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề) ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề có 21 câu, 4 trang) MÃ ĐỀ: III ĐIỂM LỜI PHÊ CỦA THẦY (CÔ) GIÁO I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm) I.1. Khoanh tròn vào chữ cái đầu dòng chỉ ý đúng từ câu 1 đến câu 15: Câu 1. Quan sát hình sau và xác định các thành phần chính của tế bào. A. 1 – tế bào chất; 2 – màng tế bào; 4 – nhân. B. 1 – nhân; 2 – màng tế bào; 3 – chất tế bào, 4 – vật chất di truyền. C. 1 – tế bào chất; 2 – màng tế bào; 3 – nhân. D. 1 – tế bào chất; 2 – màng tế bào; 3 – vật chất di truyền. Câu 2. Cách đặt kính lúp nào sau đây là đúng khi sử dụng? A. Đặt trên vật mẫu có kích thước bé và đưa mắt lại sát kính. B. Đặt ở vị trí càng cách xa mắt càng tốt. C. Ở bất kỳ khoảng cách nào cũng đều nhìn rõ được vật. D. Gần sát vật mẫu, sau đó dịch kính ra xa vật cho đến khi nhìn thấy rõ vật. Câu 3. Từ một tế bào ban đầu, sau 3 lần sinh sản liên tiếp. Số tế bào con được tạo ra là A. 8 B. 6 C. 4 D. 2 Câu 4. Tế bào là đơn vị cấu trúc của sự sống vì 1. Mọi cơ thể sinh vật đều được cấu tạo từ tế bào. 2. Mọi hoạt động sống của cơ thể đều diễn ra bên trong tế bào. 3. Một tế bào thực hiện đầy đủ các chức năng của tất cả các tế bào trong cơ thể. 4. Tất cả các tế bào đều thực hiện chung 1 chức năng. Phương án đúng là A. 3,4. B. 1,3. C. 2,3. D. 1,2. Câu 5. Kí hiệu sau cảnh báo điều gì? A. Nhiệt độ cao B. Chất độc. C. Chất dễ cháy. D. Nguồn điện nguy hiểm. Câu 6. Tế bào có thể thực hiện các quá trình sống nào sau đây? 1. Trao đổi chất. 2. Sinh trưởng. Mã đề III Trang 1/4
  2. 3. Cảm ứng. 4. Sinh sản. Phương án trả lời đúng là A. 1,2,3 B. 1,2,3,4 C. 1 D. 1,2 Câu 7. Tất cả các cơ thể sinh vật (thực vật, động vật, con người, ) đều được cấu tạo từ những đơn vị nhỏ bé, gọi là A. hệ cơ quan. B. cơ quan. C. tế bào. D. mô. Câu 8. Để đảm bảo an toàn trong phòng thực hành cần thực hiện nguyên tắc nào dưới đây? A. Có thể nhận biết hóa chất bằng cách ngửi hóa chất. B. Đọc kĩ nội quy và thực hiện theo nội quy phòng thực hành. C. Làm thí nghiệm theo sự hướng dẫn bạn bè trong lớp. D. Mang đồ ăn vào phòng thực hành. Câu 9. Khoa học tự nhiên là môn học nghiên cứu về A. lịch sử. B. toán học. C. hiện tượng tự nhiên. D. xã hội. Câu 10. Một trong những vai trò quan trọng của các ứng dụng Khoa học tự nhiên là A. khuyến khích chơi thể thao. B. dạy nấu ăn. C. phát triển nghệ thuật. D. cải thiện, chăm sóc sức khoẻ con người. Câu 11. Nối ý ở cột chức năng tương ứng với thành phần chính của tế bào trong bảng sau: Thành phần của tế bào Chức năng 1. Màng tế bào a. là trung tâm điều khiển các hoạt động sống của tế bào. 2. Tế bào chất b. tham gia vào quá trình trao đổi chất giữa tế bào và môi trường. 3. Nhân c. là nơi diễn ra phần lớn các hoạt động trao đổi chất của tế bào. d. quy định hình dạng và bảo vệ tế bào. Phương án trả lời đúng là A. 1 – b; 2 – c; 3 – a. B. 1 – b; 2 – d; 3 – a. C. 1 – a; 2 – b; 3 – c. D. 1 – a; 2 – b; 3 – d. Câu 12. Các biển báo viền đỏ biểu thị A. cảnh báo nguy hiểm. B. bắt buộc thực hiện. C. cảnh báo cực kì nguy hiểm. D. cấm thực hiện. Câu 13. Quan sát hình sau: Đây là loại tế bào A. nhân sơ. B. vi khuẩn. C. động vật. D. thực vật. Câu 14. Trong các nhóm sau nhóm nào gồm toàn vật sống? A. Cái bàn, con vịt, con chó. B. Chiếc bút, hòn đá, viên phấn. C. Con mèo, cây mồng tơi, con gà. D. Con gà, con chó, viên gạch. Câu 15. Khi đun nước, sau một thời gian nghe thấy tiếng nước reo, mặt nước sủi lăn tăn, nước bắt đầu sôi. Hiện tượng trên liên quan tới lĩnh vực khoa học nào? A. Sinh học. B. Vật lý học. C. Thiên văn học. D. Hóa học. I.2. Hãy điền vào chỗ trống các từ / cụm từ / câu trả lời ngắn thích hợp (câu 16,17). Câu 16. Quan sát hình sau: Mã đề III Trang 2/4
  3. a. Sự khác nhau cơ bản của cơ thể đa bào so với cơ thể đơn bào là gồm . phối hợp với nhau cùng thực hiện các quá trình sống của cơ thể. b. Năm cấp tổ chức của cơ thể đa bào gồm: . .. c. Tên của hệ cơ quan mà em quan sát được trong hình là . Câu 17: a. Mọi vật đều có .......................................................................Người ta dùng ............ để đo khối lượng. b. Giới hạn đo của thước là ........................................................... ghi trên thước. c. Đơn vị đo độ dài hợp pháp ở nước ta là ........................................................... I.3. Nhận định nào sau đây về tế bào là đúng hay sai? Đánh dấu x vào cột tương ứng. Câu 18: Nhận định Đúng Sai 1. Hầu hết các tế bào có thể quan sát được bằng mắt thường. 2. Các loại tế bào đều có hình đa giác. 3. Sự sinh sản của tế bào giúp cơ thể lớn lên và phát triển. 4. Tế bào thần kinh là loại tế bào dài nhất trong cơ thể người. 5. Mỗi tế bào lớn lên đến một kích thước nhất định sẽ phân chia thành 2 tế bào con. 6. Bào quan thực hiện chức năng quang hợp ở cây xanh là nhân. ------ HẾT ------ Mã đề III Trang 3/4
  4. Họ và tên HS: .. Môn: KHTN Lớp: . Lớp: 6 II. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm) Câu 1 (1 điểm): Một học sinh tiến hành đo chiều dài của một chiếc lá như trong hình dưới đây. Em hãy phân tích và nêu nhận xét về cách đặt thước và đặt mắt của bạn. Hãy chỉ ra các lỗi (nếu có) trong phép đo này? Câu 2 (1 điểm): Em hãy quy đổi các nhiệt độ sau. a) 20 0 C = ? 0 F b) 140 F = ? C Câu 3 (1 điểm): Em hãy quan sát mô hình và xác định tên một số cơ quan ở cơ thể người được đánh dấu bằng số thứ tự 1,2,3,4. ------Hết---- Mã đề III Trang 4/4