Đề kiểm tra cuối học kì I môn Công nghệ Lớp 8 - Năm học 2021-2022 - Trường TH & THCS Đắk Blà - Mã đề IV (Có đáp án)

doc 6 trang quynhnhu 27/07/2025 1790
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kì I môn Công nghệ Lớp 8 - Năm học 2021-2022 - Trường TH & THCS Đắk Blà - Mã đề IV (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_i_mon_cong_nghe_lop_8_nam_hoc_2021_2.doc
  • docHƯỚNG DẪN CHẤM KTCKI-CÔNG NGHỆ 8.doc
  • docMA TRẬN-KTCKI-CÔNG NGHỆ 8.doc

Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra cuối học kì I môn Công nghệ Lớp 8 - Năm học 2021-2022 - Trường TH & THCS Đắk Blà - Mã đề IV (Có đáp án)

  1. PHÒNG GD – ĐT TP KON TUM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I TRƯỜNG TH – THCS ĐẮK BLÀ NĂM HỌC 2021-2022 Họ và tên HS: .. Môn: Công nghệ Lớp: . Lớp: 8 Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề) ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề có 05 câu, 04 trang) MÃ ĐỀ: IV ĐIỂM LỜI PHÊ CỦA THẦY (CÔ) GIÁO I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm) Câu 1: (4,0 điểm) Hãy khoanh tròn vào chữ cái đầu câu chỉ ý đúng: 1/ Tên gọi khác của ren ngoài là: a. Ren bị che khuất B. Ren lỗ C. Ren trục D. Ren nhìn thấy 2/ Có mấy loại ren: A. 3 loại B. 2 loại C. 4 loại D. 5 loại 3/ Vòng chân ren được vẽ : A. Cả vòng B. ½ vòng C. ¾ vòng D. ¼ vòng 4/ Đối với ren nhìn thấy, đường chân ren vẽ bằng nét: A. Liền đậm B. Nét đứt C. Liền mảnh D. Nét mảnh 5/ Tính chất cơ học của vật liệu thể hiện ở: A. Tính cứng, tính dẻo, tính bền B. Tính bền, tính cứng, tính dẫn nhiệt C. Tính hàn, tính dẻo, tính đàn hồi D.Tính ăn mòn, tính dẫn nhiệt, tính dẫn điện 6/ Đâu không phải là tính chất của phi kim loại? A. Cách điện tốt B. Dễ gia công C. Dễ pha màu D. Dẫn điện tốt 7/ Thép có tỉ lệ cacbon: A. 2,14 C. ≤ 2,14% D. ≥ 2,14% 8/ Vật liệu cơ khí có mấy tính chất cơ bản? A. 2 B. 4 C. 3 D. 5 Câu 2: (2,0 điểm) Hãy ghép mỗi thông tin ở cột A với một nội dung ở cột B để nêu trình tự đọc bản vẽ lắp và kết quả đúng ghi vào cột Trả lời. Mã đề IV - Trang 1/4
  2. Cột A Cột B Trả lời 1. Khung tên A. Vị trí của các hình chiếu. 1- 2.Bảng kê B. Kích thước chung, kích thước lắp giữa các chi tiết. 2- 3. Kích thước C. Tên gọi hình chiếu, hình cắt . 3- 4. Hình biểu diễn D. Tên gọi sản phẩm, tỉ lệ bản vẽ. 4- E. Tên gọi chi tiết và số lượng chi tiết. Câu 3: (1,0 điểm) Chọn từ, cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống cho đúng: Phân loại chi tiết máy và lắp ghép: (từ lựa chọn: chi tiết, ăn khớp, công dụng riêng, nhất định, công dụng chung, chuyển động) - Nhóm chi tiết có (1) là những chi tiết chỉ được dùng trong một loại máy (2) .. - Mối ghép động là những mối ghép mà các (3) . được ghép có thể xoay, trượt lăn và (4) . với nhau. Mã đề IV - Trang 2/4
  3. Họ và tên HS: .. Môn: Công nghệ Lớp: . Lớp: 8 II. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm) Câu 1. (2,0 điểm) Đọc kích thước của bản vẽ nhà 1 tầng dưới đây: (Ghi rõ kích thước chung, kích thước riêng từng bộ phận: phòng sinh hoạt chung, phòng ngủ, hiên, nền, tường,...) Câu 2. (1,0 điểm) Tại sao chiếc máy được chế tạo gồm nhiều chi tiết ghép với nhau? Bài làm Mã đề IV - Trang 3/4
  4. Mã đề IV - Trang 4/4
  5. Mã đề IV - Trang 5/4
  6. Mã đề IV - Trang 6/4