Đề kiểm tra cuối học kì I môn Công nghệ Lớp 8 - Năm học 2021-2022 - Trường TH & THCS Đắk Blà - Mã đề III (Có đáp án)

doc 6 trang quynhnhu 27/07/2025 2010
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kì I môn Công nghệ Lớp 8 - Năm học 2021-2022 - Trường TH & THCS Đắk Blà - Mã đề III (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_i_mon_cong_nghe_lop_8_nam_hoc_2021_2.doc
  • docHƯỚNG DẪN CHẤM KTCKI-CÔNG NGHỆ 8.doc
  • docMA TRẬN-KTCKI-CÔNG NGHỆ 8.doc

Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra cuối học kì I môn Công nghệ Lớp 8 - Năm học 2021-2022 - Trường TH & THCS Đắk Blà - Mã đề III (Có đáp án)

  1. PHÒNG GD – ĐT TP KON TUM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I TRƯỜNG TH – THCS ĐẮK BLÀ NĂM HỌC 2021-2022 Họ và tên HS: .. Môn: Công nghệ Lớp: . Lớp: 8 Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề) ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề có 05 câu,04 trang) MÃ ĐỀ: III ĐIỂM LỜI PHÊ CỦA THẦY (CÔ) GIÁO I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm) Câu 1: (4,0 điểm) Hãy khoanh tròn vào chữ cái đầu câu chỉ ý đúng: 1/ Thép có tỉ lệ cacbon: A. > 2,14 B. < 2,14% C. ≥ 2,14% D. ≤ 2,14% 2/ Vật liệu cơ khí có mấy tính chất cơ bản? A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 3/ Đâu không phải là tính chất của phi kim loại? A. Dễ gia công B. Dẫn điện tốt C. Dễ pha màu D. Cách điện tốt 4/ Tính chất cơ học của vật liệu thể hiện ở: A. Tính ăn mòn, tính dẫn nhiệt, tính dẫn điện B. Tính hàn, tính dẻo, tính đàn hồi C. Tính cứng, tính dẻo, tính bền D. Tính bền, tính cứng, tính dẫn nhiệt 5/ Đối với ren nhìn thấy, đường chân ren vẽ bằng nét: A. Nét mảnh B. Nét đứt C. Liền đậm D. Liền mảnh 6/ Vòng chân ren được vẽ : A. Cả vòng B. ½ vòng C. ¼ vòng D. ¾ vòng 7/ Có mấy loại ren: A. 2 loại B. 4 loại C. 3 loại D. 5 loại 8/ Tên gọi khác của ren ngoài là: A. Ren bị che khuất B. Ren trục C. Ren nhìn thấy D. Ren lỗ Câu 2: (2,0 điểm) Hãy ghép mỗi thông tin ở cột A với một nội dung ở cột B để nêu trình tự đọc bản vẽ lắp và kết quả đúng ghi vào cột Trả lời. Mã đề III - Trang 1/4
  2. Cột A Cột B Trả lời 1. Hình biểu diễn A. Kích thước chung, kích thước lắp giữa các chi tiết. 1- 2. Bảng kê B. Tên gọi chi tiết và số lượng chi tiết. 2- 3. Khung tên C. Tên gọi sản phẩm, tỉ lệ bản vẽ. 3- 4. Kích thước D. Tên gọi hình chiếu, hình cắt. 4- E. Vị trí của các hình chiếu. Câu 3: (1,0 điểm) Chọn từ, cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống cho đúng: Phân loại chi tiết máy và lắp ghép: (từ lựa chọn: chi tiết, chuyển động, công dụng chung, sử dụng, ăn khớp, công dụng riêng) - Nhóm chi tiết có (1) . là những chi tiết được (2) . trong nhiều loại máy khác nhau. - Mối ghép cố định là những mối ghép mà các (3) .. được ghép không có sự (4) .tương đối với nhau. Mã đề III - Trang 2/4
  3. Họ và tên HS: .. Môn: Công nghệ Lớp: . Lớp: 8 II. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm) Câu 1. (2,0 điểm) Đọc kích thước của bản vẽ nhà 1 tầng dưới đây: (Ghi rõ kích thước chung, kích thước riêng từng bộ phận: phòng sinh hoạt chung, phòng ngủ, hiên, nền, tường...) Câu 2. (1,0 điểm) Tại sao chiếc máy được chế tạo gồm nhiều chi tiết ghép với nhau? Bài làm Mã đề III - Trang 3/4
  4. Mã đề III - Trang 4/4
  5. Mã đề III - Trang 5/4
  6. Mã đề III - Trang 6/4