Chuyên đề ôn tập học kì I môn Công nghệ Khối 12 - Năm học 2021-2022 - Trường THPT Lưu Văn Liệt
Bạn đang xem tài liệu "Chuyên đề ôn tập học kì I môn Công nghệ Khối 12 - Năm học 2021-2022 - Trường THPT Lưu Văn Liệt", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
chuyen_de_on_tap_hoc_ki_i_mon_cong_nghe_khoi_12_nam_hoc_2021.pdf
Nội dung tài liệu: Chuyên đề ôn tập học kì I môn Công nghệ Khối 12 - Năm học 2021-2022 - Trường THPT Lưu Văn Liệt
- TRƯỜNG THPT LƯU VĂN LIỆT CHUYÊN ĐỀ ƠN TẬP HỌC KÌ I TỔ SINH- CN MƠN CƠNG NGHỆ KHỐI 12 NĂM HỌC 2021-2022 I. TĨM TẮT PHẦN LÝ THUYẾT: A. Linh kiện điện tử 1/ Linh kiện thụ động ( R,C,L) - Cấu tạo: Hình thành từ tính năng, cơng dụng của LK - Kí hiệu: xác định sự xuất hiện của LK trong MĐT - Cơng dụng :cĩ chức năng hỗ trợ trong MĐT - Phân loại - Các yêu cầu kỹ thuật: cho biết mức độ hoạch động của LK trong mạch ĐT - Nhận biết và phân loại được Điện trở- tụ điện- cuộn cảm - Đọc và đo được số liệu kỹ thuậtcủa R-L-C 2/ Linh kiện tích cực ( Điốt, tranzito, tirixto, SCR,IC) - Cấu tạo. ( Dựa vào lớp tiếp giáp P-n, số chân và tên gọi các chân) - Kí hiệu: xác định sự xuất hiện của LK trong MĐT - Cơng dụng: cĩ chức năng chính trong MĐT - Phân loại - Nguyên lý làm việc của LKBD: dịng điện và sự hoạt động của linh kiện trong MĐT - Nhận dạng và biết các xác định linh kiện tốt hay xấu: cĩ ý nghĩa quan trọng trong nghiên cứu, chế tạo, sữa chữa MĐT B. Một số mạch điện tử cơ bản 1/ Khái niệm về mạch điện tử, mạch chỉnh lưu, nguồn 1 chiều - Khái niệm phân biệt các loại MĐT cho biết tác dụng của mạch ĐT và sự hình thánh MĐT đĩ - Mạch chỉnh lưu là mạch quan trọng nhất của nguồn 1 chiều (Linh kiện chính là Điốt tiếp mặt, dùng 4 Đ mắc theo mạch cầu và tạo ra điện 1 chiều cĩ dạng sĩng liên tục) - Nguồn 1 chiều cĩ ý nghĩa thiết thực trong thiết bị điện tử, là nguồn nuơi các thiết bị và cần cĩ điện 1 chiều ổn định) 2/ Mạch Khuếch Đại, Mạch tạo xung: - Mạch Khuếch Đại là mạch quan trong trong các thiết bị ĐT , cĩ tác dụng làm rõ thơng tin. (Mạch OA là mạch đại diện vì cĩ hệ số khuếch đại lớn) 1
- - Mạch tạo xung là mạch nhận NL điện 1 chiều biến thành các dao động (sự thay đổi của tín hiệu = xung) (Mạch dao động đa hài đại diện là mạch cĩ 2 tầng biến đổi, tạo xung đối xứng) 3/ Thiết kế MĐT. - 5 nguyên tắc thiết kế - 2 bước thực hiện thiết kế C. Một số mạch điều khiển đơn giản: 1/ Khái niệm chung (Cơng dụng, phân loại) 2/ Mạch điều khiển tín hiệu (các khối cơ bản: nhận lệnh→ xử lí→ khuếch đại→ chấp hành) 3/ Mạch điều khiển tốc độ (ứng dụng cụ thể vào thiết bị động cơ điện xoay chiều 1 pha, cĩ 2 cách làm thay đổi tốc độ thơng qua mạch ĐK là: điều khiển điện áp và điều khiển tần số) Bảng hệ thống kiến thức II. BÀI TẬP PHẦN TRẮC NGHIỆM 1/ Linh kiện cĩ cấu tạo 2 chân A,K cĩ 1 lớp PN là gì? a/ Điơt b/ Tranzitor c/ Tirixto d/ Triac 2/ Linh kiện cĩ cấu tạo 3 chân A,K,G cĩ 3 lớp PN là gì? a/ Điơt b/ Tranzitor c/ Tirixto d/ Triac 3/ Linh kiện cĩ cấu tạo 3 chân A1,A2,G cĩ n lớp PN là gì? a/ Điơt b/ Tranzitor c/ Tirixto d/ Triac 2
- 4/ Linh kiện cĩ cấu tạo 3 chân E,B,C cĩ 2 lớp PN là gì? a/ Điơt b/ Tranzitor c/ Tirixto d/ Triac 5/ Linh kiện cĩ cấu tạo 2 vật dẫn cách nhau bởi lớp điện mơi là gì? a/ Điơt b/ Tụ điện c/ Tirixto d/ Triac 6/ Linh kiện cĩ cấu tạo 5 chân , cĩ 2 đầu vào 1 đầu ra là gì? a/ Điơt b/ Tranzitor c/ IC 0A d/ Triac 7/ Linh kiện cĩ chức năng khuếch đại, tạo xung là gì? a/ Điơt b/ Tranzitor c/ Tirixto d/ Triac 8/ Linh kiện cĩ chức năng chỉnh lưu là gì? a/ Điơt b/ Tranzitor c/ Tirixto d/ Triac 9/ Linh kiện cĩ chức năng điều khiển trong mạch điện xoay chiều là gì? a/ Điơt b/ Tranzitor c/ Tirixto d/ Triac 10/ Trong các sơ đồ mạch điện sau đây, sơ đồ ở hình nào là của mạch chỉnh lưu Đáp án: A 11/ Linh kiện cĩ chức năng điều khiển trong mạch điện xoay chiều cĩ 2 chân A1,A2 là gì? a/ Điac b/ Tranzitor c/ Tirixto d/ Triac 12/ Linh kiện cĩ chức năng chỉnh lưu cĩ điều khiển là gì? a/ Điơt b/ Tranzitor c/ Tirixto d/ Triac 13/Tìm điện trở cĩ các vong màu: nâu,cam, cam, kim nhủ a/ 1k b/ 13k ±5% c/1,3k±5% d/13±5%( ) Câu 14: Linh kiện nào cĩ cơng dụng hạn chế và phân chia điện áp ? a/ điện trở b/ Tụ điện c/ Cuộn cảm d/ Triac Câu 15: Xác định kí hiệu của tụ hĩa? Đáp án: D Câu 16:Đơn vị đo của cuộn cảm là? a/ Henry(H) b/ Ohm ( ) c/ Vơn(V) d/ Phara(F) 3
- Câu 17: Vịng thứ 4 của điện trở cĩ 4 vịng màu cĩ màu lục, sai số của điện trở đĩ cĩ giá trị ra sao? a/ 5% b/ ±5% c/ ±0.5% d/ 0.5% Câu 18: Linh kiện nào sử dụng nhiều nhất trong mạch điện tử? a/ Tụ Hĩa b/ chiếc áp c/ điện trở d/ pin Câu 19: Hãy đổi trị số của tụ điện từ F→µF: a/ 10-6 b/ 106 c/10-12 d/1012 Câu20: Đâu là số liệu kỹ thuật đầy đủ của một điện trở a/ 2 b/ 2K ,1W c/ 2µF d/ 20µF, 16V Câu 21: Hãy xác định giá trị của tụ điện cĩ sĩ liệu 101 được ghi trên bề mặt tụ? a/ 101µF b/101pF c/ 100F d/ 100pF Câu 22: Hãy xác định giá trị của điện trở cĩ 4 vịng màu như sau: đỏ, tím, lục, ngân nhủ ? a/ 275 ± 10% b/ 27x105 ±10% c/ 275 ± 5% d/ 27x105 ±5% Câu 23: Trong thực tế muốn tăng trị số điện cảm của cuộn cảm ta dùng cách nào? a/Tăng U b/ Tăng I c/ ghép nối tiếp cuộn cảm d/ ghép song song cuộn cảm Câu 24: Mạch gồm dây dẫn, nguồn , nối với linh liện và thực hiện được chức năng nào đĩ là gì? a/Mạch điện tử b/ Mạch chỉnh lưu c/ mạch khuếch đại d/ mạch tao xung Câu 25: Mạch gồm dây dẫn, nguồn , nối với điơt và cĩ nhiệm vụ biến điến xoay chiều thành điện 1 chiều là gì? a/Mạch điện tử b/ Mạch chỉnh lưu c/ mạch khuếch đại d/ mạch tao xung Câu 26: Mạch gồm dây dẫn, nguồn , nối với linh liện tranzitor và cĩ nhiệm vụ khuếch đại tín hiệu điện là gì? a/Mạch điện tử b/ Mạch chỉnh lưu c/ mạch khuếch đại d/ mạch tao xung Câu 27: Mạch gồm dây dẫn, nguồn , nối với linh liện tranzitor và cĩ nhiệm vụ biến đổi năng lượng điện một chiều thành năng lượng dao động là gì? a/Mạch điện tử b/ Mạch chỉnh lưu c/ mạch khuếch đại d/ mạch tao xung 4
- Câu 28: Dựa vào đâu để phân loại mạch điện tử? a/theo chức năng b/ theo nhiệm vụ c/ theo phương thức gia cơng, xử lí tín hiệu d/ cả a,b,c đúng Câu 29: Sơ đồ khối mạch nguồn một chiều gồm mấy khối ? a/1 b/3 c/4 d/5 Câu 30: Khối nào là khối quan trọng trong mạch nguồn 1 chiều? a/ Khối biến áp nguồn b/ Khối chỉnh lưu c/ Khối lọc nguồn d/ Khối bảo vệ Câu 31: Mạch chỉnh lưu nào được dùng phổ biến? a/ mạch 1 Điơt b/ mạch 2 Điơt c/ mạch 3 điơt d/ mạch CL cầu Câu 32/ Cơng dụng của mạch chỉnh lưu trong thực tế? a/tạo ra điện 1 chiều b/ tạo ra điện 1 chiều ổn định c/ chuyển điện xc thành 1 chiều cho mạch nguồn 1 chiều d/ dùng làm nguồn nuơi các thiết bị điện tử Câu 33: Cơng dụng của mạch nguồn một chiều trong thực tế? a/tạo ra điện 1 chiều b/ tạo ra điện 1 chiều ổn định c/ chuyển điện xc thành 1 chiều cho mạch nguồn 1 chiều d/ dùng làm nguồn nuơi các thiết bị điện tử Câu 34: Cơng dụng của mạch khuếch đại trong thực tế? a/ các thiết bị truyền tải tín hiệu b/ Dùng trong thiết bị điều khiển sự thay đổi tín hiệu c/ chuyển điện xc thành 1 chiều cho mạch nguồn 1 chiều d/ dùng làm nguồn nuơi các thiết bị điện tử Câu 35: Cơng dụng của mạch tạo xung trong thực tế? a/ các thiết bị truyền tải tín hiệu b/ Dùng trong thiết bị điều khiển sự thay đổi tín hiệu c/ chuyển điện xc thành 1 chiều cho mạch nguồn 1 chiều d/ dùng làm nguồn nuơi các thiết bị điện tử 5
- Câu 36: Đặc điểm của mạch cầu? a/ cấu tạo đơn giản b/ chỉnh lưu được tồn chu kỳ c/ Linh kiện cĩ sẳn trên thị trường d/ cả a,b,c đúng Câu 37: Đặc điểm của mạch OA? a/ cĩ 3 chân b/ cấu tạo phức tạp c/ cĩ hệ số khuếch đại lớn d/ cả a,b,c đúng Câu 38: Xung của mạch dao động đa hài cĩ dạng? a/ hình vuơng b/ hình tam giác vuơng c/ hình chữ nhật d/ là đường thẳng Câu 39/ Cho biết tác dụng của R3,R4 ở mạch dao động đa hài? a/ bảo vệ tranzitor b/ tạo dịng Ib c/ hạn chế dịng điện d/ tất cả đều sai Câu 40/ Để phân loại tụ điện người ta căn cứ vào a/. vật liệu làm vỏ của tụ điện. b/. vật liệu làm hai bản cực của tụ điện. c/. vật liệu làm chân của tụ điện. d/. vật liệu làm lớp điện mơi. Câu 41/ Cho biết tác dụng của C1,C2 ở mạch dao động đa hài? a/ bảo vệ tranzitor b/ tạo dịng Ib c/ hạn chế dịng điện d/ tất cả đều sai Câu 42/ Đo điên trở của điơt ta nhận được kết quả khi phân cực thuận là rất lớn, nhận xét loại điốt đĩ? a/ Điơt tốt b/ Điơt xấu c/ a,b đúng d/ a,b sai Câu 43/Cho biết kí hiệu của điơt? Đáp án: A Câu 44/ Cho biết kí hiệu của tranzitor thuận? Đáp án: B 6
- Câu 45/ Cho biết kí hiệu của tranzitor nghịch? Đáp án: D Câu 46/ Cho biết kí hiệu của tirixto? Đáp án: B Câu 47/ Cho biết kí hiệu của điac? Đáp án: B Câu 48/ Cho biết kí hiệu của triac? Đáp án: C Câu 49/ Cho biết kí hiệu của mạch cầu? Đáp án: A Câu 50/ Cho biết kí hiệu của OA? Đáp án: C 7
- Câu 51/ điều kiện và hoạt động của Điơt? a/ PCT,dđ từ A→K b/ PCT,dđ từ K→A c/ PCN,dđ từ A→K d/ PCN,dđ từ K→A Câu 52/điều kiện và hoạt động của tranzitor thuân? a/ Ib Ic,dđ từ E→C c/ Ib>Ic,dđ từ C→E d/ Ib<Ic,dđ từ C→E Câu 53/ Mạch nguồn điện một chiều thực tế khơng cĩ khối chức năng nào sau đây a/. mạch bảo vệ. b/. mạch khuếch đại. c/ mạch lọc nguồn. d/. mạch chỉnh lưu. Câu 54/ điều kiện và hoạt động của tirixto? a/ PCT,UGK>0,dđ từ A→K b/ PCT, UGK>0,dđ từ K→A c/ PCN, UGK>0,dđ từ A→K d/ PCN, UGK>0,dđ từ K→A Câu 55/ Trong lớp tiếp giáp p – n a/. dịng điện cĩ chiều tự do. b/. khơng cĩ dịng điện qua lớp tiếp giáp. c/. dịng điện chủ yếu đi từ n sang p. d/. dịng điện chủ yếu đi từ p sang n . Câu 56/ Mạch chỉnh lưu hai nửa chu kỳ cĩ a/ 1 điốt. b/ 2 điốt. c/ 3 điốt. d/ 5 điốt. Câu 57/ khi thiết kế mạch điện tử cần nắm mấy nguyên tắc? a/1 b/3 c/4 d/5 Câu 58/ khi thiết kế mạch điện tử cần nắm bao nhiêu bước? a/1 b/2 c/4 d/5 Câu 59/ trong quá trình thiết kế mạch điện tử nguyên tắc trong chọn linh kiện là gì? a/cĩ sẳn b/ đơn giản c/ tin cậy d/ cả a,b,c Câu 60/ Nguyên tắc trong thiết kế mạch lắp ráp là gì? a/bố trí linh kiện đều b/ nối dây ngắn c/dễ kiểm tra, chỉnh sửa d/ dây nối khơng chồng chéo Câu 61/ khi dùng dụng cụ đo điện trở của Tranzitor cĩ giá trị nhỏ và chân B đặt ở que đỏ (cực âm của pin) cho biết loại tranzitor? a/ T thuận b/ T nghịch c/ T cĩ cơng suất lớn d/ T cĩ cơng suất lớn 8
- Câu 62/ khi dùng dụng cụ đo R của Tranzitor cĩ giá trị nhỏ và chân B đặt ở que đen(cực dương của pin) cho biết loại tranzitor? a/ T thuận b/ T nghịch c/ T cĩ cơng suất lớn d/ T cĩ cơng suất lớn Câu 63/ Tìm dạng sĩng minh họa cho khối chỉnh lưu? Đáp án: A Câu 64/ Tìm dạng sĩng minh họa cho khối ổn áp? Đáp án: C Câu 65/ Tìm dạng sĩng minh họa cho khối mạch lọc nguồn? Đáp án: D Câu 66/ Tìm dạng sĩng minh họa cho khối biến áp nguồn? Đáp án: B Câu 67/Xung được tạo ra ở mạch dao động đa hài như thế nào? a/do các điện trở b/ do sự nạp và phĩng điện của tụ c/ T1,T2 luân phiên khĩa và thơng d/ a,b,c sai Câu 68/ Nếu chọn T1,T2,R1,R2,R3,R4,C2,C1 giống nhau thì đặc điểm của xung ra sao? a/ xung đối xứng b/ xung khơng đối xứng c/ thay đổi chu kỳ d/ tần số giảm 9
- Câu 69/ thực tế trong cách thay đổi xung khơng đối xứng trong mạch đa hài chỉ cần thay đổi yếu tố nào? a/ Đổi R1,R2 b/ đổi C1,C2 c/ đổi T1,T2 d/ đổi R3,R4 Câu 70/ Làm tăng tần số xung bằng cách nào? a/giảm R b/giảm C c/ giảm T d/ tăng T Câu 71. Mạch chỉnh lưu hình cầu sử dụng: A. 3 điốt. B. 2 điốt. C. 4 điốt. D. 1 điốt. Câu 72. Tirixto cĩ ? A. Ba cực A1,A2,G. B. Ba cực A,K,G. C. Hai cực A,K. D. Hai cực A1,A2. Câu 75. Những lkiện sau linh kiện nào thuộc lkiện thụ động: A. Điơt, tranzito, triac, tirixto, IC. B. Điện trở, tụ điện, cuộn cảm. C. Tụ điện, cuộn cảm , tranzito D. Điện trở, tụ điện, tranzito. Câu 76. Giá trị của hệ số khuếch đại điện áp OA được tính bằng cơng thức nào sau đây ? A. Kđ = |Uvào/ Ura| = Rht/ R1 B. Kđ = |Uvào/ Ura| = R1/Rh t C. Kđ = |Ura / Uvào| = Rht / R1 D. Kđ = |Ura / Uvào| = R1 / Rht Câu7 7. Mạch dao động đa hài tạo xung nào sau đây? A. Xung hình chữ nhật B. Xung răng cưa C. Xung kim D. Một loại xung khác. Câu 78. Ký hiệu thuộc loại nào? A. Tụ bán chỉnh B. Tụ cố định C. Tụ hĩa D. Tụ biến đổi hoặc tụ xoay Câu79. Khi ghép song song hai điện trở cĩ cùng giá trị 20MΩ ta sẽ cĩ một điện trở tương đương là: A. 107 Ω. B. 10 107 Ω. C. 5 106 Ω. D. 10 105 Ω. Câu 80. Điều kiện để Tirixto dẫn điện là: A. UAK > 0 và UGK = 0 B. UAK = 0 và UGK = 0 C. UAK = 0 và UGK > 0 D. UAK > 0 và UGK > 0 Câu 81. Tác dụng của tụ hóa trong mạch chỉnh lưu cầu là: A. Phóng điện. B. Tích điện. C. Làm cho dòng điện bằng phẳng . D. Tăng sự nhấp nháy. 10
- Câu 82. Linh kiện đtử cĩ thể cho dịng điện ngược đi qua là: A. Điơt zene B. Điơt tiếp điểm C. Điơt tiếp mặt D. Tirixto Câu 83. Mạch chỉnh lưu nữa chu kì có dòng điện qua tải là: A. Gián đoạn. B. Bằng phẳng. C. Dòng xoay chiều. D. Liên tục. Câu 84. Trong mạch tạo xung đa hài tự dao động (nếu chọn tranzito, điện trở, tụ điện giống nhau) thì mạch tạo xung cĩ độ rộng của xung là: A. 2 tụ điện, 2 tranzito, 3 điện trở. B. 2 tụ điện, 2 tranzito, 4 điện trở. C. 3 tụ điện, 2 tranzito, 1 điện trở. D. 1 tụ điện, 1 tranzito, 2 điện trở. Câu 85. Kí hiệu như hình vẽ bên là của loại linh kiện đtử nào? A. Điện trở nhiệt. B .Điện trở cố định. C. Điện trở biến đổi theo điện áp. D. Quang điện trở. Câu 86. Linh kiện điện tử nào cĩ 3 điện cựcA1, A2, G: A. Triac B. Điac C. Tirixto D. Tranzito Câu 87. Dịng điện một chiều thì tần số bằng bao nhiêu: A. 999 Hz. B. 60 Hz. C. 50 Hz. D. 0 Hz. Câu 88. Kí hiệu như hình vẽ là của loại lkiện đtử nào? A. Điơt ổn áp (Điơt zene). B. Điơt chỉnh lưu. C. Tranzito. D. Tirixto. Câu 89. Hãy cho biết kí hiệu như hình vẽ bên là của loại linh kiện điện tử nào? G A K A. Tirixto. B. Tranzito. C. Triac. D. Điac. Câu 90. Trong mạch lọc hình (hình pi) gồm cĩ: A. 2 tụ điện và 1 cuộn cảm. B. 2 cuộn cảm và 1 tụ điện. C. 2 tụ điện và một điện trở. D. 2 điện trở và 1 tụ điện. Câu 91. Trong mạch tạo xung đa hài tự kích dùng tranzito, nếu thay các điện trở R1 và R2 bằng các đèn LED thì hiện tượng gì sẽ xảy ra? A. Các đèn LED sẽ luân phiên chớp tắt. B. Mạch sẽ khơng cịn hoạt động được nữa. 11
- C. Xung ra sẽ khơng cịn đối xứng nữa. D. Các tranzito sẽ bị hỏng. Câu 92. Trong mạch tạo xung đa hài dùng tranzito, để cĩ xung đa hài đối xứng thì ta cần phải làm gì? A. Chỉ cần chọn các tranzito, điện trở và tụ giống nhau. B. Chỉ cần chọn hai tụ điện cĩ điện bằng nhau. C. Chỉ cần chọn các các điện trở cĩ trị số bằng nhau. D. Chỉ cần chọn các tranzito và các tụ điện cĩ thơng số kĩ thuật giống nhau. Câu 93. Trong mạch tạo xung đa hài dùng tranzito, sự thơng – khĩa của hai tranzito T1 và T2 là do sự A. phĩng và nạp điện của hai tụ điện C1 và C2. B. điều khiển của hai điện trở R1 và R2. C. điều khiển của hai điện trở R3 và R4. D. điều khiển của nguồn cung cấp cho mạch tạo xung. Câu 94. Trong mạch khuếch đại điện áp dùng OA, tín hiệu ra và tín hiệu vào luơn A. ngược dấu và ngược pha nhau. B. cùng dấu và cùng pha nhau. C. ngược dấu và cùng pha nhau. D. cùng dấu và ngược pha nhau. Câu 95: Chức năng của mạch chỉnh lưu là: A. Biến đổi dịng điện xoay chiều thành dịng điện một chiều. B. Biến đổi dịng điện một chiều thành dịng điện xoay chiều. C. Ổn định điện áp xoay chiều. D. Ổn định dịng điện và điện áp một chiều Câu 96/ Phương pháp điều khiển tốc độ của động cơ điện xoay chiều một pha đúng là: A. Thay đổi vị trí stato B. Thay đổi Roto C. Điều khiển dịng điện đưa vào động cơ D. Điều khiển tần số nguồn điện đưa vào động cơ Câu 97/ Hiện nay phương pháp thường sử dụng để điều khiển tốc độ của động cơ xoay chiều một pha: A. Điều khiển dịng điện đưa vào động cơ B. Điều khiển điện áp đưa vào động cơ 12
- C. Thay đổi số vịng dây Stator D. Mắc nối tiếp với động cơ một điện trở Câu 98/ Để điều khiển tốc độ động cơ một pha cĩ thể sử dụng phương pháp: A. Thay đổi số vịng dây của Stato B. Điều khiển điện áp đưa vào động cơ C. Điều khiển tần số nguồn điện đưa vào động cơ D. Cả 3 phương pháp Câu 99: Người ta cĩ thể làm gì để thay đổi hệ số khuếch đại của mạch khuếch đại điện áp dùng OA? A. Chỉ cần thay đổi giá trị của điện trở hồi tiếp (Rht). B. Thay đổi tần số của điện áp vào. C. Thay đổi biên độ của điện áp vào. D. Đồng thời tăng giá trị của điện trở R1 và Rht lên gấp đơi. Câu 100: IC khuếch đại thuật tốn cĩ mấy đầu vào và đầu ra? A. Hai đầu vào và một đầu ra. B. Một đầu vào và hai đầu ra. C. Một đầu vào và một đầu ra. D. Hai đầu vào và hai đầu ra. Câu 101: Hệ số khuếch đại của mạch khuếch đại điện áp dùng OA phụ thuộc vào A. Trị số của các điện trở R1 và Rht B. Chu kì và tần số của tín hiệu đưa vào. C. Độ lớn của điện áp vào. D. Độ lớn của điện áp ra. Câu 102: Mạch tạo xung đa hài tự kích dùng tranzito, sự thơng – khĩa của hai tranzito T1 và T2 là do sự A. Phĩng và nạp điện của hai tụ điện C1 và C2. B. Điều khiển của hai điện trở R1 và R2. C. Điều khiển của hai điện trở R3 và R4. D. Điều khiển của nguồn điện cung cấp cho mạch tạo xung. Câu 103: Mạch tạo xung đa hài tự kích dùng tranzito, người ta đã sử dụng những loại linh kiện điện tử nào? A. Tranzito, điện trở và tụ điện. B. Tirixto, điện trở và tụ điện. C. Tranzito, đèn LED và tụ điện. D. Tranzito, điơt và tụ điện. Câu 104: Cơng dụng chính của IC khuếch đại thuật tốn (OA) là: A. Khuếch đại dịng điện một chiều. B. Khuếch đại điện áp. C. Khuếch đại chu kì và tần số của tín hiệu điện. D. Khuếch đại cơng suất. 13
- Câu 105: Thiết bị nào khơng điều chỉnh tốc độ? A. Máy bơm nước. B. Tủ lạnh. C. Quạt bàn. D. Máy mài. Câu 106/ Chọn phương án sai: Cơng dụng của mạch điện tử điều khiển A. Điều khiển các thơng số của thiết bị B. Điều khiển các thiết bị dân dụng C. Điều khiển các trị chơi giải trí D. Điều khiển tín hiệu Câu 107: Mạch nào sau đây khơng phải là mạch điện tử điều khiển: A. Mạch tạo xung` B. Tín hiệu giao thơng C. Báo hiệu và bảo vệ điện áp D. Điều khiển bảng điện tử Câu 108: Phân loại mạch điện tử điều khiển thì cĩ: A. 2 loại B. 3 loại C. 4 loại D. 5 loại Câu 109: Mạch điều khiển tín hiệu là mạch điện tử cĩ chức năng thay đổi ... của các A. tín hiệu - tần số B. biên độ - tần số C. trạng thái – tín hiệu D. đối tượng - tín hiệu Câu 110: Mạch điều khiển tín hiệu đơn giản thường cĩ sơ đồ nguyên lí dạng: A. Nhận lệnh → Xử lí → Tạo xung → Chấp hành B. Nhận lệnh → Xử lí → Khuếch đại → Chấp hành C. Đặt lệnh → Xử lí → Khuếch đại → Ra tải D. Nhận lệnh → Xử lí → Điều chỉnh → Thực hành CÂU HỎI TỰ LUẬN: 1/ Vẽ sơ đồ khối mạch nguồn 1 chiều và nêu chức năng các khối? (hình 7.6/40 gsk) 2/ Vẽ sơ đồ khuếch đại đảo dùng OA? (Hình 8.2/43 sgk) 3/ Vẽ sơ đồ nguyên lý mạch dao động đa hài? (Hình 8.3/44 sgk) 4/ Vẽ sơ đồ khối mạch điều khiển tín hiệu? (Hình 14.2/59 sgk) 5/Vẽ sơ đồ khối tổng quát mạch điện tử điều khiển ? (Hình 13.1/55 sgk) 6/ Vẽ sơ đồ nguyên lý mạch điều khiển triac,dùng R,C và diac? (Hình 15.2c/63 sgk) 7/ Vẽ sơ đồ cơng dụng của mạch điện tử điều khiển? (Hình 13.3/57 sgk) 8/ Vẽ sơ đồ phân loại của mạch điện tử điều khiển? (Hình 13.4/57 sgk) ------ Hết ------- 14
- GVBM Ngụy Võ Bích Ngà 15

