Bài giảng Công nghệ Lớp 12 - Chương 1: Linh kiện điện tử - Bài 2: Điện trở – Tụ điện – Cuộn cảm

pptx 31 trang quynhnhu 20/08/2025 2200
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Công nghệ Lớp 12 - Chương 1: Linh kiện điện tử - Bài 2: Điện trở – Tụ điện – Cuộn cảm", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pptxbai_giang_cong_nghe_lop_12_chuong_1_linh_kien_dien_tu_bai_2.pptx

Nội dung tài liệu: Bài giảng Công nghệ Lớp 12 - Chương 1: Linh kiện điện tử - Bài 2: Điện trở – Tụ điện – Cuộn cảm

  1. T Phần 1 KỸ THUẬT ĐIỆN TỬ Phần 2 KỸ THUẬT ĐIỆN
  2. K KỸ THUẬT ĐIỆN TỬ Chương 1 LINH KIỆN ĐIỆN TỬ Chương 2 MỘT SỐ MẠCH ĐIỆN TỬ CƠ BẢN Chương 3 MỘT SỐ MẠCH ĐIỆN TỬ ĐIỀU KHIỂN ĐƠN GIẢN Chương 4 MỘT SỐ THIẾT BỊ ĐT DÂN DỤNG
  3. Chương 1 LINH KIỆN ĐIỆN TỬ BÀI 2 Điện trở - Tụ điện- Cuộn cảm Mục tiêu: Biết được công dụng, cấu tạo, kí hiệu, số liệu kĩ thuật của điện trở, tụ điện, cuộn cảm
  4. 1. Điện tr 1. ĐIỆN TRỞ (R)
  5. 1.1 Công dụng của điện trở Hạn chế dòng điện Phân chia điện áp
  6. 1.1 Công dụng của điện trở Điện trở trong mạch điện tử • Hạn chế, điều chỉnh dòng điện • Phân chia điện áp • Dùng nhiều nhất trong các mạch điện tử
  7. 1.2 Cấu tạo của điện trở • Dây dẫn có điện trở • Bột than phun lên lỏi suất cao xứ
  8. 1.3 Phân loại của điện trở Theo công suất: Theo trị số: cố định, biến đổi Theo đại lượng vật lý ( nhiệt độ, điện áp, ánh sáng)
  9. 1.4 Kí hiệu của điện trở Hình các loại điện trở Các kí hiệu của điện trở
  10. 1.5 Số liệu kỹ thuật của điện trở Trị số Công suất định mức Cho biết mức độ Là công suất tiêu cản trở dòng điện hao trên điện trở mà nó có thể chịu Đơn vị đo là: () được trong thời gian dài 1 k = 103  Đơn vị đo là: (W)
  11. 1. Điện tr 2. TỤ ĐIỆN (C)
  12. 2.1 Cấu tạo của tụ điện Là tập hợp của hai hay nhiều vật dẫn ngăn cách nhau bằng lớp điện môi
  13. 2.2 Công dụng của tụ điện Mạch lọc nguồn dùng tụ Ngăn dòng điện một chiều. Cho dòng điện xoay chiều đi qua. Phối hợp với cuộn cảm thành mạch cộng hưởng
  14. 2.3 Phân loại tụ điện • Căn cứ Hình dạng 1 số tụ điện vào vật liệu làm lớp điện môi giữa hai bản cực
  15. 2.4 Kí hiệu của tụ điện a c d b
  16. 2.5 Số liệu kỹ thuật của tụ điện Trị số Điện áp định mức Cho biết khả năng tích § Là trị số điện áp lớn nhất lũy năng lượng điện cho phép đặt lên hai cực trường khi đặt điện áp của tụ mà vẫn an toàn. lên hai cực của tụ. § Tụ hóa khi mắc vào Đơn vị đo là fara: (F). 1 (µF )= 10-6 F nguồn điện phải đúng 1 (nF )= 10-9 F chiều điện áp
  17. 2.5 Số liệu kỹ thuật của tụ điện Dung Kháng ( Xc) Giải thích công dụng của tụ • Là đại lượng biểu Dòng điện một chiều: hiện sự cản trở của tụ f = 0, XC = ∞() điện với dòng điện chạy qua nó Dòng điện xoay chiều: f càng cao, XC càng thấp, dòng điện càng dễ qua tụ
  18. 1. Điện tr 3. CUỘN CẢM (L)
  19. 3.1 Cấu tạo của cuộn cảm • Dùng dây dẫn điện để quấn thành cuộn cảm
  20. 3.2 Công dụng của cuộn cảm Dẫn dòng điện một chiều. Chặn dòng điện xoay chiều đi qua Phối hợp với cuộn Cuộn cảm làm nam cham cảm thành mạch điện cộng hưởng