Bài giảng Tin học Lớp 11 - Bài 7 + 8 Các thủ tục chuẩn vào/ ra đơn giản + Soạn thảo, dịch, thực hiện và hiệu chỉnh chương trình

ppt 14 trang quynhnhu 25/09/2025 3240
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Tin học Lớp 11 - Bài 7 + 8 Các thủ tục chuẩn vào/ ra đơn giản + Soạn thảo, dịch, thực hiện và hiệu chỉnh chương trình", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pptbai_giang_tin_hoc_lop_11_bai_7_8_cac_thu_tuc_chuan_vao_ra_do.ppt

Nội dung tài liệu: Bài giảng Tin học Lớp 11 - Bài 7 + 8 Các thủ tục chuẩn vào/ ra đơn giản + Soạn thảo, dịch, thực hiện và hiệu chỉnh chương trình

  1. Kiểm Tra Bài cũ Câu1.Trong pascal, nếu một biến chỉ nhận giá trị nguyên trong phạm vi từ 250 đến 65535 thì biến được khai báo bằng các kiểu dl nào ? Câu 2. Cho X và Y là 2 biến nguyên, điều kiện xác định X,Y đồng thời không chia hết cho 5 hay đồng thời chia hết cho 3 được thể hiện trong Pascal như sau: 1
  2. Câu1.Trong pascal, nếu một biến chỉ nhận giá trị nguyên trong phạm vi từ 250 đến 65535 thì biến được khai báo bằng các kiểu dl nào ? A Char Sai B Byte, Real Sai C Real, Integer Sai D Word, Integer Đúng 2
  3. Câu 2. Cho X và Y là 2 biến nguyên, điều kiện xác định X,Y đồng thời không chia hết cho 5 hay đồng thời chia hết cho 3 được thể hiện trong Pascal như sau: A ( (X mod 5 0) ) and ( ( X mod 3=0) or (Y mod 3=0) Sai B ((X mod 5 0) ) Đúng or (( X mod 3 = 0) and (Y mod 3 = 0)) C ((X mod 5 = 0) or (Y mod 5 = 0) ) or (( X mod 3 0)) Sai D Tất cả đều đúng. Sai 3
  4. §7 CÁC THỦ TỤC CHUẨN VÀO/ RA ĐƠN GIẢN §8 SOẠN THẢO,DỊCH, THỰC HIỆN VÀ HIỆU CHỈNH CHƯƠNG TRÌNH. 4
  5. 1.NHẬP DỮ LIỆU VÀO TỪ BÀN PHÍM: READ ( ); READLN( ); Vd: Read(N); Readln(a,b,c); Chú ý : Khi nhập dữ liệu từ bàn phím, READ và READLN có ý nghĩa như nhau, nhưng READLN luôn chờ gõ phím enter. 5
  6. 1.NHẬP DỮ LIỆU VÀO TỪ BÀN PHÍM: CT Minh Vd: xét chương trình sau: họa PROGRAM VD; USES CRT; (*KHAI BÁO THƯ VIỆN*) VAR A,B,C: INTEGER; (*KHAI BÁO BIẾN*) BEGIN CLRSCR; (*LỆNH XÓA MÀN HÌNH *) WRITE(‘MỜI BẠN NHẬP 3 SỐ :’); READLN(A,B,C); WRITE(‘BẠN VỪA NHẬP 3 SỐ :’,A,B,C); READLN;(*DỪNG MÀN HÌNH XEM KẾT QUẢ*) END. 6
  7. 2. ĐƯA DỮ LIỆU RA MÀN HÌNH Write( ); Writeln( ); Trong đó: danh sách kết quả ra: có thể là tên biến, tên hằng, giá trị cụ thể, biểu thức hoặc tên hàm. 7
  8. Ví dụ: Write(a,b,c); Writeln(‘gia tri cua N la:’,N); Thủ tục Writeln sau khi đưa kết quả ra sẽ chuyển con trỏ màn hình xuống đầu dòng tiếp theo. 8
  9. 2.ĐƯA DỮ LIỆU RA MÀN HÌNH.(TT) Ngoài ra trong Pascal còn có quy cách đưa thông tin ra như sau: Kết quả số thực : :<Số chữ số thập phân> Kết quả khác: Ví dụ: N=36, X=24, i=425, j=56 và a= 17.7, b=5.5 Write(N:5,X:6:2); ---36-24.00 425--56--23.200 Writeln(i:3,j:4,a+b:8:3); 9
  10. 2.ĐƯA DỮ LIỆU RA MÀN HÌNH.(tt) CT Minh Ví dụ2 : Xét chương trình cộng 2 số thực: họa Program Cong_2so_thuc; Var a,b,S : real; Beign Writeln(‘Moi ban nhap tung so hang:’); Write(‘Nhap so a = ’); Readln(a); Write(‘Nhap so b = ’); Readln(b); S:= a+b; Writeln(‘ Tong la S = ‘,S:5:2 ); Readln; End. 10
  11. 3.SOẠN THẢO,DỊCH, THỰC HIỆN VÀ HIỆU CHỈNH CHƯƠNG TRÌNH Các thao tác và phím tắt thường sử dụng để soạn thảo và thực hiện 1 chương trình viết bằng Pascal. a.Soạn thảo: Gõ nội dung của chương trình,lưu chương trình vào đĩa( Nhấn phím F2),nhập tên tệp rồi nhấn Enter (Phần mở rông của tệp ngầm định là. pas.) b.Biên dịch Nhấn tổ hợp phím Alt+F9. CT: 11
  12. 3.SOẠN THẢO,DỊCH, THỰC HIỆN VÀ HIỆU CHỈNH CHƯƠNG TRÌNH c.Chạy chương Nhấn tổ hợp phím Ctrl+F9. trình: d.Đóng cửa sổ Nhấn tổ hợp phím Alt+F3. CT: e.Thoát khỏi phần Nhấn tổ hợp phím Alt+X. mềm: 12
  13. Củng Cố: 1 Khi nhập dữ liệu vào từ bàn phím thì dùng READ hoặc READLN 2 Khi đưa dữ liệu ra màn hình thì dùng WRITE hoặc WRITELN 3 Nắm các tổ hợp phím tắt: F2, Alt+F9,Ctrl+F9,Alt+F3,Alt+X. 13
  14. Bài tập về nhà: Viết chương trình tính chu vi và diện tích hình chữ nhật,hình tam giác. S := sqrt(p*(p-a)*(p-b)*(p-c)); p := (a+b+c)/2; 14