Bài giảng Tin học Lớp 11 - Bài 6: Phép toán, biểu thức, câu lệnh gán

ppt 32 trang quynhnhu 25/09/2025 2630
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Tin học Lớp 11 - Bài 6: Phép toán, biểu thức, câu lệnh gán", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • ppttin_hoc_lop_11_bai_6_phep_toan_bieu_thuc_cau_lenh_gan.ppt

Nội dung tài liệu: Bài giảng Tin học Lớp 11 - Bài 6: Phép toán, biểu thức, câu lệnh gán

  1. HỌC ONLINE MÔN: TIN HỌC 11
  2. BÀI 6: PHÉP TOÁN, BIỂU THỨC, CÂU LỆNH GÁN
  3. BÀI 6: PHÉP TOÁN, BIỂU THỨC, CÂU LỆNH GÁN MỤC TIÊU BÀI HỌC 1) Kiến thức  Biết các khái niệm: Phép toán, biểu thức số học, hàm số học chuẩn, biểu thức quan hệ, biểu thức lôgic;  Hiểu câu lệnh gán. 2) Kỹ năng  Viết được câu lệnh gán;  Viết được các biểu thức số học, biểu thức quan hệ và biểu thức lôgic với các phép toán thông dụng.
  4. BÀI 6: PHÉP TOÁN, BIỂU THỨC, CÂU LỆNH GÁN 1 Phép toán 4 nội 2 Các biểu thức dung 3 Hàm số học chuẩn 4 Câu lệnh gán
  5. BÀI 6: PHÉP TOÁN, BIỂU THỨC, CÂU LỆNH GÁN 1/ Phép toán Phép toán số học với số nguyên 4 Phép toán số học với số thực loại phép Phép toán quan hệ toán Phép toán lôgic
  6. BÀI 6: PHÉP TOÁN, BIỂU THỨC, CÂU LỆNH GÁN 1/ Phép toán a) Phép toán số học với số nguyên Phép toán Ký hiệu trong Pascal Ví dụ Cộng + 5 + 2 = 7 Trừ - 5 – 2 = 3 Nhân * 5 * 2 = 10 Chia lấy phần nguyên Div 5 div 2 = 2 Chia lấy phần dư Mod 5 mod 2 = 1
  7. BÀI 6: PHÉP TOÁN, BIỂU THỨC, CÂU LỆNH GÁN 1/ Phép toán b) Phép toán số học với số thực Phép toán Ký hiệu trong Pascal Ví dụ Cộng + 5.0 + 2.0 = 7.0 Trừ - 5.0 – 2.0 = 3.0 Nhân * 5.0 * 2.0 = 10.0 Chia / 5.0 / 2.0 = 2.5
  8. BÀI 6: PHÉP TOÁN, BIỂU THỨC, CÂU LỆNH GÁN 1/ Phép toán c) Phép toán quan hệ Phép toán Ký hiệu trong Pascal Ví dụ Lớn hơn > x > y Nhỏ hơn < x < y Bằng = x = y Khác y Lớn hơn bằng >= x >= y Nhỏ hơn bằng <= x <= y Chú ý: Kết quả của phép toán quan hệ cho giá trị lôgic (True hoặc False)
  9. BÀI 6: PHÉP TOÁN, BIỂU THỨC, CÂU LỆNH GÁN 1/ Phép toán d) Phép toán lôgic Phép toán Ký hiệu trong Pascal Ví dụ Và: True khi cả hai and x and y đều True Hoặc: True nếu một or x or y trong hai là True Không: True khi False not not y Chú ý: Một trong những ứng dụng của phép toán lôgic là để tạo ra các biểu thức phức tạp từ các quan hệ đơn giản.
  10. BÀI 6: PHÉP TOÁN, BIỂU THỨC, CÂU LỆNH GÁN 2/ Các biểu thức Biểu thức số học 3 loại Biểu thức quan hệ biểu thức Biểu thức lôgic
  11. BÀI 6: PHÉP TOÁN, BIỂU THỨC, CÂU LỆNH GÁN 2/ Các biểu thức a) Biểu thức số học  Biểu thức số học là một biến kiểu số hoặc một hằng số hoặc các biến kiểu số và các hằng số liên kết với nhau bởi một số hữu hạn phép toán số học, các dấu ngoặc tròn ( và ) tạo thành một biểu thức số học.  Quy tắc viết biểu thức trong lập trình: - Chỉ dùng cặp ngoặc tròn ( ) để xác định trình tự thực hiện; - Viết lần lượt từ trái qua phải; - Không được bỏ qua dấu nhân ( * ) trong tích.
  12. BÀI 6: PHÉP TOÁN, BIỂU THỨC, CÂU LỆNH GÁN 2/ Các biểu thức a) Biểu thức số học  Thứ tự thực hiện các phép toán: - Thực hiện các phép toán trong ngoặc trước; - Thực hiện từ trái sang phải; - Các phép toán * , / , div, mod thực hiện trước; các phép toán + , - thực hiện sau.
  13. BÀI 6: PHÉP TOÁN, BIỂU THỨC, CÂU LỆNH GÁN 2/ Các biểu thức ThờiBắt gianđầuHết còntínhgiờ lạigiờ ... a) Biểu thức số học Ví dụ: 10 : 005958575655545352515049484746454443424140393837363534333231302928272625242322212019181716151413121110090807060504030201 BIỂU THỨC TRONG TOÁN HỌC BIỂU THỨC TRONG PASCAL 7a + 2b + c 7*a + 2*b + c 5x – 2(y+3) 5*x – 2*(y+3) x*y/(x-1/y) 5x3 – (2+x)y2 5*x*x*x – (2+x)*y*y
  14. BÀI 6: PHÉP TOÁN, BIỂU THỨC, CÂU LỆNH GÁN 2/ Các biểu thức a) Biểu thức số học Chú ý: - Nếu biểu thức chứa một hằng hay biến kiểu thực thì ta có biểu thức số học thực, giá trị của biểu thức cũng thuộc kiểu thực; - Trong một số trường hợp nên dùng biến trung gian để có thể tránh việc tính một biểu thức nhiều lần.
  15. BÀI 6: PHÉP TOÁN, BIỂU THỨC, CÂU LỆNH GÁN 2/ Các biểu thức b) Biểu thức quan hệ - Biểu thức quan hệ là hai biểu thức cùng kiểu liên kết với nhau bởi phép toán quan hệ. - Biểu thức quan hệ có dạng: - Trong đó , cùng là xâu hoặc cùng là biểu thức số học.
  16. BÀI 6: PHÉP TOÁN, BIỂU THỨC, CÂU LỆNH GÁN 2/ Các biểu thức b) Biểu thức quan hệ - Thứ tự thực hiện: + Bước 1: Tính giá trị các biểu thức; + Bước 2: Thực hiện phép toán quan hệ. Ví dụ: Biểu thức quan Giá trị Thực hiện phép Kết quả hệ tham chiếu toán quan hệ x + 5 >18 x = 15 15 + 5 > 18 True (x – 2)2 <= x + 1 x = 6 (6 – 2)2 <= 6 + 1 False Kết quả biểu thức quan hệ cho giá trị lôgic
  17. BÀI 6: PHÉP TOÁN, BIỂU THỨC, CÂU LỆNH GÁN 2/ Các biểu thức c) Biểu thức logic Biểu thức lôgic là các biểu thức lôgic đơn giản, các biểu thức quan hệ liên kết với nhau bởi phép toán lôgic. Trong đó:  Biểu thức lôgic đơn giản là biến hoặc hằng logic  Các biểu thức quan hệ phải được đặt trong cặp dấu ( ) Thứ tự thực hiện: + Bước 1: Tính giá trị các biểu thức; + Bước 2: Thực hiện phép toán lôgic.
  18. BÀI 6: PHÉP TOÁN, BIỂU THỨC, CÂU LỆNH GÁN 2/ Các biểu thức c) Biểu thức logic Ví dụ 1: Giá trị tham Biểu thức lôgic Kết quả chiếu not (x>1) x=5 False Not (True) (a<10) and (b=7) a=5 True and False b=10 False (a<10) or (b=7) a=5 True True or False b=10
  19. BÀI 6: PHÉP TOÁN, BIỂU THỨC, CÂU LỆNH GÁN 2/ Các biểu thức c) Biểu thức logic Ví dụ 2: Biểu thức Biểu thức lôgic trong Giá trị tham Kết quả trong toán học Pascal chiếu 5 < x VÀ x<=100 x=5 False (5 <x) and (x<=100) not (x>9) x=9 True
  20. BÀI 6: PHÉP TOÁN, BIỂU THỨC, CÂU LỆNH GÁN 3/ Hàm số học chuẩn - Ngôn ngữ lập trình thường có thư viện chứa một số chương trình tính giá trị những hàm toán học thường dùng được gọi là hàm số học chuẩn. - Cách sử dụng (hay còn gọi là lời gọi hàm) ( ) - Trong đó: + do ngôn ngữ lập trình quy định; + là biến, hằng hoặc một hay nhiều biểu thức số học; + Bản thân hàm cũng được coi là một biểu thức số học, có thể tham gia vào biểu thức số học như một toán hạng (giống như biến và hằng).