Đề kiểm tra cuối học kì I môn Công nghệ Lớp 6 - Năm học 2021-2022 - Trường TH & THCS Đắk Blà - Mã đề III (Có đáp án)

doc 5 trang quynhnhu 25/07/2025 2310
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kì I môn Công nghệ Lớp 6 - Năm học 2021-2022 - Trường TH & THCS Đắk Blà - Mã đề III (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_i_mon_cong_nghe_lop_6_nam_hoc_2021_2.doc
  • docHƯỚNG DẪN CHẤM KTCKI-CÔNG NGHỆ 6.doc
  • docMA TRẬN-KTCKI-CÔNG NGHỆ 6.doc

Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra cuối học kì I môn Công nghệ Lớp 6 - Năm học 2021-2022 - Trường TH & THCS Đắk Blà - Mã đề III (Có đáp án)

  1. PHÒNG GD – ĐT TP KON TUM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I TRƯỜNG TH – THCS ĐẮK BLÀ NĂM HỌC 2021-2022 Họ và tên HS: .. Môn: Công nghệ Lớp: . Lớp: 6 Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề) ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề có 05 câu, 04 trang) MÃ ĐỀ: III ĐIỂM LỜI PHÊ CỦA THẦY (CÔ) GIÁO I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm) Câu 1: (4,0 điểm) Hãy khoanh tròn vào chữ cái đầu câu chỉ ý đúng: 1/ Vải sợi hóa học được dệt từ nguồn nguyên liệu nào dưới đây? A. Sợi có nguồn gốc từ gỗ, tre nứa.. B. Sợi bông, đay, lanh, gai. C. Sợi tơ tằm. D. Sợi có nguồn gốc từ than đá, dầu mỏ 2/ Dựa theo nguồn gốc, vải được chia thành mấy loại chính? A. 3 B. 2 C. 4 D.5 3/ Đâu không phải là đặc điểm của vải sợi thiên nhiên? A. Giữ nhiệt tốt. B. Độ hút ẩm cao. C. Không bị nhàu. D. Mặc thoáng mát. 4/ Sợi tơ tằm được tạo ra từ nguồn nguyên liệu nào dưới đây? A. Từ cây bông. B. Con tằm nhả tơ. C. Từ cây lanh. D. Từ lông cừu. 5/ Vật liệu nào sau đây không dùng để làm tường nhà? A. Ngói B. Gỗ C. Tre D. Gạch 6/ Để liên kết các viên gạch với nhau thành một khối tường, người ta dùng vật liệu nào? A. Thép B. Xi măng C. Ngói D. Gỗ 7/ Vật liệu nào sau đây không dùng để xây dựng những ngôi nhà lớn, kiên cố hoặc các chung cư? A. Thép B. Xi măng C. Cát D. Lá (tre, tranh, dừa..) 8/ Những vật liệu nào dưới đây đúc thành trụ cốt thép? A. Gạch, cát, xi măng. B. Cát, xi măng. C. Thép, cát, xi măng. D. Đá, xi măng. Câu 2: (2,0 điểm) Hãy ghép mỗi thông tin ở cột A với một nội dung ở cột B để trình bày được thói quen ăn uống khoa học và ghi kết quả đúng vào cột Trả lời. Mã đề III - Trang 1/4.
  2. Cột A Cột B Trả lời 1. Ăn đúng bữa A. Trong bữa ăn cần tập trung vào việc ăn uống, nhai 1- kĩ và cảm nhận hương vị món ăn 2. Đảm bảo an toàn B. Mỗi ngày cần ăn ba bữa chính là: bữa sáng, bữa 2- vệ sinh thực phẩm trưa, bữa tối. Trong đó bữa sáng là quan trọng nhất. 3. Uống đủ nước C. Nước có vai trò rất quan trọng, nhu cầu lượng nước 3- tối thiểu mỗi ngày từ 1,5 đến 2 lít. 4. Ăn đúng cách D. Thực phẩm phải được lựa chọn, bảo quản và chế 4- biến cẩn thận đúng cách. E. Ăn uống theo sở thích, không cần ăn đủ ba bữa và ăn đúng giờ. Câu 3: (1,0 điểm) Chọn từ, cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống cho đúng: Mô tả hệ thống của ngôi nhà thông minh: (từ lựa chọn: Kiểm soát nhiệt độ, giải trí thông minh, an ninh, chiếu sáng, điều khiển các thiết bị gia dụng, an toàn) Mô tả Hệ thống Có màn hình cho biết hình ảnh của người khách đang đứng ở cửa ra vào (1) . Máy thu hình tự động bật lên kênh truyền hình yêu thích (2) Ở một vài nơi trong nhà, đèn tự động bật lên khi trời tối, tắt khi trời sáng. (3) Trước khi có người về, nhiệt độ trong phòng giảm xuống cho đủ mát (4) Mã đề III - Trang 2/4.
  3. Họ và tên HS: .. Môn: Công nghệ Lớp: . Lớp: 6 II. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm) Câu 1. (2,0 điểm) Gia đình em thường bảo quản thực phẩm bằng phương pháp nào? Hãy trình bày cách làm của một phương pháp bảo quản cụ thể? Câu 2. (1,0 điểm) Trong các phương pháp chế biến thực phẩm có sử dụng nhiệt: luộc, nướng, kho, rán thì phương pháp nào có nguy cơ mất an toàn vệ sinh thực phẩm nhất? Hãy giải thích về lựa chọn của em? Bài làm Mã đề III - Trang 3/4.
  4. Mã đề III - Trang 4/4.
  5. Mã đề III - Trang 5/4.