Đề kiểm tra cuối học kì I môn Công nghệ Lớp 6 - Năm học 2021-2022 - Trường TH & THCS Đắk Blà - Mã đề II (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kì I môn Công nghệ Lớp 6 - Năm học 2021-2022 - Trường TH & THCS Đắk Blà - Mã đề II (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_i_mon_cong_nghe_lop_6_nam_hoc_2021_2.doc
HƯỚNG DẪN CHẤM KTCKI-CÔNG NGHỆ 6.doc
MA TRẬN-KTCKI-CÔNG NGHỆ 6.doc
Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra cuối học kì I môn Công nghệ Lớp 6 - Năm học 2021-2022 - Trường TH & THCS Đắk Blà - Mã đề II (Có đáp án)
- PHÒNG GD – ĐT TP KON TUM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I TRƯỜNG TH – THCS ĐẮK BLÀ NĂM HỌC 2021-2022 Họ và tên HS: .. Môn: Công nghệ Lớp: . Lớp: 6 Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề) ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề có 05 câu, 04 trang) MÃ ĐỀ: II ĐIỂM LỜI PHÊ CỦA THẦY (CÔ) GIÁO I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm) Câu 1: (4,0 điểm) Hãy khoanh tròn vào chữ cái đầu câu chỉ ý đúng: 1/ Để liên kết các viên gạch với nhau thành một khối tường, người ta dùng vật liệu nào? A. Ngói B. Thép C. Gỗ D Xi măng 2/ Những vật liệu nào dưới đây đúc thành trụ cốt thép? A. Gạch, cát, xi măng B. Cát, xi măng C. Thép, cát, xi măng D. Đá, xi măng 3/ Dựa theo nguồn gốc, vải được chia thành mấy loại chính? A. 5 B. 3 C. 4 D.2 4/ Sợi tơ tằm được tạo ra từ nguồn nguyên liệu nào dưới đây? A. Từ lông cừu. B. Từ cây bông. C. Từ cây lanh. D. Con tằm nhả tơ. 5/ Vật liệu nào sau đây không dùng để làm tường nhà? A. Ngói B. Gỗ C. Tre D. Gạch 6/ Vật liệu nào sau đây không dùng để xây dựng những ngôi nhà lớn, kiên cố hoặc các chung cư? A. Thép B. Xi măng C. Cát D. Lá (tre, tranh, dừa..) 7/ Vải sợi hóa học được dệt từ nguồn nguyên liệu nào dưới đây? A. Sợi tơ tằm. B. Sợi có nguồn gốc từ gỗ, tre nứa.. C. Sợi có nguồn gốc từ than đá, dầu mỏ D. Sợi bông, đay, lanh, gai. 8/ Đâu không phải là đặc điểm của vải sợi thiên nhiên? A. Độ hút ẩm cao. B. Giữ nhiệt tốt. C. Mặc thoáng mát. D. Không bị nhàu. Câu 2: (2,0 điểm) Hãy ghép mỗi thông tin ở cột A với một nội dung ở cột B để trình bày được thói quen ăn uống khoa học và ghi kết quả đúng vào cột Trả lời. Mã đề II - Trang 1/4
- Cột A Cột B Trả lời 1. Ăn đúng cách A. Ăn uống theo sở thích, không cần ăn đủ ba bữa và 1- ăn đúng giờ. 2. Uống đủ nước B. Thực phẩm phải được lựa chọn, bảo quản và chế 2- biến cẩn thận đúng cách. 3. Ăn đúng bữa C. Nước có vai trò rất quan trọng, nhu cầu lượng nước 3- tối thiểu mỗi ngày từ 1,5 đến 2 lít. 4. Đảm bảo an toàn D. Trong bữa ăn cần tập trung vào việc ăn uống, nhai 4- vệ sinh thực phẩm kĩ và cảm nhận hương vị món ăn E. Mỗi ngày cần ăn ba bữa chính là: bữa sáng, bữa trưa, bữa tối. Trong đó bữa sáng là quan trọng nhất. Câu 3: (1,0 điểm) Chọn từ, cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống cho đúng: Mô tả hệ thống của ngôi nhà thông minh: (từ lựa chọn: Kiểm soát nhiệt độ, giải trí thông minh, an ninh, chiếu sáng, điều khiển các thiết bị gia dụng, an toàn) Mô tả Hệ thống Trước khi có người về, nhiệt độ trong phòng giảm xuống cho đủ mát (1) . Có màn hình cho biết hình ảnh của người khách đang đứng ở cửa ra vào (2) Máy thu hình tự động bật lên kênh truyền hình yêu thích (3) Ở một vài nơi trong nhà, đèn tự động bật lên khi trời tối, tắt khi trời sáng (4) Mã đề II - Trang 2/4
- Họ và tên HS: .. Môn: Công nghệ Lớp: . Lớp: 6 II. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm) Câu 1. (2,0 điểm) Gia đình em thường bảo quản thực phẩm bằng phương pháp nào? Hãy trình bày cách làm của một phương pháp bảo quản cụ thể? Câu 2. (1,0 điểm) Trong các phương pháp chế biến thực phẩm có sử dụng nhiệt: luộc, nướng, kho, rán thì phương pháp nào có nguy cơ mất an toàn vệ sinh thực phẩm nhất? Hãy giải thích về lựa chọn của em? Bài làm Mã đề II - Trang 3/4
- Mã đề II - Trang 4/4
- Mã đề II - Trang 5/4

