Chuyên đề ôn tập học kì I môn Công nghệ Khối 11 - Năm học 2021-2022 - Trường THPT Lưu Văn Liệt

pdf 14 trang quynhnhu 20/08/2025 1910
Bạn đang xem tài liệu "Chuyên đề ôn tập học kì I môn Công nghệ Khối 11 - Năm học 2021-2022 - Trường THPT Lưu Văn Liệt", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfchuyen_de_on_tap_hoc_ki_i_mon_cong_nghe_khoi_11_nam_hoc_2021.pdf

Nội dung tài liệu: Chuyên đề ôn tập học kì I môn Công nghệ Khối 11 - Năm học 2021-2022 - Trường THPT Lưu Văn Liệt

  1. SỞ GD&ĐT VĨNH LONG CHUYÊN ĐỀ ƠN TẬP HỌC KÌ I TRƯỜNG THPT LƯU VĂN LIỆT MƠN CƠNG NGHỆ KHỐI 11 TỔ SINH- CN NĂM HỌC 2021-2022 I. TĨM TẮT PHẦN LÝ THUYẾT: A. Cách xây dựng các hình chiếu: 1/ Các tiêu chuẩn cơ bản trình bày bản vẽ kỹ thuật: - Giấy vẽ: 5 loại khổ giấy từ Ao đến A4. - Khung bản vẽ, khung tên: cách vẽ, nội dung, cơng dụng. - Tỉ lệ: thu nhỏ, phĩng to, nguyên hình. - Nét vẽ: 5 nét, cơng dụng, kích thước. - Chữ và số: cơng dụng ghi kích thước, ghi yêu cầu kỹ thuật, ghi khung tên (ghi đúng kiểu chữ, nét chữ). - Cách ghi kích thước: 4 phần tử: + Đường ghi kích thước. + Đường giống kích thước. + Con số kích thước. + Kí hiệu 2/ Cách xây dựng các hình chiếu vuơng gĩc: ( dùng trong cơ khí, xây dựng) - Các mp chiếu: mp chiếu đứng, bằng, cạnh. - Các hướng chiếu: từ trước, từ trên, từ trái. - Vị trí của các mp chiếu so với việc đặt vật thể: + MP chiếu đứng: phía sau vật thể. + MP chiếu bằng: phía dưới vật thể. + MP chiếu cạnh: phải vật thể. - Tên các hình chiếu và vị trí: + Hình chiếu đứng: giữ nguyên (phía trên, bên trái.) + Hình chiếu bằng: phía dưới hình chiếu đứng. + Hình chiếu cạnh: phía bên phải hình chiếu đứng. - Hình chiếu chính: hình chiếu đứng. - Cách vẽ: + Vẽ trục tọa độ. 1
  2. + Xác định vị trí của các hình chiếu. + Vẽ hình chiếu theo thứ tự: đứng, bằng và cạnh. + Tùy theo vật thể ta cĩ thể biểu diễn 1, 2 hay cả 3 hình chiếu để thể hiện được đầy đủ hình dạng và kích thước của vật thể. + Phần thấy vẽ nét liền đậm, khuất vẽ nét đứt mảnh, thấy trùng khuất vẽ nét liền đậm. 3/ Hình cắt- mặt cắt: - Khái niệm - Phân loại mặt cắt: + Mặt cắt chập ( vẽ chập lên hình chiếu, nét liền mảnh) + Mặt cắt rời (vẽ ngồi hình chiếu, nét liền đậm, liên hệ hình chiếu bằng nét gạch chấm mảnh) -Phân loại hình cắt: + Hình cắt tồn bộ ( dùng 1 mp cắt thấy hết các phần rỗng) + Hình cắt cục bộ ( thấy 1 phần vật thể, dùng nét lượn sĩng) + Hình cắt một nửa ( dùng 2 mp cắt, ghép nửa hình chiếu và nửa hình cắt, cĩ đường trục đối xứng, dùng cho vật thể đối xứng) 4/ Cách xây dựng các hình chiếu trục đo: ( dùng trong cơ khí) - Thể hiện khơng gian 3 chiều: dài, rộng, cao trên 3 trục tọa độ: ox, oy, oz. - Dễ tưởng tượng vật thật. - Phân loại, trục tọa độ, gĩc tọa độ, hệ số biến dạng: + Xiên gĩc cân: ox: chiều dài, oy: chiều rộng: oz: chiều cao; gĩc xoz = 90 độ, gĩc zoy= gĩc xoy= 135 độ; hệ số biến dạng: ox=oz=1, oy=0,5. + Vuơng gĩc đều: ox: chiều dài, oy: chiều rộng: oz: chiều cao; gĩc xoz = zoy= xoy= 120 độ; hệ số biến dạng: ox=oz=oy=1. - Các bước vẽ: + Vẽ trục tọa độ. + Xác định kích thước đạt lên trục tọa độ ( chú ý hệ số biến dạng). + Vẽ hình hộp theo các kích thước vừa xác định. + Lấy hình chiếu đứng đặt lên mặt trước của hình hộp. + Vẽ các cạnh các mặt cịn lại. + Khơng vẽ phần khuất. 5/ Cách xây dựng các hình chiếu phối cảnh: ( dùng trong xây dựng) - Thể hiện khơng gian 3 chiều: dài, rộng, cao. - Gây ấn tượng về khoảng cách gần xa cho người quan sát. - Phân loại: + Một điểm tụ: các tia chiếu tạo thành 1 chùm tia, cách vẽ. 2
  3. + Hai điểm tụ: giảm tải. B. Bản vẽ kỹ thuật: - 2 loại chính: cơ khí và xây dựng. - Cơ khí: + Vẽ máy mĩc thiết bị. + Phân loại: chi tiết vẽ 1 chi tiết máy, dùng để chế tạo và kiểm tra việc chế tạo chi tiết; lắp vẽ từ 2 chi tiết máy trở lên lắp được với nhau, dùng để lắp ráp và kiểm tra việc lắp ráp. - Xây dựng: Vẽ nhà cửa và các cơng trình xây dựng kiến trúc, các loại bản vẽ xây dựng. II. BÀI TẬP: 1/ BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM: Câu 1: Thường nét liền đậm được vẽ cĩ bề rộng bằng bao nhiêu? a/ 1(mm) b/ 2(mm) c/ 0,5(mm) d/ 0,1(mm) Câu 2:Đường kích thước được vẽ bằng nét nào? a/ Liền đậm b/ Liền mảnh c/ Đứt mảnh d/ Lượn sĩng Câu 3: Đường giới hạn 1 phần hình chiếu và 1 phần hình cắt được vẽ bằng nét nào? a/ Lượn sĩng b/ Gạch chấm mảnh c/ Liền mảnh d/ Liền đậm Câu 4: Nét đứt mảnh vẽ đường nào? a/ Bao thấy b/ Đường giĩng kích thước c/ Đường tâm d/ Bao khuất Câu 5: Cĩ mấy loại khổ giấy? a/ 2 b/ 3 c/ 4 d/ 5 Câu 6: Giấy vẽ cĩ kích thước nhỏ nhất là khổ giấy nào? a/ A4 b/ A3 c/ A2 d/ A1 Câu 7: Cĩ mấy loại tỉ lệ? a/ 1 b/ 2 c/ 3 d/ 4 Câu 8: Tỉ lệ mà hình vẽ bằng nửa vật thể là? a/Tỉ lệ thu nhỏ b/ Nguyên hình c/ Thu nhỏ 1:2 d/ Nguyên hình 1:1 Câu 9: Trong các cách ghi tỉ lệ cách nào sai? a/ 1:1 b/ 1:2 c/ 2:1 d/ 2-1 Câu 10:Con số kích thước được viết bên nào đường ghi kích thước? a/ Bên phải b/ Bên trái c/ Bên trên d/ Bên dưới Câu 11: Vật thể cĩ chiều dài 100(mm), khi vẽ tỉ lệ 2:1. Vậy hình vẽ cĩ chiều dài bao nhiêu? a/ 100(mm) b/ 150(mm) c/ 200(mm) d/ 250(mm) 3
  4. Câu 12: Khung bản vẽ được vẽ bằng nét nào? a/ Liền mảnh b/ Liền đậm c/ Đứt mảnh d/ Gạch chấm mảnh Câu 13: Khi vẽ hình chiếu vuơng gĩc dạng hình khối nào vẽ đường trục? a/ Hộp chữ nhật b/ Chĩp c/ Chĩp cụt d/ Trụ Câu 14: Bề rộng nét chữ bằng bao nhiêu? a/ 1/10 chiều cao chữ b/ 2/10 chều cao chữ c/ 3/10 chiều cao chữ d/ 4/10 chiều cao chữ Câu 15: Cách ghi kích thước nào đúng? 20 R20 Ø20 20 a/ b/ c/ d/ Câu 16: Chiều con số kích thước ghi bên nào là đúng? a b a/ Bên a b/ Bên b c/ 2 bên đúng d/ 2 bên sai Câu 17: Khi vẽ hình chiếu vuơng gĩc thường được xây dựng bằng phương pháp chiếu gĩc thứ mấy? a/ Thứ 1 b/ Thứ 2 c/ Thứ 3 d/ Thứ 4 Câu 18: Cho 2 hình chiếu vuơng gĩc. Tìm hình chiếu bằng? a/ b/ c/ d/ Câu 19: Cho 2 hình chiếu vuơng gĩc. Đây là hình chiếu vuơng gĩc của khối nào? 4
  5. a/ Khối nĩn b/ Khối chĩp c/ Khối nĩn cụt d/ Khối chĩp cụt Câu 20: Cho Vật thể, sắp xếp các hình chiếu vuơng gĩc theo thứ tự: Đứng, Bằng, Cạnh a/ b/ c/ d/ a/ a, d, b b/ a, b, c c/ a, c, d d/ d, a, b Câu 21: Trong các vật thể sau vật thể nào thuộc khối trịn xoay? a/ Chĩp, cầu b/ Chĩp cụt, ½ khối trụ c/ ½ khối cầu, chĩp cụt d/ Cầu, ½ khối trụ Câu 22: Vị trí của hình chiếu vuơng gĩc theo PPCG1? Ð C C Ð Ð B B Ð B B C C a/ b/ c/ d/ Câu 23:Kích thước 594x841 là kí hiệu khổ giấy? a/ A0 b/ A3 c/ A2 d/ A1 Câu 24: Khung tên được vẽ? a/ Nét liền mảnh b/ Nét khuất c/ Nét liền đậm d/ Tất cả sai Câu 25: Nét đứt mảnh vẽ? a/ Đường tâm b/ Đường bao khuất c/ Đường kích thước d/ Đường bao thấy Câu 26: Gọi tên đường A1? A1 a/ Đường tâm b/ Đường bao khuất c/ Đường kích thước d/ Đường trục đối xứng Câu 27: Chọn ơ thích hợp đặt hình chiếu bằng vào theo PPCG1? 1 4 5 2 3
  6. a/ Ơ1 b/ Ơ2 c/ Ơ3 d/ Ơ4 Câu 28: Cho hình A. Gọi tên chính xác? A a/ Hình chiếu đứng b/ Hình chiếu bằng c/ Hình chiếu vuơng gĩc d/ Tất cả sai Câu 29: Bổ sung nét thiếu ở hình chiếu bằng a/ Đường trục đối xứng b/ Đường tâm c/ Đường bao thấy d/ Đường bao khuất Câu 30: Cho vật thể. Hình nào là hình chiếu cạnh? C a/ b/ c/ d Câu 31: Cách ghi kích thước nào sai? a/ b/ c/ Ø 12 d/ Ø 12 Ø 12 Ø 12 6
  7. Câu 32:Hình chiếu đứng cĩ hướng chiếu từ đâu? a/ Từ dưới b/ Từ trên c/ Từ trước d/ Từ trái Câu 33: Nét nào trong hình chiếu trục đo khơng cĩ? a/ Liền đậm. b/ Liền mảnh c/ Lượn sĩng. d/ Đứt mảnh. Câu 34:Trong HC trục đo xiên gĩc cân, hình chiếu của hình vuơng lên mặt phẳng (y’o’z’) cĩ dạng gì? a/ Hình chữ nhật b/ Hình vuơng c/ Hình thoi d/ Hình bình hành Câu 35: Nét liền đậm áp dụng để vẽ: a/ Đường bao thấy, cạnh thấy b/ Đường kích thước,đường giĩng c/ Đường giới hạn một phần hình cắt d/ Đường bao khuất, cạnh khuất Câu 36: Đường bao của mặt cắt rời được vẽ bằng: a/ Nét liền mảnh b/ Nét liền đậm c/ Nét gạch chấm mảnh d/ Nét lượn sĩng Câu 37: Phương pháp vẽ phác hình chiếu phối cảnh gồm: a/ 9 bước. b/ 7 bước. c/ 8 bước. d/ 6 bước. Câu 38: Để cĩ HC trục đo thì phương chiếu l cần cĩ những điều kiện nào? a/ Phương l song song với (p’) b/ Phương l song song với (p’),song song với (o’x’,o’y’,o’z’) c/ Phương l khơng // với (p’) d/ Phương l khơng // với (p’),khơng song song với (o’x’,o’y’,o’z’) Câu 39: Các phần khuất ở hình chiếu trục đo được vẽ bằng nét gì? a/ Nét đứt b/ Nét liền mảnh c/ Nét liền đậm d/ Không vẽ Câu 40 : Đường chân trời trong HCPC là giao tuyến được tạo bởi: a/ Mặt tranh và mặt phẳng vật thể b/ Mặt tranh và mặt phẳng tầm mắt c/ Mặt phẳng tầm mắt và mặt phẳng vật thể d/ Mặt tranh và điểm tụ Câu 41: Hình chiếu cạnh có hướng chiếu từ đâu? a/ Từ trên b/ Từ trước c/ Từ trái d/ Từ phải Câu 42: Chọn câu trả lời đúng? a/ Hình cắt cục bộ là biểu diễn một phần vật thể , đường giới hạn phần hình cắt vẽ bằng nét lượn sĩng. b/ Hình cắt tồn bộ sử dụng một mặt phẳng cắt và dùng để biểu diễn hình dạng bên trong của vật thể. c/ Hình cắt một nửa biểu diễn một nửa hình cắt ghép với một nửa hình chiếu, phân cách bằng trục đối xứng. d/Cả 3 câu đều đúng. Câu 43: Mặt cắt chập là mặt cắt? a/ Được vẽ ngay lên hình chiếu tương ứng, đường bao mặt cắt chập được vẽ bằng nét liền mảnh. b/ Được vẽ bên ngồi hình chiếu tương ứng, đường bao mặt cắt chập được vẽ bằng nét liền mảnh. 7
  8. c/ Được vẽ bên ngồi hình chiếu tương ứng, đường bao mặt cắt chập được vẽ bằng nét liền đậm. d/ Được vẽ ngay lên hình chiếu tương ứng, đường bao mặt cắt chập được vẽ bằng nét liền đậm. Câu 44: Trong tiêu chuẩn Việt Nam quy định tỉ lệ mà hình vẽ bằng vật thề? a/ Tỉ lệ thu nhỏ b/ Tỉ lệ phĩng to c/ Tỉ lệ nguyên hình d/ Cả 3 tiêu chuẩn Câu 45: Cho vật thể I . Hình B-B cĩ tên là gì? B B-B C A a/ Hình chiếu vuơng gĩc b/ Hình chiếu trục đo c/ Hình chiếu đứng d/ Hình cắt cạnh Câu 46: Cho vật thể.Tìm hình chiếu đứng. a/ b/ c/ d/ Câu 47: Cho 1 hình chiếu vuơng gĩc. Tìm hình chiếu trục đo? a/ b/ c/ d/ Câu 48: Cho các hình sau hình nào là hình chiếu phối cảnh? ( đáp án c) 8
  9. Câu 49: Cho Hình chiếu trục đo.Tìm hình chiếu cạnh? ( đáp án a) Câu 50:Trong các cách ghi kích thước cách nào đúng? ( đáp án a) Câu 51: Bổ sung nét thiếu ở hình chiếu đứng? a/ Nét đứt mảnh b/ Lượn sĩng c/ Nét liền đậm d/ Gạch chấm mảnh Câu 52: Cho biết vị trí mặt phẳng cắt? B A-A C A a/ // với mp chiếu đứng b/ // mp chiếu cạnh c/ // mp chiếu bằng d/ Tất cả đúng Câu 53: Trên mặt cắt để biểu diễn chỗ tiếp xúc giữa vật thể và mặt phẳng cắt người ta vẽ? a/ Đường gạch gạch b/ Đường bao thấy c/ Đường bao khuất d/ Đường giĩng kich thước Câu 54: Khung tên được đặt ở vị trí nào trên bản vẽ? 9
  10. a/ Bên phải b/ Bên trái c/ Bên dưới d/ Bên phải, phía dưới, sát khung bản vẽ Câu 55: Trong các nét vẽ nét nào cĩ bề rộng nét bằng ½ nét liền đậm? a/ Đứt mảnh b/ Nét liền mảnh c/ Lượn sĩng d/ Tất cả Câu 56: Khung tên được chia ra làm bao nhiêu ơ? a/ 4 b/ 5 c/ 6 d/ Nhiều hơn a, b, c Câu 58: Bản vẽ kỹ thuật cĩ mấy loại chính? a/ 2 b/ 3 c/ 4 d/ 5 Câu 59: Bản vẽ cơ khí là? a/ Vẽ nhà, cầu đường b/ Bản vẽ nhà c/ Bản vẽ máy, thiết bị máy d/ Bản vẽ chi tiết, nhà Câu 60: Hình chiếu trục đo nào cĩ các hệ số biến dạng trên các trục bằng 1? a/ Vuơng gĩc đều b/ xiên gĩc cân c/ Phối cảnh d/ Vuơng gĩc Câu 61: Hình chiếu trục đo cĩ các gĩc đo bằng nhau? a/ Vuơng gĩc đều b/ Xiên gĩc cân c/ Phối cảnh d/ Vuơng gĩc Câu 62: Vị trí hình chiếu cạnh so với hình chiếu đứng? a/ Bên dưới b/ Bên trên c/ Bên phải d/ Bên trái Câu 63: Hình chiếu vuơng gĩc xây dựng từ phép chiếu nào? a/ Phép chiếu vuơng gĩc b/ Phép chiếu song song c/ Phép chiếu phối cảnh d/ Phép chiếu xuyên tâm Câu 64: Hình chiếu phối cảnh xây dựng từ phép chiếu nào? a/ Phép chiếu vuơng gĩc b/ Phép chiếu song song c/ Phép chiếu phối cảnh d/ Phép chiếu xuyên tâm Câu 65: Hình chiếu trục đo xây dựng từ phép chiếu nào? a/ Phép chiếu vuơng gĩc b/ Phép chiếu song song c/ Phép chiếu phối cảnh d/ Phép chiếu xuyên tâm Câu 66: Cĩ mấy loại hình chiếu trục đo? a/ 1 loại b / 2 loại c/ 3 loại d/ 4 loại Câu 67: Cĩ mấy loại hình chiếu phối cảnh? a/ 1 loại b / 2 loại c/ 3 loại d/ 4 loại 10
  11. Câu 68: Cĩ mấy loại hình chiếu vuơng gĩc? a/ 1 loại b/ 2 loại c/ 3 loại d/ 4 loại Câu 69: Trong các loại hình chiếu vuơng gĩc hình nào là hình chiếu chính? a/ Hình chiếu bằng b/ Hình chiếu đứng c/ Hình chiếu cạnh d/ Hình chiếu trục đo Câu 70: Trong hình chiếu phối cảnh điểm nhìn là gì? a/ Tâm chiếu b/ Tầm mắt c/ Chỗ đứng người quan sát d/ Khơng phải các ý trên Câu 71: Đường chân trời cĩ đặc điểm gì? a/ Nghiêng trái b/ Nghiên phải c/ Nằm ngang d/ Đứng Câu 72: Mặt tranh dùng để? a/ Vẽ hình chiếu vuơng gĩc b/ Vẽ hình chiếu phối cảnh c/ Vẽ hình chiếu trục đo d/ Vẽ bản vẽ cơ khí Câu 73: Mặt phẳng vật thể dùng để? a/ Vẽ hình chiếu vuơng gĩc b/ Chứa vật thể c/ Vẽ hình chiếu trục đo d/ Vẽ bản vẽ cơ khí Câu 74: Mặt phẳng vật thể cĩ đặc điểm gì? a/ Nghiêng trái b/ Nghiên phải c/ Nằm ngang d/ Đứng Câu 75: Tại sao mặt phẳng vật thể nằm ngang? a/ Tạo sự đứng vững cho vật thể b/ Vật thể dễ duy chuyển c/ Dễ vẽ hình chiếu d/ Dễ nhìn Câu 76: Đặc điểm của phép chiếu vuơng gĩc? a/ Phương chiếu vuơng gĩc với mp chiếu b/ Phương chiếu khơng vuơng gĩc với mp chiếu c/ Phương chiếu vuơng gĩc với mp chiếu và // tia chiếu d/ Phương chiếu // mp chiếu Câu 77: Phát biểu nào đúng? a/ Phép chiếu // là trường hợp đặc biệt của phép chiếu vuơng gĩc b/ Phép chiếu vuơng gĩc là trường hợp đặc biệt của phép chiếu song song c/ Phép chiếu xuyên tâm là trường hợp đặc biệt của phép chiếu vuơng gĩc d/ Phép chiếu vuơng gĩc là trường hợp đặc biệt của phép chiếu xuyên tâm Câu 78: Bản vẽ cơ khí vẽ hình chiếu nào? 11
  12. a/ Vuơng gĩc, trục đo b/ Vuơng gĩc, phối cảnh c/ Trục đo, phối cảnh d/ Hình chiếu phối cảnh Câu 79: Kích thước được ghi trên bản vẽ? a/ Kích thước vật thật b/ Theo tỉ lệ bản vẽ c/ Theo hình vẽ d/ Khơng phải các ý trên Câu 80: Kích thước trên bản vẽ thể hiện bán kính? a/ Thêm R ở sau con số kích thước b/ Thêm R ở trước con số kích thước c/ Thêm phi ở sau con số kích thước d/ Thêm phi ở trước con số kích thước Câu 81: Kích thước? a/ Khơng ghi phân số b/ Ghi phân số c/ Ghi phân số và ghi đơn vị mm d/ Ghi phân số và khơng ghi đơn vị mm Câu 82: Khi vẽ giấy vẽ đặt đứng hay nằm ngang tùy thuộc vào? a/ Kích thước khung tên b/ Hình dáng hình vẽ c/ Tỉ lệ d/ Tùy ý Câu 83: Khung bản vẽ cách đều? a/ 4 mép giấy 10 mm b/ 4 mép giấy 30 mm c/ 4 mép giấy 40mm d/ 4 mép giấy 4 mm Câu 84: Nét liền đậm cĩ bề rộng? a/ Gấp 3 lần các nét khác b/ Gấp 4 lần các nét khác c / Gấp 2 lần các nét khác d/ Bằng các nét khác Câu 85: Nét lượn sĩng vẽ? a/ Bao thấy b/ Bao khuất c/ Tâm d/ Phân cách hình chiếu với hình cắt Câu 86: Hình vẽ bằng 2 vật thể là? a/ Tỉ lệ thu nhỏ b/ Tỉ lệ phĩng to c/ Tỉ lệ nguyên hình d/ Tỉ lệ phĩng to 2:1 Câu 87: Sắp xếp hướng chiếu theo thứ tự: Hình chiếu đứng, cạnh, bằng? a/ Trước, trái, trên b/ Trên, trước, trái c/ Trái, trước, trên d/ Trên, trái, dưới Câu 88: Thể hiện cấu tạo bên trong ngơi nhà? a/ Hình chiếu đứng b/ Mặt bằng tổng thể c/ Mặt bằng d/ Mặt cắt Câu 89: Thể hiện vị trí cơng trình thi cơng? a/ Hình chiếu đứng b/ Mặt bằng tổng thể c/ Mặt bằng d/ Mặt cắt Câu 90: Sắp xếp các hình ngơi nhà theo thứ tự: Mặt trước, cấu tạo bên trong, mặt bên? a/ Hình chiếu đứng, bằng, cạnh b/ Hình chiếu đứng, cạnh, bằng. 12
  13. c/ Hình chiếu đứng, mặt bằng tổng thể, mặt cắt d/ Hình chiếu đứng, mặt bằng , mặt cắt Câu 91: Đặc điểm các tia chiếu trong hình chiếu phối cảnh? a/ // MP chiếu b/ Vuơng gĩc MP chiếu c/ Vừa // vừa cĩ thể vuơng gĩc với // MPchiếu d/Tạo thành chùm tia chiếu Câu 92: Hình chiếu trục đo khác hình chiếu phối cảnh ở điểm nào? a/ Khuất khơng vẽ b/ Khuất vẽ nét đứt mãnh c/ Chiều rộng hình chiếu trục đo //, phối cảnh chiều rộng tạo thành chùm tia d/ Chiều rộng hình chiếu trục đo tạo thành chùm tia , phối cảnh chiều rộng // Câu 93: Hình chiếu trục đo xiên gĩc cân khác vuơng gĩc đều ở điểm nào? a/ Hệ số biến dạng b/ Trục đo c/ Hệ số biến dạng và gĩc trục đo d/ Hệ số biến dạng và trục đo Câu 94: Bản vẽ máy mĩc? a/ Bản vẽ cơ khí b/ Bản vẽ xây dựng c/ Bản vẽ kĩ thuật d/ Bản vẽ đường ống Câu 95: Bản vẽ thể hiện 1 chi tiết máy? a/ Bản vẽ cơ khí b/ Bản vẽ chi tiết c/ Bản vẽ kỹ thuật d/ Bản vẽ lắp Câu 96: Bản vẽ thể hiện 1 bộ phận máy? a/ Bản vẽ cơ khí b/ Bản vẽ chi tiết c/ Bản vẽ kỹ thuật d/ Bản vẽ lắp Câu 97: Bản vẽ thể hiện 1 máy? a/ Bản vẽ cơ khí b/ Bản vẽ chi tiết c/ Bản vẽ kỹ thuật d/ Bản vẽ lắp Câu 98: Trên bản vẽ cơ khí hình biểu diễn chính là? a/ Trục đo xiên gĩc cân b/ Trục đo vuơng gĩc đều c/ Hình chiếu vuơng gĩc d/ Hình chiếu phối cảnh Câu 99: Trên bản vẽ lắp hình biểu diễn chính là? a/ Xiên gĩc cân b/Vuơng gĩc đều c/ Vuơng gĩc d/ Phối cảnh Câu 100: Bản vẽ mặt bằng ngơi nhà? a/ Vẽ cấu tạo bên trong ngơi nhà b/ Vẽ cấu tạo bên trong ngơi nhà mặt phẳng cắt nằm ngang qua cửa sổ c/ Vẽ cấu tạo bên ngồi ngơi nhà d/ Vẽ cấu tạo bên ngồi ngơi nhà mặt phẳng cắt nằm ngang qua cửa sổ 13
  14. 2/ CÂU HỎI TỰ LUẬN: 1/ Cho 2 hình chiếu vuơng gĩc. Vẽ hình chiếu vuơng gĩc cịn lại? 2/ Cho 2 hình chiếu vuơng gĩc vẽ hình chiếu trục đo? 3/ Cho 2 hình chiếu vuơng gĩc vẽ hình chiếu phối cảnh 1 điểm tụ? 4/ Cho hình chiếu trục đo vẽ hình chiếu đứng? ------ Hết ------- 14