Bài giảng Công nghệ Lớp 11 - Chương I: Vẽ kỹ thuật cơ sở - Bài 1: Tiêu chuẩn trình bày bản vẽ kỹ thuật (Tiết 2)
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Công nghệ Lớp 11 - Chương I: Vẽ kỹ thuật cơ sở - Bài 1: Tiêu chuẩn trình bày bản vẽ kỹ thuật (Tiết 2)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bai_giang_cong_nghe_lop_11_chuong_i_ve_ky_thuat_co_so_bai_1.pptx
Nội dung tài liệu: Bài giảng Công nghệ Lớp 11 - Chương I: Vẽ kỹ thuật cơ sở - Bài 1: Tiêu chuẩn trình bày bản vẽ kỹ thuật (Tiết 2)
- ÔN BÀI CŨ 1. Có các loại nét vẽ nào? A0,A1,A2,A3,A4 2. Tỉ lệ trong tiêu chuẩn trình bày BVKT là gì? Tỉ lệ = KT hình/ KT vật 3. Có các loại nét vẽ nào? Liền đâm, liền mảnh, đứt mảnh, gạch chấm mảnh, lượn sóng
- Giải bài tập tiết trước • Để có khổ giấy nhỏ từ khổ giấy lớn: ta chia đôi chiều dài của khổ giấy lớn. • Kí hiệu của khổ giấy lấy từ kích thước dài chia cho 279mm và kích thước rộng chia cho 210mm. Nên kí hiệu khổ giấy A0 (44). Để biết có bao nhiêu khổ giấy A4 trong khổ giấy A0 ta có: 4x4= 16.
- IV. CHỮ VIẾT 1. Khổ chữ: TCVN 7284:2003(ISO 3092:2000) QUY ĐINH. - Khổ chữ (h) được xác định bằng chiều cao chữ hoa tính bằng mm. - Chiều rộng (d) của nét chữ thường lấy bằng 1/10 h.
- IV. CHỮ VIẾT 2. Kiểu chữ: - Thường dùng kiểu chữ đứng hoặc nghiêng 750.
- V. GHI KÍCH THƯỚC 1. Đường kích thước: TCVN 7205:2003 QUY ĐINH. - Vẽ bằng nét liền mảnh, song song phần tử ghi kích thước. - Ở 2 đầu mút đường kích thước có vẽ mũi tên. Ø12 15 30 75° 30 80 R25 70
- 2. Đường gióng kích thước: - Vẽ bằng nét liền mảnh, thường được kẻ vuông góc với đường kích thước. - Vượt quá đường kích thước 2 mm Ø12 15 30 75° 30 80 R25 70
- 3. Chữ số kích thước: - Chữ số kích thước chỉ trị số kích thước thực, không phụ thuộc vào tỉ lệ bản vẽ. - Kích thước độ dài dùng đơn vị là mm. - Kích thước góc dùng đơn vị đo là độ, phút, giây.
- 4. Kí hiệu Ø, R: Trước con số kích thước đường kính của đường tròn ghi kí hiệu ø và bán kính của cung tròn ghi kí hiệu R. Ø12 15 30 75° 30 80 R25 70
- Củng cố • 1. Đường ghi kích thước trong cách ghi kích thước ở bản vẽ dùng loại nét gì? • A. Nét liền đậm • B. Nét liền mảnh • C. Nét đút mảnh • D. Nét gạch chấm mảnh
- Củng cố • 2. Đường gióng kích thước trong cách ghi kích thước ở bản vẽ dùng loại nét gì? • A. Nét liền đậm • B. Nét liền mảnh • C. Nét đút mảnh • D. Nét gạch chấm mảnh
- Củng cố • 3. Con số kích thước trong cách ghi kích thước ở bản vẽ dùng không ghi đơn vị gì? • A. m • B. dm • C. cm • D. mm
- Củng cố • 4. Các kí hiệu trong cách ghi kích thước ở bản vẽ ghi như thế nào? • A. không ghi • B. ghi trước con số • C. ghi sau con số • D. ghi tự do
- CỦNG CỐ: Nhận xét một số kích thước ghi ở hình 1.8, cách ghi nào sai ? 24 24 24 24 a) b) c) d) 24 24 24 e) f) g)
- Bài tập • 1. Ghi tên, lớp vào khung tên ở bản vẽ của bài tập trước • 2. hãy ghi kích thước của hình biếu diễn sau. Số liệu học sinh tự đo?
- Giải bài tập

