Bài giảng Toán Lớp 4 - Bài: Ôn tập về số tự nhiên - Năm học 2021-2022

ppt 11 trang Khải Bình 19/12/2025 1690
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Toán Lớp 4 - Bài: Ôn tập về số tự nhiên - Năm học 2021-2022", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pptbai_giang_toan_lop_4_bai_on_tap_ve_so_tu_nhien_nam_hoc_2021.ppt

Nội dung tài liệu: Bài giảng Toán Lớp 4 - Bài: Ôn tập về số tự nhiên - Năm học 2021-2022

  1. Thứ hai ngày 28 tháng 3 năm 2022 Toán Ôn tập về số tự nhiên
  2. Ôn tập về số tự nhiên 1. Viết theo mẫu: Đọc số Viết số Số gồm có 2 chục nghìn,4 nghìn, Hai mươi tư nghìn 24 308 ba trăm linh tám 3 trăm, 8 đơn vị Một trăm sáu mươi 1 trăm nghìn, 6 chục nghìn hai trăm bảy 160 274 nghìn, 2 trăm, 7 chục, mươi tư 4 đơn vị Một triệu hai trăm ba 1 triệu, 2 trăm nghìn, mươi bảy nghìn 1 237 005 3 chục nghìn, 7 nghìn, không trăm linh năm 5 đơn vị Tám triệu không trăm 8 004 090 8 triệu, 4 nghìn, bốn nghìn không trăm 9 chục chín mươi.
  3. Thứ hai ngày 28 tháng 3 năm 2022 Toán Ôn tập về số tự nhiên 2. Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu): 1763; 5794; 20 292; 190 909 Mẫu: 1763 = 1000 + 700 + 60 +3 5 794 = 5 000 + 700 + 90 +4 20 292 = 20 000 + 200 + 90 +2 190 909 = 100 000 + 90 000 + 900 + 9
  4. Thứ hai ngày 28 tháng 3 năm 2022 Toán Ôn tập về số tự nhiên 3 a) Đọc các số sau và nêu rõ chữ số 5 trong mỗi số thuộc hàng nào, lớp nào : 67 358 ; 851 904 ; 3 205 700 ; 195 080 126 b) Nêu giá trị của chữ số 3 trong mỗi số sau : 103 ; 1379 ; 8932 ; 13 064 ; 3 265 910
  5. Thứ hai ngày 28 tháng 3 năm 2022 Toán Ôn tập về số tự nhiên Bài 3: a. Đọc các số sau và nêu rõ chữ số 5 trong mỗi số sau thuộc hàng nào, lớp nào: 67 358;5 8515 904; 3 2055 700; 1955 080 126. Chữ sốChữ 5Chữ trong số số 5 số5trong trong Chữ số số số 5 trong số 67358 851904thuộc195080126 hàng thuộc thuộc 3205700hàng hàngchục thuộc hàng chục, lớpnghìn,triệu, đơn lớp lớpvị nghìn triệunghìn, lớp nghìn * Hàng và lớp: Giá trị của chữ số phụ thuộc vào vị trí của nó trong một số cụ thể.
  6. Thứ hai ngày 28 tháng 3 năm 2022 Toán Ôn tập về số tự nhiên 33 b) Nêu giá trị của chữ số 3 trong mỗi số sau : 103 ; 1379 ; 8932 ; 13 064 ; 3 265 910. 103 : Chữ số 3 có giá trị là 3. 1379 : Chữ số 3 có giá trị là 300. 13 064 : Chữ số 3 có giá trị là 3 000. 3 265 910 : Chữ số 3 có giá trị là 3 000 000.
  7. Thứ hai ngày 28 tháng 3 năm 2022 Toán Ôn tập về số tự nhiên 44 a)TrongTrong dãydãy sốsố tựtự nhiên,nhiên, haihai sốsố liênliên tiếptiếp hơnhơn (( hoặchoặc kém)kém) nhaunhau mấymấy đơnđơn vịvị ?? b)b) SốSố tựtự nhiênnhiên bébé nhấtnhất làlà sốsố nào?nào? c)c) CóCó sốsố tựtự nhiênnhiên nàonào lớnlớn nhấtnhất khôngkhông ?? VìVì saosao ??
  8. Thứ hai ngày 28 tháng 3 năm 2022 Toán Ôn tập về số tự nhiên 44 a) Trong dãy số tự nhiên, hai số liên tiếp hơn (hoặc kém) nhau mấy đơn vị ? Trong dãy số tự nhiên, hai số liên tiếp hơn (hoặc kém) nhau 1 đơn vị . b)b) SốSố tựtự nhiênnhiên bébé nhấtnhất làlà sốsố nào?nào? SốSố tựtự nhiênnhiên bébé nhấtnhất làlà sốsố 0.0. c)c) CóCó sốsố tựtự nhiênnhiên nàonào lớnlớn nhấtnhất khôngkhông ?? VìVì saosao ?? Không có số tự nhiên nào lớn nhất. Vì thêm 1 vào bất kì số tự nhiên nào cũng được số đứng liền sau nó. Dãy số tự nhiên có thể kéo dài mãi.
  9. Thứ hai ngày 28 tháng 3 năm 2022 Toán Ôn tập về số tự nhiên Bài 5: Viết số thích hợp vào chỗ chấm để có: a. Ba số tự nhiên liên tiếp: 67; 68 ; 69 798; 799; 800 .999 ; 1000; 1001 b. Ba số chẵn liên tiếp: 8 ; 10; 12 98; 100 ; 102 .. 998 ;1000; 1002 c. Ba số lẻ liên tiếp: 51; 53; .55 199; 201 ; 203 ..997 ; 999; 1001
  10. Củng cố: 1 2 3 4 Câu 1 : Đọc các số sau : 125 600; 34 009 ; 5 907 Câu 2: Trong dãy số tự nhiên, hai số liên tiếp hơn (hoặc kém) nhau mấy đơn vị ? Câu 3: Nêu chữ số 7 trong số 2 769 450 thuộc hàng nào, lớp nào và giá trị của số 7. Câu 4: Trong dãy số tự nhiên, hai số chẵn (hoặc lẻ) liên tiếp hơn kém nhau mấy đơn vị ?
  11. Thứ hai ngày 28 tháng 3 năm 2022 Toán Ôn tập về số tự nhiên Dặn dò: - Xem laị bài - Chuẩn bi ḅ ài: Ôn tâp̣ về số tư ̣ nhiên (TT)/Tr161