Bài giảng Toán Lớp 4 - Bài: Luyện tập (Trang 40) - Năm học 2022-2023 - Trường Liên kết Quốc tế InSchool

pptx 11 trang Khải Bình 26/12/2025 1600
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Toán Lớp 4 - Bài: Luyện tập (Trang 40) - Năm học 2022-2023 - Trường Liên kết Quốc tế InSchool", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pptxbai_giang_toan_lop_4_bai_luyen_tap_trang_40_nam_hoc_2022_202.pptx

Nội dung tài liệu: Bài giảng Toán Lớp 4 - Bài: Luyện tập (Trang 40) - Năm học 2022-2023 - Trường Liên kết Quốc tế InSchool

  1. TOÁN Sách giáo khoa trang 40
  2. Toán Luyêṇ tâp̣ 1. Thử lại phép cộng a) Mẫu: 2 4 1 6 Thử laị 7 5 8 0 + - 5 1 6 4 2 4 1 6 7 5 8 0 5 1 6 4 Muốn thử laị phép côṇ g ta lấ y tổng trừ đi môṭ số haṇ g, nếu đươc̣ kết quả là số haṇ g còn laị thi ̀ phép tính làm đú ng.
  3. 1. Thử lại phép cộng b) Tính rồi thử lại: ( Theo mẫu) 35462 + 27519; 69108 + 2074; 267345 + 31925 3 5 4 6 2 Thử lại: 6 2 9 8 1 + - 2 7 5 1 9 2 7 5 1 9 6 2 9 8 1 3 5 4 6 2
  4. b) Tính rồi thử lại: ( Theo mẫu) 69108 + 2074; 267345 + 31925 Thử lại: Thử lại: 6 9 1 0 8 7 1 1 8 2 2 6 7 3 4 5 2 9 9 2 7 0 + + - 2 0 7 4 - 2 0 7 4 3 1 9 2 5 3 1 9 2 5 7 1 1 8 2 6 9 1 0 8 2 9 9 2 7 0 2 6 7 3 4 5
  5. 2. Thử lại phép trừ. a) Mẫu: 6 8 3 9 Thử laị: 6 3 5 7 - 4 8 2 + 4 8 2 6 3 5 7 6 8 3 9 Muốn thử laị phép trừ ta lấ y hiêụ cộng vớ i số trừ , nếu đươc̣ kết quả là số số bi ̣ trừ thi ̀ phép tính làm đú ng.
  6. b) Tính rồi thử lại: ( Theo mẫu) 4025 - 312; 5901 - 638; 7521 - 98 4 0 2 5 Thử lại: 3 7 1 3 - + 3 1 2 3 1 2 3 7 1 3 4 0 2 5
  7. b.Tính rồi thử lại ( theo mẫu ): 5901 - 638 5 9 0 1 Thử lại 5 2 6 3 - 6 3 8 + 6 3 8 5 2 6 3 5 9 0 1 7521 - 98 7 5 2 1 Thử lại 7 4 2 3 - 9 8 + 9 8 7 4 2 3 7 5 2 1
  8. 3. Tim̀ x : a) x + 262 = 4848 b) x - 707 = 3535 x = 4848 - 262 x = 3535 + 707 x = 4586 x = 4242
  9. 4. Núi Phan- xi- păng (ở tỉnh Lào Cai) cao 3143m. Núi Tây Côn Lĩnh (ở tỉnh Hà Giang) cao 2428m. Hỏi núi nào cao hơn và cao hơn bao nhiêu mét? Giải Núi Phan- xi- păng cao hơn và cao hơn là: 3143 – 2428 = 715 (m) Đáp số: 715 m
  10. 5. Tính nhẩm hiệu của số lớn nhất có năm chữ số và số bé nhất có năm chữ số. Giải Số lớn nhất có năm chữ số là: 99999 Số bé nhất có năm chữ số là: 11111 Hiệu của chúng là: 88888