Bài giảng Toán Lớp 4 - Bài: Ôn tập về đại lượng (Trang 170)

pptx 21 trang Khải Bình 23/12/2025 1460
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Toán Lớp 4 - Bài: Ôn tập về đại lượng (Trang 170)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pptxbai_giang_toan_lop_4_bai_on_tap_ve_dai_luong_trang_170.pptx

Nội dung tài liệu: Bài giảng Toán Lớp 4 - Bài: Ôn tập về đại lượng (Trang 170)

  1. TOÁN ÔN TẬP VỀ ĐẠI LƯỢNG (Trang 170)
  2. MỤC TIÊU: 1. Nắm được các đơn vị đo khối lượng. Bảng các đơn vị đo khối lượng, mối quan hệ giữa các đơn vị đo. 2. Biết chuyển đổi các đơn vị đo khối lượng. 3. Giải toán có liên quan đến đơn vị đo khối lượng.
  3. 1. Kể tên các đơn vị đo khối lượng em đã học theo thứ tự từ lớn đến bé. tấn, tạ, yến, kg, hg, dag, g.
  4. 2. Kể tên các đơn vị đo khối lượng em đã học theo thứ tự từ bé đến lớn. g, dag, hg, kg, yến, tạ, tấn.
  5. 3. Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 2kg = g
  6. BÀI MỚI
  7. KIẾN THỨC CẦN GHI NHỚ Lớn hơn Ki-lô-gam Bé hơn ki-lô-gam ki-lô-gam tấn tạ yến kg hg dag g 1 tấn 1 tạ 1 yến 1 kg 1 hg 1dag = 1g = 10 tạ = 10 yến = 10 kg = 10hg = 10dag 10 g = 1000kg = 100 kg = 1000g = 100 g Mỗi đơn vị đo khối lượng đều gấp 10 lần đơn vị bé hơn, liền nó.
  8. Bài 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 1yến = kg10 1tạ = .10 yến 1tạ = .100 kg 1tấn = .10 tạ 1tấn = .1000 kg 1tấn = .100 yến
  9. 100 5 5 18 b) 5tạ = .50 yến 1500kg = .tạ15 30yến = ..tạ3 7tạ 20kg = .kg720 c) 32 tấn = .320 tạ 4000 kg = .tấn4 230 tạ = .tấn23 3 tấn25 kg = ...kg3025
  10. Bài 3. Điền dấu >; <; = thích hợp vào chỗ chấm: 2kg7hg .= 2700g 60kg 7g .> 6007g 2 700g 60 007g 5 kg 3g . 12kg200g 5 003g 12 200g
  11. Bài 4. Một con cá cân nặng 1 kg 700g, một bó rau cân nặng 300g. Hỏi cả cá và rau cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam? Bài giải nặng 1kg700g ? kg Đổi: 1 kg 700g = 1700g Cả cá và rau cân nặng số ki-lô-gam là: 1700 + 300 = 2000 (g) nặng 300g Đổi: 2000g = 2kg Đáp số: 2 kg
  12. Bài 5: Một xe ô tô chở được 32 bao gạo, mỗi bao cân nặng 50kg. Hỏi chiếc xe đó chở được tất cả bao nhiêu tạ gạo? Tóm tắt: 1 bao : 50 kg 32 bao: ... tạ? Bài giải Chiếc xe đó chở được số tạ gạo là: 50 x 32 = 1600 (kg) Đổi: 1600 kg = 16 tạ Đáp số : 16 tạ gạo
  13. Ai nhanh, ai đúng?
  14. Câu hỏi Đáp án A. 207hg 2kg 7hg = hg B. 270hg C. 27hg 918107654023
  15. Câu hỏi Đáp án A. 5 003g 5kg3g= g B. 503g C. 53g 918107654023
  16. Câu hỏi Đáp án A. 607g 60kg7g= g B. 60 007g C. 6 007g 918107654023
  17. Câu hỏi 12 500g = 125kg A. Sai B. Đúng 918107654023
  18. - Em hãy đọc bảng đơn vị đo khối lượng từ đơn vị bé đến đơn vị lớn. - Em hãy đọc bảng đơn vị đo khối lượng từ đơn vị lớn đến đơn vị bé. - Em có nhận xét gì về hai đơn vị liền kề trong bảng đơn vị đo khối lượng?
  19. Chuẩn bị bài sau: Ôn tập về đại lượng (tt)