Bài giảng Toán Lớp 4 - Bài: Các số có 6 chữ số - Năm học 2022-2023
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Toán Lớp 4 - Bài: Các số có 6 chữ số - Năm học 2022-2023", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bai_giang_toan_lop_4_bai_cac_so_co_6_chu_so_nam_hoc_2022_202.ppt
Nội dung tài liệu: Bài giảng Toán Lớp 4 - Bài: Các số có 6 chữ số - Năm học 2022-2023
- Video giới thiệu về cô giáo, môn học TOÁN – LỚP 4
- KHỞI ĐỘNG Viết các số sau: 1 Hai mươi lăm nghìn năm trăm 2 Bốn mươi bảy nghìn sáu trăm linh năm 3 Nêu các hàng của các số vừa viết
- Thứ hai ngày 12 tháng 9 năm 2022 KHÁM PHÁ Toán Các số có sáu chữ số a) Đơn vị - Chục- Trăm 1 đơn vị. 1 chục 1 trăm Viết số : 1 Viết số : 10 Viết số : 100
- a) Đơn vị - Chục- Trăm b) Nghìn - Chục nghìn - Trăm nghìn 10 trăm = 1 nghìn 10 nghìn = 1 chục nghìn Viết số : 1 000 Viết số : 10 000 10 chục nghìn = 100 nghìn Viết số : 100 000
- Trăm Chục Nghìn Trăm Chục Đơn vị nghìn nghìn 100 000 100 1 1 100 000 100 10 000 1 100 1 100 000 1 000 10 000 100 1 100 000 10 000 1 000 100 10 1 4 3 2 5 1 6 Viết số: ..432 516 Đọc số: ..Bốn trăm ba mươi hai nghìn năm trăm mười sáu.
- LUYỆN TẬP Bài 1 - Trang 9 a) Mẫu 100 000 1 000 1 1 100 000 1 000 100 1 100 000 10 000 1 000 100 10 1 3 1 3 2 1 4 Viết số: ..313 214 Đọc số: ..Ba trăm mười ba nghìn hai trăm mười bốn.
- Bài 1 b -Trang 9 100 000 10 100 000 100 10 100 000 1000 100 10 1 100 000 10 000 1000 100 10 1 100 000 10 000 1000 100 10 1 5 2 3 4 5 3 Viết số: ..523 453 Đọc số: ..Năm trăm hai mươi ba nghìn bốn trăm năm mươi ba.
- Bài 2 -Trang 9 Viết theo mẫu Trăm Chục Viết số Nghìn Trăm Chục Đơn vị Đọc số nghìn nghìn Bốn trăm hai mươi lăm nghìn 425 671 4 2 5 6 7 1 sáu trăm bảy mươi mốt Ba trăm sáu mươi chin 369 815 3 6 9 8 1 5 nghìn tám trăm mười lăm Năm trăm bảy mươi chín 5 7 9 6 2 3 579 623 nghìn sáu trăm hai mươi ba 7 6 6 Bảy trăm tám mươi sáu nghìn 786 612 8 1 2 sáu trăm mười hai
- Bài 2 -Trang 9 Viết theo mẫu Trăm Chục Chụ Đơn Viết số Nghìn Trăm Đọc số nghìn nghìn c vị Bốn trăm hai mươi lăm nghìn sáu trăm bảy 425 671 4 2 5 6 7 1 mươi mốt Ba trăm sáu mươi chín 369 815 3 6 9 8 1 5 nghìn tám trăm mười lăm Năm trăm bảy mươi 579 623 5 7 9 6 2 3 chín nghìn sáu trăm hai mươi ba Bảy trăm tám mươi 786 612 7 8 6 6 1 2 sáu nghìn sáu trăm mười hai
- Bài 3 -Trang 10 Đọc các số sau: 96 315; 796 315; 106 315; 106 827 Các số Cách đọc 96 315 Chín mươi sáu nghìn ba trăm mười lăm. 796 315 Bảy trăm chín mươi sáu nghìn ba trăm mười lăm 106 315 Một trăm linh sáu nghìn ba trăm mười lăm 106 827 Một trăm linh sáu nghìn tám trăm hai mươi bảy.
- Bài 4 -Trang 10 Viết các số sau: Đọc số Viết số a) Sáu mươi ba nghìn một trăm mười lăm 63 115 b) Bảy trăm hai mươi ba nghìn chín trăm ba mươi 723 936 sáu 943 103 c) Chín trăm bốn mươi ba nghìn một trăm linh ba d) Tám trăm sáu mươi nghìn ba trăm bảy mươi hai 860 372
- Cho biểu thức: 25 + (m x 7) = 25 m là số nào để biểu thức này đúng? a) m = 5 b) m = 1 c) m = 0
- - Hoàn thành các bài tập . Chuẩn bị bài Hàng và lớp chép vào vở Bài 1,bài 2a trang 11, bài 3 trang 12.

