Bài giảng Toán Lớp 4 - Bài: Bảng đơn vị đo khối lượng (Trang 24) - Năm học 2021-2022
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Toán Lớp 4 - Bài: Bảng đơn vị đo khối lượng (Trang 24) - Năm học 2021-2022", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bai_giang_toan_lop_4_bai_bang_don_vi_do_khoi_luong_trang_24.ppt
Nội dung tài liệu: Bài giảng Toán Lớp 4 - Bài: Bảng đơn vị đo khối lượng (Trang 24) - Năm học 2021-2022
- Thứ hai ngày 4 tháng 10 năm 2021 Toán Bảng đơn vị đo khối lượng Trang 24
- * Kể tên các đơn vị đo khối lượng đã học? tấn tạ yến ki-lô-gam gam
- * Để đo khối lượng các vật nặng tới hàng chục,hàng trăm, hàng nghìn ki-lô -gam người ta còn dùng những đơn vị : yến, tạ , tấn. 1 tấn 1 tạ 1 tấn = 10 tạ 1 yến = 10kg 1 tạ = 10 yến 1 tấn = 1000kg 1 tạ = 100kg - Bớt 1 ở bất kì số nào (khác số 0) cũng được số tự nhiên liền trước số đó. Chẳng hạn, bớt 1 ở số 1được số tự nhiên liền trước là số 0. Không có số tự nhiên nào liền trước số 0 nên số 0 là số tự nhiên bé nhất.
- * Để đo khối lượng các vật nặng hàng chục gam, người ta còn dùng đơn vị: đề-ca-gam. Đề-ca-gam viết tắt là: dag. 1dag = 10g * Để đo khối lượng các vật nặng hàng trăm gam, người ta còn dùng đơn vị: héc – tô – gam. Héc – tô- gam viết tắt là: hg 1hg = 10dag 1hg = 100g
- Đọc: dag; hg; 12dag; 235hg.
- Toán Bảng đo đơn vị khối lượng Lớn hơn ki-lô-gam ki-lô-gam Bé hơn ki-lô-gam tấn tạ yến kg hg dag g 1tấn 1tạ 1yến 1kg 1hg 1dag 1g = 10tạ =10yến =10kg = 10hg =10dag =10g =1000kg =100kg = 1000 g = 100g -v Mỗi Mỗi đơnđơn vị vị đo đo khối khối lượng lượng đều đều gấp gấp mấy 10 lầnlần đơnđơn vịvị bé hơn,hơn, liền nó?nó.
- tấn tạ kg hg? yến dag? Mỗi đơn vị đo khối lượng đều gấp 10 g lần đơn vị bé hơn, liền nó.
- 7 yến = dag Cách làm: 1 yến = 1000 dag 7 yến = 1000dag x 7 = 7000dag
- 5kg 30g = g Cách làm: Đổi: 5kg = 5000g 5kg 30g = 5000g + 30g = 5030g Vậy: 5kg 30g = 5030g
- Toán Bảng đo đơn vị khối lượng Bài 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm: a. 1dag = 10 .. g 1hg = 10 dag 10 g = ...1 dag 10 dag = 1 hg b. 4 dag = ..40 g 3 kg = 30 hg 2 kg 300 g = ..2300 g 8 hg = 80 dag 7 kg = .7000 g 2 kg 30 g = ..2030 g
- Bài 2: Tính 380g + 195g = 575g 452hg x 3 = 1356hg 928dag – 274dag = 654dag 768hg : 6 = 128hg
- • Học thuộc bảng đơn vị đo khối lượng • Xem lại các bài đã làm • Tìm hiểu bài: Giây, thế kỉ
- 01 380g + 195g = ? 575g 475g 575 675g
- 02 928 dag – 274 dag = ? Âm thanh khi chọn Đúng Âm thanh 754 dag 654 dag khi chọn Sai 656 dag 758 dag
- 03 452hg x 3 = ? 1356 1256 hg 1356 hg 1256
- 04 768hg :6 = ? 112 hg 114 hg 128 dag 128 hg

