Bài giảng Toán Lớp 4 - Bài: Tỉ lệ bản đồ - Năm học 2021-2022

ppt 14 trang Khải Bình 10/12/2025 1840
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Toán Lớp 4 - Bài: Tỉ lệ bản đồ - Năm học 2021-2022", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pptbai_giang_toan_lop_4_bai_ti_le_ban_do_nam_hoc_2021_2022.ppt

Nội dung tài liệu: Bài giảng Toán Lớp 4 - Bài: Tỉ lệ bản đồ - Năm học 2021-2022

  1. Thứ ba, ngày 29 thỏng 3 năm 2022 TOÁN
  2. Gúc phải phớa dướiTỉ lệ bản bản đồ đồ ghi gỡ? Tỉ lệ 1: 10 000 000
  3. Tỉ lệ bản đồ 1 : 10 000 000 cho ta biết điều gỡ? Tỉ lệ bản đồ 1 : 10 000 000 cho biết hỡnh nước Việt Nam được vẽ thu nhỏ 10 triệu lần.
  4. Độ dài 1cm trờn bản đồ tương ứng với độ dài thực là bao nhiờu? Độ dài 1cm trờn bản đồ tương ứng với độ dài 10 000 000cm hay 100km trờn thực tế.
  5. Tỉ lệ 1 : 10 000 000 cũn cú thể viết dưới dạng nào? Tỉ lệ bản đồ 1 : 10 000 000 cũn cú thể viết dưới dạng một phõn số cú tử số là 1 .
  6. 1 1 : 10 000 000 hay 10 000 000 Tỉ lệ 1:10 000 000
  7. Độ dài thu nhỏ trênTử sốbản cho đồ biết là 1 đơn điềuvị đo gì? độ dài 1 10 000 000 đMẫuộ dài sốthật cho tư biếtương ứng làđiều 10 gì?000 000 đơn vị đo độ dài. Tỉ lệ 1:10 000 000
  8. • Bản đồ Việt Nam có tỉ lệ 1 : 10 000 000 hay 1 10 000 000 - tử số cho biết độ dài thu nhỏ trên bản đồ là một đơn vị đo độ dài (cm, dm,...) - mẫu số cho biết độ dài thật tưương ứng là 10 000 000 đơn vị đo độ dài đó (10 000 000cm,10 000000dm,...) - Tỉ lệ bản đồ cú thể viết dưới dạng phõn số cú tử số là 1 Tỉ lệ 1:10 000 000
  9. TỉĐề lệ bàibản cho đồ, độ dài trên bản đồ, độbiết dài gì?thật Bài tập 1 : Trên bản đồ tỉ lệ 1:1000, mỗi độ dài 1mm 1cm 1dm ứng với độ dài thật nào dưưới đây? 1000dm 1000cm 1000mm
  10. Bài tập 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm: Tỉ lệ bản đồ 1:1000 1:300 1:10000 1:500 độ dài thu 1cm 1dm 1mm 1m nhỏ độ dài thật ...cm ...dm ...mm ...m
  11. CácNêu tỉ nhận lệ không xét Bài tập 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm: về các tỉ lệ giốngbản đồnhau Tỉ lệ bản đồ 1:1000 1:300 1:10000 1:500 độ dài thu 1cm 1dm 1mm 1m nhỏ độ dài thật ...cm ...dm ...mm ...m
  12. Bài tập 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm: Tỉ lệ bản đồ 1:1000 1:300 1:10000 1:500 độ dài thu nhỏ 1cm 1dm 1mm 1m độ dài thật 1000cm 300dm 10000mm 500m Các tỉ lệ bản đồ khác nhau thì độ dài thật sẽ khác nhau
  13. Bài tập 3: Đúng ghi Đ, sai ghi S Trên bản đồ tỉ lệ 1:10 000, quãng đưường từ A đến B đo được 1dm. Nhưư vậy độ dài thật từ A đến B là: a) 10 000m S b) 10 000dm Đ c) 10 000cm S d) 1km Đ Vì sao Vì sao đúng sai Vì khác tên đơn vị, độ dài thu nhỏ trong bài Vì 1km = 10 000dm toán có đơn vị đo là dm