Bài giảng Hóa học Lớp 10 - Luyện tập: Hóa trị và số oxi hóa

ppt 13 trang quynhnhu 26/08/2025 1800
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Hóa học Lớp 10 - Luyện tập: Hóa trị và số oxi hóa", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pptbai_giang_hoa_hoc_lop_10_luyen_tap_hoa_tri_va_so_oxi_hoa.ppt

Nội dung tài liệu: Bài giảng Hóa học Lớp 10 - Luyện tập: Hóa trị và số oxi hóa

  1. LuyệnLuyện tập:tập: HóaHóa trịtrị vàvà sốsố oxioxi hóahóa KháiKhái niệmniệm Điện hóa trị QuyQuy tắctắc CộngCộng hóahóa trịtrị xácxác địnhđịnh
  2. Nhóm:Nhóm: ThiếtThiết kếkế 1 6 2 Nhóm:Nhóm: VậtVật tưtư Nhóm:Nhóm: KỹKỹ sưsư 5 3 Nhóm:Nhóm: GiámGiám sátsát 4 Nhóm:Nhóm: TrangTrang trítrí Nhóm:Nhóm: KiểmKiểm địnhđịnh
  3. NhiệmNhiệm vụvụ vàvà sảnsản phẩmphẩm họchọc tậptập NV: Thiết kế sơ đồ tư duy. - Nhĩm trưởng phân cơng cơng việc cho các thành viên. NHĨM 1 - Các thành viên hồn thành nội dung được phân cơng. NHĨM 2 - Nhĩm cử thành viên trình bày. SP: Sơ đồ tư duy hồn chỉnh lưu ở dạng file ảnh gửi lên nhĩm zalo của [email protected] lớp.
  4. ĐịaĐịa chỉchỉ mailmail củacủa QuýQuý ThầyThầy côcô [email protected] [email protected] [email protected] [email protected] [email protected] [email protected] [email protected]
  5. NhiệmNhiệm vụvụ vàvà sảnsản phẩmphẩm họchọc tậptập NV: Hồn thành các bài tập ở PHT. - Nhĩm trưởng phân cơng bài tập cho từng thành viên. NHĨM - Các thành viên hồn thành nội dung được phân cơng. 3, 4, 5, 6 - Nhĩm cử thành viên trình bày. SP: Bài báo cáo của nhĩm (file word hoặc ppt).
  6. VẽVẽ sơsơ đồđồ tưtư duyduy hệhệ thốngthống kiếnkiến thứcthức vềvề hóahóa trịtrị Khái niệm Hợp chất ion Cách viết (Điện hóa trị) HÓA Ví dụ TRỊ Khái niệm Hợp chất CHT Hợp chất CHT Cách viết (Cộng(Cộng hóahóa trị)trị) Ví dụ
  7. VẽVẽ sơsơ đồđồ tưtư duyduy hệhệ thốngthống kiếnkiến thứcthức vềvề sốsố oxioxi hóahóa Khái niệm SỐ Quy tắc 1 OXI HÓA QuyQuy tắctắc Quy tắc 2 xácxác địnhđịnh Quy tắc 3 Quy tắc 4
  8. XácXác địnhđịnh hóahóa trịtrị củacủa cáccác nguyênnguyên tốtố trongtrong cáccác chấtchất sausau Hợp NH3 C2H4 CaF2 H2O K2S N2 chất N H C H Ca F H O K S N Điện hĩa trị Cộng hĩa trị
  9. XácXác địnhđịnh hóahóa trịtrị củacủa cáccác nguyênnguyên tốtố trongtrong cáccác chấtchất sausau Hợp Al2O3 CH4 HCl MgBr2 CO2 Cl2 chất Al O C H H Cl Mg Br C O Cl Điện hĩa trị Cộng hĩa trị
  10. XácXác địnhđịnh sốsố oxioxi hóahóa củacủa cáccác nguyênnguyên tốtố trongtrong cáccác chấtchất vàvà ionion sau:sau: 1. Xác định số oxi hĩa của N trong các chất và + – ion sau: NH3, N2O, NO, NO2, HNO3, NH4 , NO3 . 2. Xác định số oxi hĩa của C trong các chất và ion sau: CO2, CO, CH4O, Na2CO3, CH4, CaC2.
  11. XácXác địnhđịnh sốsố oxioxi hóahóa củacủa cáccác nguyênnguyên tốtố trongtrong cáccác chấtchất vàvà ionion sau:sau: 1. Xác định số oxi hĩa của S trong các chất và 2 – ion sau: H2S, SO2, FeS, H2SO4, K2SO3, S , 2– SO4 . 2. Xác định số oxi hĩa của Cl trong các chất và ion sau: HCl, Cl2, NaClO, HClO2, KClO3, – ClO4 .
  12. BTVN:BTVN: 1. Xác định hĩa trị của các nguyên tố trong các chất sau: H2S, Li3N, SiO2, PCl3, HNO3, Na2O, AlCl3 2. Xác định số oxi hĩa của Mn, Cr trong các chất và ion sau: MnO2, KMnO4, Cr2O3, CrO3, K2Cr2O7, 2– CrO4 , MnCl2, NaCrO2. 3. Xác định số oxi hĩa của Cl, C, N, S trong các 2– chất và ion sau: KNO2, CH3COOH, CO3 , FeS2, NH4NO3,CH3CH3, CaOCl2, NaHS, C2H5OH.