Lý thuyết Tiếng Anh Lớp 12 - Revision 1: Tenses - Trần Như Minh Phượng
Bạn đang xem tài liệu "Lý thuyết Tiếng Anh Lớp 12 - Revision 1: Tenses - Trần Như Minh Phượng", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
ly_thuyet_tieng_anh_lop_12_revision_1_tenses_tran_nhu_minh_p.docx
Nội dung tài liệu: Lý thuyết Tiếng Anh Lớp 12 - Revision 1: Tenses - Trần Như Minh Phượng
- Revision 1: Tenses Grammar : TENSES TENSES FORMS USES SIGNALS Often,usually,frequently :thông thường S(plural) (I / We / You / Always,constantly:luôn They) + luôn Vinfinitive Sometimes,occasionally, now and then :thỉnh thoảng 1. Present S (He / (singular) Seldom,rarely :ít khi,hiếm Simple She / It) khi, never: không bao giờ + V s/es (O,S,X, Every day/ week / month CH,SH) :hàng ngày /tuần/tháng Once / Twice /Three times / . :Một/ Hai / lần Now,right now: ngay bây giờ At the moment,at the present :vào lúc này,hiện tại 2. Present S + am / is / Look ! , Listen! Continuous are + V-ing At+giờ+thời điểm hiện tại Trần Như Minh Phượng-Grade 12-Basic Page 1
- Revision 1: Tenses Just(vừa mới),recently,lately: gần đây Ever :đã từng Never :chưa bao giờ Already : (đã )rồi Yet : chưa S + 3. Present So far = until now= up to have/has + Perfect now=up the present : cho đến V 3/ed nay,cho đến bây giờ Since : kể từ khi (+ mốc thời gian ở QK) For :khoảng (+ khoảng thời gian) Several times,many times,It’s the fifth time :vài lần ,nhiều lần,lần thứ All day : c ngày All week : c tun For a long time : mt thi gian dài Recently, Lately : gn đây All day long : c ngày dài S + The whole week : tồn b 4. Present have/has+ tun Perfect been+ V-ing In the past week : sut tun Continuous va qua In recent years : nhng năm gn đây So far, Up until now : cho đn bây gi For,Since (wait, stay, live, work, learn, Trần Như Minh Phượng-Grade 12-Basic Page 2
- Revision 1: Tenses sit, stand ) Last week / month : tuần/tháng / trước Yesterday :ngày hôm qua In + năm (QK ) :vào năm From to :từ đến 5. Past S + V2/ed Ago: đã qua Simple Thời điểm xác định trong quá khứ. Example : at 8 p.m yesterday ; at this time last yesterday Mệnh đề When Mệnh đề While/As + quá khứ tiếp diễn. At this morning (afternoon). : vào sáng / S + chiều nay 6. Past was/were + At that very moment : vào Continuous V-ing lúc đĩ Trần Như Minh Phượng-Grade 12-Basic Page 3
- Revision 1: Tenses After : sau khi Before / By the time : trước khi As soon as : ngay khi 7. Past S + When : khi Perfect had+V3/ed After : sau khi Before / By the time : trước khi until then : cho đến lúc đĩ prior to that time : đến thời điểm đĩ S + had + 8. Past been + V- Perfect ing Continuous Trần Như Minh Phượng-Grade 12-Basic Page 4
- Revision 1: Tenses S + in + thời gian: trong nữa will/shall+ tomorrow: ngày mai Vinfinitive next day: ngày hơm tới -be going next week/ next month/ to+ next year: tuần tới/ tháng 9. Future Vinfinitive tới/ năm tới Simple (dự định, dự Trong câu cĩ những động từ đốn cĩ căn chỉ quan điểm như: cứ) – think/ believe/ suppose/ : nghĩ/ tin/ cho là – perhaps: cĩ lẽ – probably: cĩ lẽ at this time/ at this moment + thời gian trong tương lai: vào thời điểm này at + giờ cụ thể + thời gian trong tương lai: vào lúc S + 10. Future will/shall + Continuous be+Ving Trần Như Minh Phượng-Grade 12-Basic Page 5
- Revision 1: Tenses by + thời gian trong tương lai S + by the end of + thời gian 11. Future will/shall + trong tương lai Perfect have + by the time V 3/ed before + thời gian trong tương lai Trần Như Minh Phượng-Grade 12-Basic Page 6
- Revision 1: Tenses by then: tính đến lúc đĩ by this October, : tính đến tháng 10 năm nay by the end of this week/month/year: tính đến cuối tuần này/tháng này/năm nay by the time + 1 mệnh đề ở thì hiện tại đơn S + 12. Future will/shall + Perfect have + Continuous been+Ving Trần Như Minh Phượng-Grade 12-Basic Page 7

