Đề kiểm tra giữa học kì I môn Khoa học tự nhiên Lớp 7 - Năm học 2024-2025 - Trường TH & THCS Đắk Blà - Mã đề II (Có đáp án)

pdf 4 trang quynhnhu 18/07/2025 2120
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra giữa học kì I môn Khoa học tự nhiên Lớp 7 - Năm học 2024-2025 - Trường TH & THCS Đắk Blà - Mã đề II (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfde_kiem_tra_giua_hoc_ki_i_mon_khoa_hoc_tu_nhien_lop_7_nam_ho.pdf
  • pdfHƯỚNG DẪN CHẤM KTGKI - KHTN 7 (24-25).pdf
  • pdfMA TRẬN ĐẶC TẢ KTGKI - KHTN 7 (24-25).pdf

Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra giữa học kì I môn Khoa học tự nhiên Lớp 7 - Năm học 2024-2025 - Trường TH & THCS Đắk Blà - Mã đề II (Có đáp án)

  1. UBND THÀNH PHỐ KON TUM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I TRƯỜNG TH - THCS ĐĂK BLÀ NĂM HỌC 2024-2025 Họ và tên HS: .. Môn: KHTN Lớp: . Lớp: 7 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề) ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề có 24 câu, 4 trang) MÃ ĐỀ: II ĐIỂM LỜI PHÊ CỦA THẦY (CÔ) GIÁO I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm) I.1. Khoanh tròn vào chữ cái đầu dòng chỉ ý đúng từ câu 1 đến câu 20: Câu 1. Công thức tính tốc độ nào sau đây là đúng? t S v v A. v = . B. v = . C. S = . D. t = . S t t S Câu 2. Hiện nay, bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học được cấu tạo gồm A. 118 ô nguyên tố, 7 chu kì, 16 nhóm. B. 118 ô nguyên tố, 8 chu kì, 7 nhóm. C. 63 ô nguyên tố, 7 chu kì, 7 nhóm. D. 63 ô nguyên tố, 3 chu kỳ, 8 nhóm. Câu 3. Khẳng định nào dưới đây không đúng khi nói về kĩ năng dự báo? A. Là kĩ năng không cần thiết khi nghiên cứu khoa học tự nhiên. B. Dự đoán điều sẽ xảy ra dựa vào quan sát, kiến thức, suy luận của con người,... về các sự vật, hiện tượng. C. Cần thiết trong nghiên cứu khoa học tự nhiên. D. Thường được sử dụng trong bước dự đoán của phương pháp tìm hiểu tự nhiên. Câu 4. Magnesium được xếp ở ô số 12. Số hạt electron trong nguyên tử magnesium là A. 2. B. 8. C. 18. D. 12. Câu 5. Lớp vỏ nguyên tử được cấu tao từ các hạt A. electron. B. proton. C. electron và proton. D. neutron. Câu 6. Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ các hạt A. proton và neutron. B. proton và electron. C. proton, electron và neutron. D. electron và neutron. Câu 7. Nguyên tố hoá học có kí hiệu Na là A. nickel. B. neon. C. nitrogen. D. sodium. Câu 8. Trong Hình 1.1, ban đầu bình a chứa nước 37mL, bình b chứa một vật rắn không thấm nước. Khi đổ hết nước từ bình a sang bình b thì mức nước trong bình b là 70mL. Mã đề II - Trang 1/4
  2. Thể tích của vật rắn là A. 35,2 mL. B. 33 mL. C. 32,5 mL. D. 73 mL. Câu 9. Khối lượng gần đúng của nguyên tử sodium (11p, 12n) là A. 12 amu. B. 11 amu. C. 34 amu. D. 23 amu. Câu 10. Để đo tốc độ dùng đồng hồ bấm giây trong phòng thực hành, bước nào sau đây là không đúng? A. Dùng đồng hồ bấm giây để đo thời gian t từ khi vật bắt đầu chuyển động từ vạch xuất phát đến khi vượt qua vạch đích. B. Dùng thước đo độ dài của quãng đường S; xác định vạch xuất phát và vạch đích. C. Đồng hồ hiện số cần để ở chế độ A ↔ B. 푆 D. Dùng công thức v = để tính tốc độ. 푡 Câu 11. Trong ô nguyên tố sau, con số 4 cho biết điều gì? A. Khối lượng nguyên tử của nguyên tố He là 4 amu. B. Số thứ tự của nguyên tố He trong bảng tuần hoàn là 4. C. Số hiệu nguyên tử của nguyên tố He là 4. D. Số lớp electron trong nguyên tử He là 4. Câu 12. Cần chú ý gì khi sử dụng đồng hồ đo thời gian hiện số trong thí nghiệm đo tốc độ bằng đồng hồ hiện số và cổng quang điện? A. Để đồng hồ ở chế độ A ↔ B. B. Để đồng hồ ở chế độ nào cũng được. C. Để đồng hồ ở chế độ A. D. Để đồng hồ ở chế độ B. Câu 13. Trong các nguyên tử sau, nguyên tử nào có khối lượng nguyên tử nhỏ nhất? A. H. B. Cu. C. O. D. Na. Câu 14. Để đồng hồ đo thời gian hiện số quay trở về trạng thái ban đầu, ta điều chỉnh A. núm Mode. B. thang đo. C. ba ổ cắm cổng quang. D. nút Reset. Câu 15. Sử dụng kỹ năng liên kết em hãy xác định: Hiện tượng nước biển dâng lên là hệ quả trực tiếp của A. mưa axit. B. ô nhiễm đại dương. Mã đề II - Trang 2/4
  3. C. hiệu ứng nhà kính. D. thủng tầng ozon. Câu 16. Chu kỳ 2 có bao nhiêu nguyên tố? A. 18. B. 2. C. 8. D. 6. Câu 17. Khi ước lượng thời gian chuyển động của một vật lớn hơn 10s, cần lựa chọn thang đo 99,99s – 0,01s của đồng hồ hiện số vì A. độ chia nhỏ nhất của thang đo lớn. B. đồng hồ hiện số chỉ có 1 giới hạn đo duy nhất là 99,99s. C. giới hạn đo lớn hơn chuyển động của vật rất nhiều. D. giới hạn đo và độ chia nhỏ nhất phù hợp với thời gian vật chuyển động. Câu 18. Tốc độ chuyển động của vật được xác định bằng A. quãng đường vật đi được trong 1 giây. B. quãng đường vật đi được. C. thời gian vật đi hết quãng đường 1 mét. D. thời gian vật đi hết quãng đường đó. Câu 19. Các nguyên tố trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học được sắp xếp theo thứ tự tăng dần của A. điện tích hạt nhân B. số neutron. C. tỉ trọng. D. khối lượng. Câu 20. Đâu không phải là kĩ năng thường được áp dụng trong nghiên cứu khoa học tìm hiểu tự nhiên? A. Dự báo. B. Đo đạc. C. Diễn xuất. D. Quan sát, phân loại. I.2. Hãy điền vào chỗ trống các từ / cụm từ / câu trả lời ngắn thích hợp. Câu 21. d. Kí hiệu hóa học của kim loại aluminium là ............................................... c. Hiện nay, số ............................................... được tìm thấy là 118. b. Số ............................................... là số đặc trưng của một nguyên tố hóa học. a. Nguyên tố hóa học là tập hợp những nguyên tử ............................................... có cùng số proton. I.3. Nhận định nào sau đây về sóng âm là đúng hay sai? Đánh dấu x vào cột tương ứng. Câu 22. Nhận định Đúng Sai 1. Ta nghe thấy tiếng đàn, tiếng trống là do dây đàn, mặt trống ma sát với không khí. 2. Âm thanh nghe được từ màng loa là do màng loa dao động tiếp xúc với các lớp không khí dao động theo. 3. Sự truyền năng lượng của các phần tử không khí đứng yên tạo thành sóng âm trong không khí. 4. Sóng âm trong không khí được lan truyền bởi sự dao động (dãn, nén) của các lớp không khí. ----------HẾT---------- Mã đề II - Trang 3/4
  4. Họ và tên HS: .. Môn: KHTN Lớp: . Lớp: 7 II. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm) Câu 1. (2,0 điểm) Cho đồ thị quãng đường - thời gian của một ô tô như hình dưới đây. a. Tính tốc độ của ô tô trong 3h đầu. b. Xác định tốc độ và trạng thái của ô tô trong 1h cuối. c. Tính quãng đường đi được của ô tô lúc 2h30min. Câu 2. (1,0 điểm) Trên một cung đường dốc gồm hai đoạn: lên dốc và đường bằng. Một ô tô lên dốc dài 10km trong 0,2h, sau đó chạy hết đoạn đường bằng dài gấp ba đường dốc trong 0,5h. Tính tốc độ trung bình của ô tô trên cả cung đường trên. ----------HẾT---------- Mã đề II - Trang 4/4