Bài giảng Toán Lớp 4 - Bài: Chia cho số có 2 chữ số - Năm học 2022-2023
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Toán Lớp 4 - Bài: Chia cho số có 2 chữ số - Năm học 2022-2023", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bai_giang_toan_lop_4_bai_chia_cho_so_co_2_chu_so_nam_hoc_202.pptx
Nội dung tài liệu: Bài giảng Toán Lớp 4 - Bài: Chia cho số có 2 chữ số - Năm học 2022-2023
- Toán CHIA CHO SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ
- Thứ ba ngày 13 tháng 12 năm 2022 Toán Chia cho số có hai chữ số 6722 21 Chia theo thứ tự từ trái sang phải * 67 chia cho 21 được 3, viết 3; 63 32 3 nhân 1 bằng 3, viết 3 4 3 nhân 2 bằng 6, viết 6 42 67 trừ 63 bằng 4, viết 4. 0 * Hạ 2, được 42; 42 chia cho 21 được 2, viết 2 Vậy 672 : 21 = 32 2 nhân 1 bằng 2, viết 2 2 nhân 2 bằng 4, viết 4 42 trừ 42 bằng 0, viết 0
- Toán Chia cho số có hai chữ số (Tiết 1) Ví dụ 2: 779 : 18 = ? Hãy đặt tính và thực hiện phép tính trên.
- Toán Chia cho số có hai chữ số (Tiết 1) Chia theo thứ tự từ trái sang phải 7799 18 *77chia cho 18 được 4, viết 4; 72 43 4 nhân 8 bằng 32, viết 2, nhớ 3 4 nhân 1 bằng 4, thêm 3 bằng 7, 5 viết 7. 77 trừ 72 bằng 5, viết 5. 54 * Hạ 9, được 59 59 chia cho 18 được 3, viết 3 5 3 nhân 8 bằng 24, viết 4, nhớ 2 Vậy 779 : 18 = 43 ( dư 5 ) 3 nhân 1 bằng 3, thêm 2 bằng 5, viết 5.59 trừ 54 bằng 5, viết 5
- Thứ hai ngày 29 tháng 11 năm 2021 Toán Chia cho số có hai chữ số (Tiết 1) 672 21 779 18 63 32 72 43 42 59 42 54 0 5 KhácGiống nhau: nhau: PhépCả hai chiaSo phép 672:21 sánh chia phép là đềuphép chia là chia phép 672:21 hết chia có và số cho phépdư bằngsố chiacó 0 hai còn phépchữ sốchia779:18 779:18 có là điểm phép gì chia giống có dư và, sốkhác dư bằngnhau? 5
- Toán Chia cho số có hai chữ số (Tiết 1) 672 21 779 18 63 32 72 43 42 59 42 54 0 5 Chú ý: Trong các phép chia trong mỗi lần chia, số dư luôn nhỏ hơn số chia
- Bài 1: Đặt tính rồi tính a) 288 : 24 740 : 45 288 24 740 45 24 12 45 16 48 290 48 270 0 20 288 : 24 =12 740 : 45 =16 (dư 20)
- Bài 2:Người ta xếp đều 240 bộ bàn ghế vào 15 phòng học. Hỏi mỗi phòng xếp được bao nhiêu bộ bàn ghế?
- Bài 2: Tóm tắt: 15 phòng học: 240 bộ bàn ghế. Mỗi phòng: bộ bàn ghế? Bài giải Mỗi phòng xếp được số bộ ghế là: 240 : 15 = 16 (bộ) Đáp số: 16 bộ bàn ghế.
- Bài 3: Tìm x. a) X x 34 = 714 b) 846 : x = 18 x = 714 : 34 x = 846 : 18 x = 21 x = 47

