Bài giảng môn Toán Lớp 4 - Bài: Đề-xi-mét vuông (Trang 62)

ppt 14 trang Khải Bình 30/12/2025 1860
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng môn Toán Lớp 4 - Bài: Đề-xi-mét vuông (Trang 62)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pptbai_giang_mon_toan_lop_4_bai_de_xi_met_vuong_trang_62.ppt

Nội dung tài liệu: Bài giảng môn Toán Lớp 4 - Bài: Đề-xi-mét vuông (Trang 62)

  1. TOÁN LỚP 4 Đề - xi – mét vuông( (Trang 62)
  2. Khởi động
  3. Câu 1: 1dm = cm? A. 1cm B. 10cm C. 100cm Câu 2: Diện tích hình vuông có độ dài 1 cạnh bằng 1cm là? Diện tích2 hình vuông có độ dài một cạnh bằng2 1cm là: A. 10cm B. 1cm C. 1cm 1 x 1 = 1 (cm2)
  4. •Toán •Đề - xi – mét vuông
  5. 1. Đề-xi-mét vuông - Để đo diện tích người ta còn dùng đơn vị : đề-xi-mét vuông - Đề-xi-mét vuông là diện tích của hình vuông có cạnh dài 1dm . - Đề-xi-mét vuông viết tắt là : dm2 Diện tích hình vuông là : 1dm2 1 x 1 = 1 (dm2) 1dm
  6. Một đề-xi-mét vuông (1dm2) 1dm 1cm1cm2 Ta thấy hình vuông 1dm2 gồm 100 hình vuông 1cm2 1dm2 = 100cm2
  7. •Để đo diện tích người ta còn dùng đơn vị đề-xi-mét vuông. 1dm2 = 100 cm2 100cm2 = 1 dm2
  8. Bài 1: Đọc: 32dm2 •Ba mươi hai đề-xi-mét vuông. 911dm2 •Chín trăm mười một đề-xi-mét vuông. 1952dm2 •Một nghìn chín trăm năm mươi hai đề-xi- mét vuông. 492 000dm2 •Bốn trăm chín mươi hai nghìn đề-xi-mét vuông.
  9. Bài 2: Viết theo mẫu: Đọc Viết Một trăm linh hai đề-xi-mét vuông 102dm2 Tám trăm mười hai đề-xi-mét vuông 812dm2 Một nghìn chín trăm sáu mươi chín đề-xi-mét vuông 1969dm2 Hai nghìn tám trăm mười hai đề-xi-mét vuông 2812dm2
  10. Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 1dm2 = 100 cm2 2000cm2 = 20 dm2 100cm2 = 1 dm2 1997dm2 = 199700 cm2 48dm2 = 4800 cm2 9900cm2 = 99 dm2
  11. Bài 4: >, <, =? 210cm2 = 2dm210cm2 1954cm2 19dm> 250cm2 6dm23cm2 = 603cm2 2001cm2 < 20dm210cm2
  12. Bài 5: Đúng ghi Đ, sai ghi S: 1dm 5cm 20cm •a) Hình vuông và hình chữ nhật có diện tích bằng nhau. Đ •b) Diện tích hình vuông và diện tích hình chữ nhật không bằng nhau. S •c) Hình vuông có diện tích lớn hơn diện tích hình chữ nhật. S •d) Hình chữ nhật có diện tích bé hơn hình vuông. S
  13. Vận dụng – Trải nghiệm Chuẩn bị bài: Mét vuông