Bài giảng Địa lí Lớp 11 - Bài 6: Hợp chúng quốc Hoa Kì - Tiết 2: Kinh tế

ppt 25 trang quynhnhu 11/09/2025 2090
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Địa lí Lớp 11 - Bài 6: Hợp chúng quốc Hoa Kì - Tiết 2: Kinh tế", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pptbai_giang_dia_li_lop_11_bai_6_hop_chung_quoc_hoa_ki_tiet_2_k.ppt

Nội dung tài liệu: Bài giảng Địa lí Lớp 11 - Bài 6: Hợp chúng quốc Hoa Kì - Tiết 2: Kinh tế

  1. BÀIBÀI 6:6: HỢPHỢP CHÚNGCHÚNG QUỐCQUỐC HOAHOA KÌKÌ TiếtTiết 2:2: KINHKINH TẾTẾ
  2. I. QUY MÔ NỀN KINH TẾ II. CÁC NGÀNH KINH TẾ 1. Dịch 2. Công 3. Nông vụ nghiệp nghiệp (tự học)
  3. I/ Quy mô nền kinh tế: GDP của thế giới, Hoa Kì và một số châu lục năm 2004 và năm 2017 (đơn vị: tỉ USD) Năm Năm Lãnh thổ 2004 2017 Thế giới 40.887,8 80.951,0 Hoa Kì 11.667,5 19.485,0 Châu Âu 14.146,7 20.253,1 Châu Á 10.092,9 29.478,0 Châu Phi 790,3 2.215,9
  4. I/ Quy mô nền kinh tế: BIỂU ĐỒ CƠ CẤU GDP CỦA HOA KÌ VÀ 1 SỐ CHÂU LỤC TRÊN THẾ GIỚI (Đơn vị: %)
  5. I/ Quy mô nền kinh tế: - Đứng đầu thế giới từ 1890 cho đến nay. - Quy mô GDP lớn nhất thế giới (GDP: 21,43 nghìn tỉ USD – 2019),  chiếm 24,42% thế giới, lớn hơn GDP của châu Á, gấp nhiều lần châu Phi). - GDP/người cao vào hàng đầu thế giới: 65.280 USD (2019)
  6. II/ Các ngành kinh tế: 1/Dịch vụ: - Đóng góp vào GDP: 79,5% (2018) - Cơ cấu ngành: đa dạng + Ngoại thương: chiếm 12% tổng giá trị ngoại thương thế giới. Xuất $1,43 nghìn tỷ (2020) Trong năm 2016, Mỹ là quốc gia có kim ngạch thương khẩu mại lớn nhất, cũng như là nhà sản xuất hàng hoá lớn Mặt •Sản phẩm nông nghiệp 10,7% hàng XK •Sản phẩm nhiên liệu và khai thác thứ 2 toàn cầu, đóng góp vào 1/5 tổng sản lượng thế mỏ 9,4% giới. Nước Mỹ không chỉ có nền kinh tế lớn nhất, mà •Sản xuất chế tạo 74,8% còn có sản lượng công nghiệp lớn nhất theo báo cáo •Các sản phẩm khác 5,1% Diễn đàn thương mại và phát triển (UNCTAD). Nước Nhập $2,34 nghìn tỷ (2020) Mỹ không chỉ có thị trường nội địa lớn nhất cho các loại khẩu hàng hoá, mà còn chiếm vị trí tuyệt đối trong thị trường dịch vụ. Tổng giao dịch thương mại đạt 4,92 nghìn Mặt •Sản phẩm nông nghiệp 10,5% tỷ đô la năm 2016. Trong tổng số 500 công ty lớn hàng NK •Sản phẩm nhiên liệu và khai thác nhất thế giới, có 134 công ty đặt trụ sở tại Hoa Kỳ . mỏ 10,7% •Sản xuất chế tạo 78,4% •Các sản phẩm khác 4,2%
  7. Cảng Los Angeles (LAX) Là một tổ hợp cảng chiếm diện tích lên tới 7.500 ha (3.000 ha) cùng 43 dặm (69 km) chiều dài của bờ sông. Cảng nằm trên vịnh San Pedro ở San Pedro, cách trung tâm thành phố Los Angeles khoảng 20 dặm (32 km) về phía nam. Cảng Los Angeles giáp với cảng Long Beach, với số lượng người làm việc tại đây lên tới hơn 16.000 người, và là cảng bận rộn nhất ở Hoa Kỳ.
  8. Cảng Virginia Virginia là một trong những cảng nhộn nhịp nhất tại Bờ Đông nước Mỹ. Có một vị trí vô cùng thuận lợi, với các tuyến đường sắt nối liền cảng biển, Virginia có khả năng đáp ứng 1/3 lượng hàng hóa vận chuyển đến và đi bằng đường sắt, chiếm tỷ lệ lớn nhất so với bất cứ cảng nào tại bờ đông nước Mỹ.
  9. Cảng New York và New Jersey Thuộc vùng đô thị New York với một khu cảng bao quanh một khu vực bán kính khoảng 40 km (25 dặm) từ tượng đài Nữ thần Tự do, được coi là một trong những hải cảng tự nhiên đẹp nhất thế giới. Cảng New York và New Jersey có lượng hàng hóa theo tải trọng đứng thứ ba ở Hoa Kỳ và mức độ tấp nập vào hàng bậc nhất ở Đông Duyên hải Hoa Kỳ.
  10. 1/Dịch vụ: + Giao thông vận tải: mạng lưới dày đặc, hiện đại nhất thế giới. Mỹ có khoảng 75,000km đường cao tốc liên bang, nối liền 48 bang, 209 thành phố có từ 50,000 dân trở lên. Hệ thống đường khổng lồ này được xây dựng và hoàn thành trong 35 năm, bắt đầu từ 1956. Ngoài ra có khoảng 260,000km đường bộ.
  11. Hoa Kì có 19.633 sân bay + 5.100 là sân bay công cộng + 14.550 sân bay tư nhân + 200 hãng hàng không, (trong đó riêng vận chuyển hành khách khoảng 50 hãng) Sân bay quốc tế Dallas/Fort Worth (lớn thứ 3 trên thế giới)
  12. Sân bay quốc tế Denver – Colorado, có diện tích lớn thứ 2 trên thế giới
  13. .Ngày nay, mạng tàu hàng đường sắt Mỹ được công nhận là một trong những mạng đường sắt năng động nhất thế giới. Khối công nghiệp 60 tỷ USD này gồm 140.000 dặm (224.000 km) do bảy đường sắt cấp 1 (đường sắt có thu nhập vận tải 433,2 triệu USD hoặc lớn hơn) khai thác chạy tàu cùng với 21 đường sắt khu vực và 510 đường sắt địa phương.
  14. 1/Dịch vụ: + Tài chính, ngân hàng: hoạt động khắp thế giới. Hệ thống ngân hàng của Mỹ là một trong những hệ thống ngân hàng lâu đời và có quy mô lớn nhất thế giới với hơn 6.000 ngân hàng thương mại và tổ chức tiết kiệm. Hoa Kỳ là một trong những thị trường tài chính lớn nhất và ảnh hưởng nhất trên toàn cầu. Thị trường chứng khoán New York (NYSE) hiện là thị trường chứng .Luôn có một lượng tiền USD khổng lồ khoán có mức vốn hoá lớn nhất. Các khoản lưu chuyển liên tục khắp hành tinh; đầu tư nước ngoài tại Mỹ đạt 2,4 nghìn tỷ đô khoảng 60% các quỹ dự trữ sử dụng la, trong khi những khoản đầu tư của Mỹ ra trong thương mại quốc tế là đồng USD. nước ngoài vượt 3,3 nghìn tỷ đô la. Nền kinh Đồng USD cũng được sử dụng là đơn vị tế Mỹ luôn dẫn đầu trong các khoản đầu tư tiền tệ tiêu chuẩn ở các thị trường hàng trực tiếp và tài trợ cho nghiên cứu và phát hoá quốc tế như vàng và dầu mỏ triển
  15. Phố Wall (Wall Street) là một tuyến phố dài tám ô phố trong khu tài chính của hạ Manhattan thuộc Thành phố New York, tiểu bang New York. Con phố gần như chạy từ phía tây bắc xuống đông nam, bắt đầu từ phố Broadway và kết thúc tại phố South ở bờ sông Đông. Theo thời gian, thuật ngữ "phố Wall" nay nhằm ám chỉ đến thị trường tài chính của Hoa Kỳ nói chung. Wall Street cũng là cách nói tắt để đề cập đến các tầm quan trọng tài chính có ảnh hưởng của ngành tài chính Mỹ, tập trung ở khu vực thành phố New York
  16. 1/Dịch vụ: + Thông tin liên lạc hiện đại và du lịch phát triển mạnh. Hệ thống định vị toàn cầu GPS (Global Positioning System)
  17. II/ Các ngành kinh tế: 2/Công nghiệp: - Đóng góp vào GDP: 19,4% (2018), là ngành tạo nguồn hàng xk chủ yếu, nhiều sản phẩm đứng hàng đầu thế giới. - Gồm 3 nhóm ngành: Năm 2004 Năm 2010 Năm 2017 Sản phẩm Đơn vị tính Xếp hạng Xếp hạng Xếp hạng Sản lượng Sản lượng Sản lượng + CN chế biến (phát triển mạnh nhất).TG TG TG + CN điện lựcThan đá Triệu tấn. 1069 2 983,7 2 702,7 2 Dầu thô Triệu tấn 437 3 332,8 3 573,9 1 + CN khai khoáng. Khí tự nhiên Tỉ m3 531 2 603,6 1 745,8 1 - Xu hướng chuyển dịch: Điện Tỉ kWh 3979 1 4332,8 1 4302,5 2 Nhôm+ Giảm tỉ trọng các ngành CN truyền thống.Triệu tấn 2,5 4 1,7 5 0,7 7 + Tăng tỉ trọng các ngành CN hiện Ô tô các loại Triệu chiếc 16,8 đại.1 7,7 3 11,2 2
  18. 2/Công nghiệp: - Phân bố công nghiệp có sự thay đổi: + Tập trung chủ yếu ở Đông Bắc. + Chuyển xuống các vùng phía Nam và ven Thái Bình Dương.
  19. Thành phố Detros - TTCN nặng hàng đầu vùng Đông Bắc Hoa Kì