Bài giảng Tiếng Việt Lớp 4 (Luyện từ và câu) Sách Kết nối tri thức - Bài: Danh từ

ppt 15 trang Khải Bình 06/06/2026 860
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Tiếng Việt Lớp 4 (Luyện từ và câu) Sách Kết nối tri thức - Bài: Danh từ", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pptbai_giang_tieng_viet_lop_4_luyen_tu_va_cau_sach_ket_noi_tri.ppt

Nội dung tài liệu: Bài giảng Tiếng Việt Lớp 4 (Luyện từ và câu) Sách Kết nối tri thức - Bài: Danh từ

  1. Luyện từ và câu * Từ ghép được chia thành mấy loại? Là những loại nào? Cho ví dụ. Từ ghép có nghĩa tổng hợp Từ ghép Từ ghép có nghĩa phân loại Sách vở ,ăn uống,làng xóm Xe đạp ,máy bay ,búp bê
  2. Luyện từ và câu * Từ láy được chia thành mấy loại? Là những loại nào? Cho ví dụ. Từ láy có hai tiếng giống nhau ở phần vần Từ láy Từ láy có hai tiếng giống nhau ở âm đầu Từ láy có hai tiếng giống nhau ở cả âm đầu và vần. Bồi hồi , cheo leo ,bứt rứt ,chênh vênh .. Xinh xắn , mênh mông ,ngơ ngác, .. Ngoan ngoãn ,đo đỏ, trăng trắng,bong bóng, .
  3. Luyện từ và câu Danh từ I. Nhận xét 1. Tìm các từ chỉ sự vật trong đoạn thơ sau: Mang theo truyện cổ tôi đi Nghe trong cuộc sống thầm thì tiếng xưa Vàng cơn nắng, trắng cơn mưa Con sông chảy có rặng dừa nghiêng soi Đời cha ông với đời tôi Như con sông với chân trời đã xa Chỉ còn truyện cổ thiết tha Cho tôi nhận mặt ông cha của mình. Lâm Thị Mỹ Dạ
  4. Luyện từ và câu Danh từ I. Nhận xét Bài 1: Tìm các từ chỉ sự vật trong đoạn thơ sau: Mang theo truyện cổ tôi đi Nghe trong cuộc sống thầm thì tiếng xưa Vàng cơn nắng, trắng cơn mưa Con sông chảy có rặng dừa nghiêng soi Đời cha ông với đời tôi Như con sông với chân trời đã xa Chỉ còn truyện cổ thiết tha Cho tôi nhận mặt ông cha của mìnhmình. - Các từ chỉ sự vật: truyện cổ, cuộc sống, tiếng xưa, cơn, nắng, cơn, mưa, con sông,rặng dừa, đời, cha ông, con sông,chân trời, truyện cổ, mặt, ông cha
  5. cơn mưa dòng sông rặng dừa chân trời
  6. Luyện từ và câu Danh từ I. Nhận xét * Bài 2: Xếp các từ em mới tìm được vào nhóm thích hợp. - Các từ chỉ sự vật: truyện cổ, cuộc sống, tiếng xưa, cơn, nắng, cơn, mưa, con sông,rặng, dừa, đời, cha ông, con sông,chân trời, truyện cổ, mặt, ông cha. Từ chỉ người cha ông; ông cha Từ chỉ vật sông; rặng dừa, chân trời Đây là các Từ chỉ hiện tượng mưa; nắng; tiếng danh từ * Danh từ là gì?
  7. Luyện từ và câu Danh từ I. Nhận xét * Danh từ là gì? II. Ghi nhớ. * Danh từ là những từ chỉ sự vật( người, vật, hiện tượng, khái niệm hoặc đơn vị).
  8. Ai nhanh, ai đúng! Thể lệ của trò chơi
  9. CâuCâu 11 “giáo viên” là danh từ chỉ . A. người B. vật C. hiện tượng Đáp án: A 108967541230
  10. CâuCâu 22 “gió” là danh từ chỉ . A. vật B. hiện tượng C. người Đáp án: B 108967541230
  11. CâuCâu 33 Hoa hồng đẹp lắm! Danh từ trong câu trên là: A. Hoa hồng B. đẹp C. lắm Đáp án: A 1012131415118967541230
  12. DẶN DÒ Đọc thuộc ghi nhớ. Chuẩn bị bài Danh từ chung,danh từ riêng.
  13. Xin chào tạm biệt !