Bài giảng Tiếng Việt Lớp 4 (Luyện từ và câu) - Bài: Mở rộng vốn từ Dũng cảm - Năm học 2021-2022 - Nguyễn Thị Bích Thủy

pptx 19 trang Khải Bình 13/11/2025 1760
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Tiếng Việt Lớp 4 (Luyện từ và câu) - Bài: Mở rộng vốn từ Dũng cảm - Năm học 2021-2022 - Nguyễn Thị Bích Thủy", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pptxbai_giang_tieng_viet_lop_4_luyen_tu_va_cau_bai_mo_rong_von_t.pptx

Nội dung tài liệu: Bài giảng Tiếng Việt Lớp 4 (Luyện từ và câu) - Bài: Mở rộng vốn từ Dũng cảm - Năm học 2021-2022 - Nguyễn Thị Bích Thủy

  1. KHỞI ĐỘNG 1. Câu kể Ai là gì? gồm có mấy bộ phận? Mỗi bộ phận trả lời câu hỏi gì? 2. Đặt 1 câu theo kiểu câu Ai là gì? Và tìm chủ ngữ, vị ngữ trong câu đó.
  2. Thứ hai ngày 14 tháng 3 năm 2022 Luyện từ và câu Mở rộng vốn từ: Dũng cảm
  3. Bài 1: Tìm những từ cùng nghĩa với từ dũngdũng cảmcảm trong các từ dưới đây: Gan dạ, thân thiết, hòa thuận, hiếu thảo, anh hùng, anh dũng, chăm chỉ, lễ phép, chuyên cần, can đảm, can trường, gan góc, gan lì, tận tụy, tháo vát, thông minh, bạo gan, quả cảm. Gan dạ, thân thiết, hòa thuận, hiếu thảo, anh hùng, anh dũng, chăm chỉ, lễ phép, chuyên cần, can đảm, can trường, gan góc, gan lì, tận tụy, tháo vát, thông minh, bạo gan, quả cảm.
  4. - Dũng cảm là có dũng khí, dám đương đầu với nguy hiểm để làm những việc dũng cảm nên làm. - Có sức mạnh tinh thần can đảm để không sợ nguy hiểm
  5. - Gan dạ không sợ gian khổ, hiểm nguy. can trường - Có quyết tâm và can đảm. quả cảm
  6. Các từ: thân thiết, hòa thuận, hiếu thảo, chăm chỉ, lễ phép, chuyên cần, tháo vát, thông minh. Là những từ nói về đức tính tốt của con người. Không cùng nghĩa với từ dũng cảm
  7. Bài 2 : Ghép từ dũngdũng cảmcảm vào trước hoặc sau từ ngữ dưới đây để tạo thành những cụm từ có nghĩa: hànhM: ... động hành dũng động cảm ... ... tinh thần ... ... nhận khuyết điểm ... ... xông lên ... ... cứu bạn ... ... người chiến sĩ ... ... chống lại cường quyền ... ... nữ du kích ... ... trước kẻ thù ... ... em bé liên lạc ... ... nói lên sự thật...
  8. Bài 2 : Ghép từ dũngdũng cảmcảm vào trước hoặc sau từ ngữ dưới đây để tạo thành những cụm từ có nghĩa: hành động dũng cảm . tinh thần dũng . cảm dũng . cảm xông lên . . người chiến sĩ dũng . cảm . nữ du kích dũng . cảm . em bé liên lạc dũng . cảm
  9. Bài 2 : Ghép từ dũngdũng cảmcảm vào trước hoặc sau từ ngữ dưới đây để tạo thành những cụm từ có nghĩa: hành động dũng cảm dũng . cảm nhận khuyết điểm . dũng . cảm cứu bạn . dũng . cảm chống lại cường quyền . dũng . cảm trước kẻ thù . dũng . cảm nói lên sự thật .
  10. HÌNH ẢNH VỀ NHỮNG TẤM GƯƠNG DŨNG CẢM Nguyễn Văn Trỗi trước giờ xử bắn
  11. Võ Thị Sáu (1933-1952)
  12. Bộ đội dũng cảm chiến đấu.
  13. Bộ đội dũng cảm cứu em nhỏ trong cơn lũ
  14. Bài 3: Tìm từ (ở cột A) phù hợp với lời giải nghĩa (ở cột B): A B (chống chọi) kiên cường, không lùi gan dạ bước gan đến mức trơ ra, không còn gan góc biết sợ là gì gan lì không sợ nguy hiểm
  15. Bài 4: Điền từ ngữ trong ngoặc đơn hợp với mỗi chỗ trống ở đoạn văn sau: Anh Kim Đồng là một người .. liên lạc rất ...can đảm . Tuy không chiến đấu ở ..mặt trận nhưng nhiều khi đi liên lạc, anh cũng gặp những giây phút hết sức hiểm nghèo . Anh đã hi sinh nhưng ..tấm gương sáng của anh vẫn còn mãi mãi. (can đảm, người liên lạc, hiểm nghèo, tấm gương, mặt trận)
  16. (1928-1943)
  17. Mộ anh Kim Đồng tại thôn Nà Mạ - xã Trường Hà huyện Hà Quảng- tỉnh Cao Bằng