Bài giảng Tiếng Việt Lớp 2 - Bài: Ôn tập giữa học kì II (Tiết 3+4)
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Tiếng Việt Lớp 2 - Bài: Ôn tập giữa học kì II (Tiết 3+4)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bai_giang_tieng_viet_lop_2_bai_on_tap_giua_hoc_ki_ii_tiet_34.pptx
Nội dung tài liệu: Bài giảng Tiếng Việt Lớp 2 - Bài: Ôn tập giữa học kì II (Tiết 3+4)
- CHÀO MỪNG CÁC EM ĐẾN VỚI BUỔI HỌC NGÀY HÔM NAY Lớp: ..
- ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ II Tiết 3-4
- NỘI DUNG BÀI HỌC 1 2 3
- 1. Đọc bài thơ, trả lời câu hỏi và thực hiện theo yêu cầu Ø Nghe - viết bài thơ “Thăm bạn ốm”
- 1. Đọc bài thơ, trả lời câu hỏi và thực hiện theo yêu cầu Thăm bạn ốm Hôm nay đến lớp Gấu liền nói khẽ: Thấy vắng thỏ nâu “Thỏ bị ốm rồi Các bạn hỏi nhau: Này các bạn ơi “Thỏ đi đâu thế?” Đến thăm thỏ nhé!”
- 1. Đọc bài thơ, trả lời câu hỏi và thực hiện theo yêu cầu Thăm bạn ốm “Gấu tôi mua khế Hươu mua sữa bột Khế ngọt lại thanh.” Nai sữa đậu nành “Mèo tôi mua chanh Chúc bạn khoẻ nhanh Đánh đường mát ngọt.” Cùng nhau đến lớp.
- Trả lời câu hỏi a. Vì sao thỏ nâu nghỉ học? Thỏ nâu phải nghỉ học vì thỏ nâu bị ốm
- Trả lời câu hỏi b. Các bạn bàn nhau chuyện gì? Các bạn bàn nhau chuyện đi thăm thỏ nâu.
- Trả lời câu hỏi c. Đóng vai một trong số các bạn đến thăm thỏ nâu, nói 2 - 3 câu thể hiện sự quan tâm, mong muốn của mình và các bạn trong lớp đối với thỏ nâu. - Thỏ nâu ơi, tớ là Gấu đây. Tớ nghe tin Thỏ nâu bị ốm nên tớ mua khế đến thăm bạn đây. Chúc bạn chóng khỏe, chúng mình lại cùng đi học nhé.
- Trả lời câu hỏi c. Đóng vai một trong số các bạn đến thăm thỏ nâu, nói 2 - 3 câu thể hiện sự quan tâm, mong muốn của mình và các bạn trong lớp đối với thỏ nâu. - Thỏ nâu ơi, tớ là Hươu đây. Tớ nghe tin Thỏ nâu bị ốm, tớ mua sữa bột đến thăm bạn đây. Chúc bạn chóng khỏe, chúng mình lại cùng đi học nhé.
- Trả lời câu hỏi d. Tưởng tượng em là bạn cùng lớp với thỏ nâu. Vì có việc bận, em không đến thăm thỏ nâu được. Hãy viết lời an ủi, động viên thỏ nâu và nhờ các bạn chuyển giúp. - Tớ là Khỉ nâu đây. Hôm nay tớ phải ở nhà trông em Khỉ con cho mẹ đi hái chuối, không đi thăm Thỏ nâu được. Tớ chúc bạn nhanh khỏi ốm để đến lớp học nhé.
- 2. Quan sát tranh, tìm từ ngữ chỉ sự vật, hoạt động, đặc điểm a. Chỉ sự vật (người, đồ vật, con vât, cây cối) b. Chỉ đặc điểm c. Chỉ hoạt động
- 2. Quan sát tranh, tìm từ ngữ chỉ sự vật, hoạt động, đặc điểm
- 2. Quan sát tranh, tìm từ ngữ chỉ sự vật, hoạt động, đặc điểm Từ ngữ chỉ sự vật Trẻ em, ông cụ,.. Từ ngữ chỉ đặc điểm Tươi vui, chăm chú,... Từ ngữ chỉ hoạt động Chạy nhảy, đọc báo,...
- 3. Đặt câu a. Câu giới thiệu sự vật Câu giới thiệu Ghế ngồi ở công viên là thường có từ là ghế đá.
- 3. Đặt câu b. Câu nêu đặc điểm Câu nêu đặc điểm thường có từ ngữ Thảm cỏ xanh rờn. chỉ đặc điểm
- 3. Đặt câu c. Câu nêu hoạt động Câu nêu đặc điểm thường có từ ngữ Ông cụ đọc báo. chỉ hoạt động
- CẢM ƠN CÁC EM ĐÃ LẮNG NGHE BÀI GIẢNG

