Bài giảng Tiếng Việt 4 (Luyện từ và câu) Sách Cánh diều - Tuần 25+26: Mở rộng vốn từ Dũng cảm
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Tiếng Việt 4 (Luyện từ và câu) Sách Cánh diều - Tuần 25+26: Mở rộng vốn từ Dũng cảm", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bai_giang_tieng_viet_4_luyen_tu_va_cau_sach_canh_dieu_tuan_2.ppt
Nội dung tài liệu: Bài giảng Tiếng Việt 4 (Luyện từ và câu) Sách Cánh diều - Tuần 25+26: Mở rộng vốn từ Dũng cảm
- MỞ RỘNG VỐN TỪ: DŨNG CẢM
- KIỂM TRA BÀI CŨ:
- Bài 1 : Câu kể Ai là gì cĩ tác dụng: A. Trả lời cho câu hỏi làm gì ? B. Trả lời cho câu hỏi là gì ? C. Trả lời cho câu hỏi như thế nào ?
- Bài 2: Vị ngữ trong câu: “Cả hai ông đều không phải là người Hà Nội.” A. là người Hà Nội B. không phải là người Hà Nội C. Đều không phải là người Hà Nội
- Đặt câu kể Ai là gì?
- Luyện từ và câu MỞ RỘNG VỐN TỪ: DŨNG CẢM
- Bài 1/73: Tìm những từ cùng nghĩa với từ dũng cảm trong các từ dưới đây: Gan dạ, thân thiết, hịa thuận, hiếu thảo, anh hùng, anh dũng, chăm chỉ, lễ phép, chuyên cần, can đảm, can trường, gan gĩc, gan lì, tận tụy, tháo vát, thơng minh, bạo gan, quả cảm. Những từ cùng nghĩa với từ dũng cảm: Gan dạ, anh hùng, anh dũng, can đảm, can trường, gan gĩc, gan lì, bạo gan, quả cảm.
- Bài 2/74: Ghép từ dũng cảm vào trước hoặc sau từng từ ngữ dưới đây để tạo thành những cụm từ cĩ nghĩa: tinh thần dũng cảm Tinh thần, hành động dũng cảm hành động, xơng lên, (dũng cảm hành động) người chiến sĩ, dũng cảm xơng lên nữ du kích, em người chiến sĩ dũng cảm bé liên lạc, nữ du kích dũng cảm nhận khuyết em bé liên lạc dũng cảm điểm, cứu bạn, dũng cảm nhận khuyết điểm chống lại dũng cảm cứu bạn cường quyền, dũng cảm chống lại cường quyền trước kẻ thù, dũng cảm trước kẻ thù nĩi lên sự thật. dũng cảm nĩi lên sự thật
- Tơ Vĩnh Diện Bế Văn Đàn Chị Võ Thị Sáu
- Bài 3/74: Tìm từ (ở cột A) phù hợp với lời giải nghĩa (ở cột B): A B (chống chọi) kiên cường gan dạ khơng lùi bước gan đến mức trơ ra, gan gĩc khơng cịn biết sợ là gì gan lì khơng sợ nguy hiểm
- Bài 4/74: Tìm từ ngữ trong ngoặc đơn hợp với mỗi chỗ trống ở đoạn văn sau: Anh Kim Đồng là một ........................ ........người liên lạc rất can .................. đảm Tuy khơng chiến đấu ở ...................mặt trận, nhưng nhiều khi đi liên lạc, anh cũng gặp giây phút hết sức hiểm .......................... nghèo. Anh đã hi sinh, nhưng tấm .................... gương sáng của anh vẫn cịn mãi mãi. (can đảm, người liên lạc, hiểm nghèo, tấm gương, mặt trận)
- Bài 1/83:Tìm những từ cùng nghĩa và những từ trái nghĩa với từ dũng cảm Dũng cảm Từ cùng nghĩa: Từ trái nghĩa: can đảm, can nhát gan, nhút trường, gan da, nhát, hèn nhát, gan góc, gan lì, đớn hèn, hèn bạo gan, táo mạt, hèn hạ, bạo, anh hùng, bạc nhược, nhu anh dũng, quả nhược, khiếp cảm, nhược,
- Anh Mai Văn Luyện đã lao mình xuống dịng nước dữ cứu người.
- Bài tập 2: Đặt câu với một trong các từ tìm được? Ví dụ: Anh ấy thật dũng cảm.
- Bài tập 3: Chọn từ thích hợp trong các từ sau đây để điền vào chỗ trống: anh dũng, dũng cảm, dũng mãnh. - ....................dũng cảm bênh vực lẽ phải - khí thế ......................dũng mãnh - hi sinh anh................... dũng
- Bài 4: Trong các thành ngữ sau, những thành ngữ nào nĩi về lịng dũng cảm? Ba chìm bảy nổi; vào sinh ra tử; cày sâu cuốc bẫm; gan vàng dạ sắt; nhường cơm sẻ áo; chân lấm tay bùn.
- Thành ngữ nĩi về lịng dũng cảm. Đĩ là: * Vào sinh ra tử (trải qua nhiều trận mạc, đầy nguy hiểm, kề bên cái chết). * Gan vàng dạ sắt (gan dạ, dũng cảm, khơng nao núng trước khĩ khăn nguy hiểm).
- Bài 5: Đặt câu với một trong các thành ngữ vừa tìm được ở bài tập 4 Ví dụ: Ba tơi đã từng vào sinh ra tử ở chiến trường này.
- Hoạt động 3: CỦNG CỐ

