Bài giảng Tiếng Việt 4 (Luyện từ và câu) - Bài: Mở rộng vốn từ Trung thực. Tự trọng - Năm học 2021-2022

ppt 9 trang Khải Bình 30/05/2026 1110
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Tiếng Việt 4 (Luyện từ và câu) - Bài: Mở rộng vốn từ Trung thực. Tự trọng - Năm học 2021-2022", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pptbai_giang_tieng_viet_4_luyen_tu_va_cau_bai_mo_rong_von_tu_tr.ppt

Nội dung tài liệu: Bài giảng Tiếng Việt 4 (Luyện từ và câu) - Bài: Mở rộng vốn từ Trung thực. Tự trọng - Năm học 2021-2022

  1. Thứ hai ngày 18 tháng 10 năm 2021 Mở rộng vốn từ TRUNG THỰC – TỰ TRỌNG
  2. Bài 1: Tìm những từ cùng nghĩa và những từ trái nghĩa với trung thực: Trung thực là gì? -> Trung thực là sự ngay thẳng, đứng đắn, thật thà, luôn nói sự thật, tôn trọng lẽ phải, không dối trá. Trung thực là một đức tính tốt đẹp của con người cần trong cuộc sống.
  3. Bài 1: Tìm những từ cùng nghĩa và những từ trái nghĩa với trung thực: Từ cùng nghĩa là gì? Là những từ có nghĩa giống hoặc gần giống nhau. Ví dụ: cùng nghĩa với trung thực là thật thà,... Từ trái nghĩa là gì? -> Là những từ có nghĩa trái ngược nhau. Ví dụ: trái nghĩa với trung thực là gian dối,...
  4. Bài 1: Tìm những từ cùng nghĩa và những từ trái nghĩa với trung thực: Thẳng tính, ngay Gian dối, gian trá, thẳng, thẳng thắn, dối trá, xảo trá, lừa thật thà, chân thật, bịp, gian lận, gian thành thật, chính manh, lừa lọc, bịp trực, thật lòng, thật bợm, dạ, thật tình, thật tâm,
  5. Bài 2: Đặt câu với một từ cùng nghĩa với trung thực hoặc một từ trái nghĩa với trung thực. Các từ cùng nghĩa với Các từ trái nghĩa với trung trung thực thực - Thẳng tính, ngay thẳng, - Gian trá, gian dối, dối thẳng thắn, thật thà, chân trá, lừa đảo, lừa lọc, lừa thật, thành thật, ngay thật, bịp, bịp bợm, gian manh, thật tâm, thật tình, thật gian lận, gian ngoan,... lòng, chính trực,... Ví dụ: Lỡ tay làm vỡ lọ hoa, Bình đã thật thà khai báo với bố mẹ để được mẹ tha lỗi. Ví dụ: Ai sống gian dối sẽ không được mọi người yêu quý.
  6. Bài 3: Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ tự trọng. a. Tin vào bản thân mình. b. Quyết định lấy công việc của mình. c. Coi trọng và giữ gìn phẩm giá của mình. d. Đánh giá mình quá cao và coi thường người khác.
  7. Tự trọng là coi trọng và giữ gìn phẩm giá của mình. - Tự trọng là một đức tính tốt đẹp. - Trong cuộc sống, chúng ta cần phải giữ tự trọng.
  8. Bài 4: Có thể dùng những thành ngữ, tục ngữ nào dưới đây để nói về tính trung thực hoặc lòng tự trọng? a. Thẳng như ruột ngựa. Tính trung thực b. Giấy rách phải giữ lấy lề. Lòng tự trọng c. Thuốc đắng dã tật. Tính trung thực d. Cây ngay không sợ chết đứng. Tính trung thực e. Đói cho sạch, rách cho thơm. Lòng tự trọng
  9. Xem lại bài MRVT “Trung thực – Tự trọng” Xem trước bài Danh từ (trang 52)