Bài giảng môn Tiếng Việt Lớp 4 (Chính tả - Nhớ-viết) - Bài: Ngắm trăng không đề - Năm học 2022-2023 - Nguyễn Thị Bích Thủy
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng môn Tiếng Việt Lớp 4 (Chính tả - Nhớ-viết) - Bài: Ngắm trăng không đề - Năm học 2022-2023 - Nguyễn Thị Bích Thủy", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bai_giang_mon_tieng_viet_lop_4_chinh_ta_nho_viet_bai_ngam_tr.ppt
Nội dung tài liệu: Bài giảng môn Tiếng Việt Lớp 4 (Chính tả - Nhớ-viết) - Bài: Ngắm trăng không đề - Năm học 2022-2023 - Nguyễn Thị Bích Thủy
- Chính tả(nhớ – viết) Ngắm trăng – Không đề. Ngắm trăng Trong tù không rượu cũng không hoa, Cảnh đẹp đêm nay, khó hững hờ. Người ngắm trăng soi ngoài cửa sổ, Trăng nhòm khe cửa ngắm nhà thơ. Không đề Đường non khách tới hoa đầy Rừng sâu quân đến, tung bay chim ngàn Việc quân việc nước đã bàn, Xách bương, dắt trẻ ra vườn tưới rau. * Hai bài thơ nóiNêu lên tinhnội dung thần hailạc quanbài thơ? yêu đời , yêu cuộc sống, bất chấp mọi hoàn cảnh khó khăn của Bác.
- Chính tả(nhớ – viết) Ngắm trăng – Không đề. - hững hờ, ngắm, trăng soi. - tung bay, chim ngàn, xách bương.
- Thứ hai ngày tháng 5 năm 2023 Chính tả nhớ - viết: Ngắm trăng – Không đề. Ngắm trăng Trong tù không rượu cũng không hoa, Cảnh đẹp đêm nay, khó hững hờ. Người ngắm trăng soi ngoài cửa sổ, Trăng nhòm khe cửa ngắm nhà thơ. Không đề Đường non khách tới hoa đầy Rừng sâu quân đến, tung bay chim ngàn Việc quân việc nước đã bàn, Xách bương, dắt trẻ ra vườn tưới rau.
- Thứ hai ngày tháng 5 năm 2023 Chính tả Nhớ - viết: Ngắm trăng – Không đề.
- Chính tả (nhớ – viết) Ngắm trăng – Không đề. Bài 1(a).Điền những tiếng có nghĩa ứng với các ô dưới đây. a am an ang M: trà, trả lời, rừng tràm, tràn đầy, trang vở, quả trám, tràng hạt, tr Tra hỏi, trà xanh, tràn lan, dối trá, trả giá, trạm xá, tràn ngập, trai tráng, trả bài, xử trảm, trảng cỏ, trạng nguyên, bệnh chàm, chan hòa, chàng trai, chẫu ch cha mẹ ,chà đạp, chả giò, chung chạm trán, chan canh, chàng, chàng chạ, va chạm, chán ghét, màng, chạng chạn bát, vạng,
- b. d ch nh th M:diều,diễu hành, tay chiêu , bao nhiêu, thiêu đốt, cánh diều,diều chiêu binh, nhiêu khê, thiêu hủy, iêu hâu, diễu hành, chiều cao, nhiễu sóng, thiều kì diệu, diệu kế, chiếu phim, khăn nhiễu, quang, diệu vợi, chiểu nhiễu sự, thiểu não , theo, thiếu nhi,... dìu dắt, khâu chịu đựng, nhíu mắt , thức ăn díu lại,dịu chịu thương khâu nhíu thiu, mệt iu hiền,dịu dàng, chịu khó, lại , nói thỉu đi dịu ngọt chắt chiu nhịu
- * Bài 2: Tìm nhanh và viết: a) M : tròn trịa,.. - Các từ láy trong đó tiếng nào cũng bắt trắng trẻo, trơ trẽn, trùng đầu bằng âm tr trục, trùng trình, tròng trành, tráo trở M : chồng chềnh,.. - Các từ láy trong đó tiếng nào cũng bắt chống chếnh, chong chóng, đầu bằng âm ch chói chang
- b) - Các từ láy trong M : liêu xiêu,... đó tiếng nào liều liệu, liếu điếu, cũng có vần iêu. thiêu thiếu, M : líu ríu,.. - Các từ láy trong đó tiếng nào líu tíu, dìu dịu, chiu chíu, cũng có vần iu. tíu tíu, líu nhíu, ...

