Bài giảng Lịch sử và Địa lí Lớp 4 - Bài: Đồng bằng Nam Bộ
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Lịch sử và Địa lí Lớp 4 - Bài: Đồng bằng Nam Bộ", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bai_giang_lich_su_va_dia_li_lop_4_bai_dong_bang_nam_bo.ppt
Nội dung tài liệu: Bài giảng Lịch sử và Địa lí Lớp 4 - Bài: Đồng bằng Nam Bộ
- Địa lí Đồng bằng Nam Bộ 1. Đồng bằng lớn nhất của nước ta.
- Chỉ vị trí đồng bằng Nam Bộ trên bản đồ ĐỒNG BẰNG NAM BỘ
- Em hãy quan sát bản đồ và cho biết đồng bằng Nam Bộ nằm ở phía nào của nước ta? ĐỒNG Đồng bằng Nam Bộ BẰNG NAM BỘ nằm ở phía nam của nước ta.
- Đồng bằng Nam Bộ Lược đồ tự nhiên đồng bằng Nam Bộ
- Đọc mục 1 SGK trang 116 cùng với vốn hiểu biết của mình trả lời các câu hỏi sau: 1. Đồng bằng Nam Bộ do phù sa của các sông nào bồi đắp? 2. Em có nhận xét gì về diện tích đồng bằng Nam Bộ (so sánh với diện tích đồng bằng Bắc Bộ). 3. Kể tên một số vùng trũng do ngập nước thuộc đồng bằng Nam Bộ. 4. Nêu các loại đất có ở đồng bằng Nam Bộ.
- ĐỊA LÍ: Đồng bằng Nam Bộ do phù sa của các sông nào bồi đắp nên? Đồng bằng Nam Bộ do phù sa của hệ thống sông Mê Công và Đồng Nai bồi đắp.
- Soâng Ñoàng Nai Soâng Meâ Coâng Đồng bằng Nam Bộ do phù sa của hệ thống sông Mê Công và sông Đồng Nai bồi đắp.
- Em có nhận xét gì về diện tích của đồng bằng Nam Bộ (so sánh với diện tích của đồng bằng Bắc bộ? Đồng bằng Nam Bộ có diện tích lớn nhất nước ta, diện tích lớn gấp hơn 3 lần đồng bằng Bắc Bộ.
- Diện tích rộng khoảng 15 000km2
- 1. Đồng bằng lớn nhất của nước ta Kể tên một số vùng trũng dễ ngập nước thuộc đồng bằng Nam Bộ? - Đồng Tháp Mười - Kiên Giang - Cà Mau.
- Đồng bằng Nam Bộ có nhiều vùng trũng dễ ngập nước.
- Đồng Tháp Mười
- Mũi Cà Mau
- Nêu các loại đất có ở đồng bằng Nam Bộ? - Đất phù sa màu mỡ. - Đất phèn. - Đất mặn.
- Đồng bằng Nam Bộ: ++ NguồnNguồn gốc gốc hình hìnhthành thành: do phù sa của hệ thống sông Mê Công và Đồng Nai bồi đắp nên. + +Diện Diện tích:tích: đồng bằng có diện tích lớn nhất nước ta. + +Đất: Đất: đất phù sa, đất phèn, đất mặn.
- 2. Mạng lưới sông ngòi, kênh rạch chằng chịt .

