Bài giảng Lịch sử và Địa lí Lớp 4 - Bài 15: Thủ đô Hà Nội

ppt 41 trang Khải Bình 16/01/2026 2730
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Lịch sử và Địa lí Lớp 4 - Bài 15: Thủ đô Hà Nội", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pptbai_giang_lich_su_va_dia_li_lop_4_bai_15_thu_do_ha_noi.ppt

Nội dung tài liệu: Bài giảng Lịch sử và Địa lí Lớp 4 - Bài 15: Thủ đô Hà Nội

  1. Em hãy cho biết đây là đâu? Nằm ở Thành phố nào của nước ta?
  2. - Quan sát bản đồ địa lí tự nhiên Việt Nam. Em hãy chỉ vị trí của Thủ đô Hà Nội?
  3. -Thủ Thủ đô đô Hà Hà NộiNội nằmnằm ởở đồngđồng bằngbằng nào?Bắc Bộ.
  4. Hà Nội giáp vớiQuan những sát lược đồtỉnh: em Thái hãy cho biết:Nguyên, Hà NộiBắc giáp vớiGiang, những Bắc tỉnh Ninh, nào?Hưng Yên, Hà Nam, Hoà Bình, Phú Thọ, Vĩnh Phúc.
  5. ConQuan sông sát lược chảy đồ em hãy cho biết: qua Hà Nội là Con sông nào chảySông qua Hồng. Hà Nội?
  6. Từ Hà Nội có Từ Hà Nội có thể thể đi đến các đi tới các tỉnh tỉnh khác bằng: khác bằng các loại đường ô tô, đường giao thông đường sắt, nào? đường sông, đường hàng không.
  7. Hà Nội - thành phố như thế nào? Nằm ở đâu? - Hà Nội - thành phố lớn ở trung tâm đồng bằng Bắc Bộ - Thủ đô Hà Nội nằm ở trung tâm đồng bằng Bắc Bộ, có con Sông Hồng chảy qua.
  8. 2. Thành phố cổ đang ngày càng phát triển
  9. 1.Dựa vào kiến thức lịch sử, em hãy cho biết Hà Nội được chọn làm kinh đô của nước ta năm nào? Hà Nội được chọn làm kinh đô của nước ta từ năm 1010. 2.Khi đó, kinh đô được đặt tên là gì? Khi đó, kinh đô được đặt tên là:Thăng Long.
  10. Hà Nội được chọn làm kinh đô của nước ta từ năm 1010. Khi đó, kinh đô được đặt tên là:Thăng Long. Hà3.Thủ Nội đô đã Hà từng Nội có còn các có tên: những Đại La, Thăngtên gọi Long,nào khác? Đông Đô, Đông Quan, Đông Kinh,
  11. Phố cổ Hà Phố mới Hà Nội Nội Đặc điểm nhà cửa Đặc điểm đường phố
  12. Phố cổ Hà Phố mới Hà Nội Nội Đặc điểm nhà cửa Thảo luận nhóm Đặc điểm 2 PHÚT đường phố Các em quan sát Hình 3, Hình 4 trong SGK tr110.
  13. Phố cổ Hà Phố mới Hà Nội Nội Đặc điểm Nhà thấp, Nhà cao tầng, nhà cửa mái ngói. kiến trúc Kiến trúc cổ hiện đại. kính. Đặc điểm Nhỏ, chật To, rộng, đường hẹp, yên nhiều xe cộ phố tĩnh. đi lại.